Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây mới nhà văn hóa thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Cát Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây mới nhà văn hóa thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:02:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 115,58 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2638 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,698 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m | Theo thiết kế được duyệt | 5,49 | 100m |
| 2 | Phên nứa cao 1,1m phủ bạt chắn cát | Theo thiết kế được duyệt | 36,6 | m |
| 3 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m | Theo thiết kế được duyệt | 430,0556 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 159,0438 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 24,659 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7829 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6793 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,107 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 91,3565 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,0772 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1302 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1102 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 87,9033 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2616 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây chân cột dưới móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,1178 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0138 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5245 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4688 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,505 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7584 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9546 | 100m3 |
| 23 | Lót ni long chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 534,4311 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 53,4431 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3571 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3551 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1347 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5329 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,4592 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2242 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 16,5618 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6181 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,2325 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2967 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 39,8851 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,805 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 30,0785 | m3 |
| 38 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Theo thiết kế được duyệt | 250,654 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 250,654 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1898 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,531 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6277 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 125,1854 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,7395 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8441 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 369,05 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 246,49 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 626,4303 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 661,8172 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,9296 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 277,6861 | m2 |
| 52 | Đắp,sơn chi tiết hoa văn trang trí trên cửa /KT35 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Đắp,sơn chi tiết trang trí con sơn cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Đắp, sơn trang trí 2 đầu cửa | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 55 | Đắp vữa xi măng, sơn trang trí phào cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 80,88 | m |
| 56 | Đắp trang trí diềm phía giữa ô cửa sổ /KT35 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2 | m |
| 57 | Đắp trang trí diềm răng ngựa cửa sổ và quanh nhà | Theo thiết kế được duyệt | 137,04 | m |
| 58 | Đắp, sơn chi tiết hoa văn trang trí phía trong hội trường/KT23 | Theo thiết kế được duyệt | 55,475 | m |
| 59 | Mua sẵn lắp đặt chữ " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN CÁT THÀNH" bằng inox 304, cao 420 mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chữ |
| 60 | Mua sẵn, lắp đặt chữ:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng inox , cao 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | chữ |
| 61 | Mua sẵn, lắp đặt khung treo biển hiệu bằng khung kẽm nền bọc nhung | Theo thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 180,0077 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 102,52 | m |
| 64 | Sơn gờ chỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 34,9319 | m2 |
| 65 | Đắp vữa xi măng M75 trang trí chân cột ( chi tiết CT-A/KT-17) | Theo thiết kế được duyệt | 18,7925 | m |
| 66 | Đắp vữa xi măng M75 trang trí chân cột ( chi tiết CT-B, CT-C/KT-17) | Theo thiết kế được duyệt | 65,18 | m |
| 67 | Đắp, sơn trang trí hoa văn quanh đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 16,5 | cái |
| 68 | Vét lõm chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 2.317,6 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 228,46 | m |
| 70 | Đắp, sơn trang trí chương mái, sê nô (CTA/KT36) | Theo thiết kế được duyệt | 167,92 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (CTA/KT36) | Theo thiết kế được duyệt | 226,24 | m |
| 72 | Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,9683 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 63,26 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 484,4213 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 77 | Láng granitô ram dốc trong phòng hội trường | Theo thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 904,1164 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.343,2868 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 379,2768 | m2 |
| 81 | Gia công thanh treo trần thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3573 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thanh treo trần | Theo thiết kế được duyệt | 1,3573 | tấn |
| 83 | Mua cửa gỗ trò chỉ pano đặc, cửa dày 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 39,78 | m2 |
| 84 | Mua cửa sổ gỗ trò chỉ kính trắng dày 6.38 ly dày 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 32,0892 | m2 |
| 85 | Mua thông phong khung gỗ trò chỉ kính trắng dày 6.38 ly, cửa dày 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,864 | m2 |
| 86 | Mua thông phong khung gỗ trò chỉ kính trắng dày 6.38 ly, cửa dày 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,0508 | m2 |
| 87 | Mua vách kính khung gỗ trò chỉ kính trắng dày 6.38 ly, cửa dày 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,02 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 107,804 | m2 cấu kiện |
| 89 | Chuyển đổi bản lề inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 90 | Chuyển đổi chốt đứng, chốt ngang sang inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Mua clemon cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 92 | Mua khóa tay gạt | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 93 | Sản xuất sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 153,1 | kg |
| 94 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 33,66 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 12,1045 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 6,0975 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt | 13,0027 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,2271 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4177 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,6448 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,2858 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,2858 | tấn |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7504 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 0,7504 | tấn |
| 105 | Bu long neo M16x350 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 106 | Bu long neo M16x300 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 107 | Bu long LK M18*80 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 108 | Bu long LK 12*50 | Theo thiết kế được duyệt | 736 | cái |
| 109 | Ke chống bão liền mũ chụp | Theo thiết kế được duyệt | 2.744 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 219,9956 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn dày 0,45 ly | Theo thiết kế được duyệt | 4,817 | 100m2 |
| 112 | Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 67,2871 | m |
| 113 | Mua và lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Mua và lắp đặt cửa tôn thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 115 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo thiết kế được duyệt | 3,7827 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2609 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,0742 | m3 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,7796 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,7796 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 97,8644 | m2 |
| 121 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế được duyệt | 97,8644 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 123 | Sản xuất, gia công lan can chắn ram dốc inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 68,145 | kg |
| 124 | Chụp inox | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 6,5131 | m2 |
| 126 | Cắt khe chống trơn ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 259 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 25,9 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 103,6 | m |
| D | ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.75mm sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn đảo chiều tự động ATS 3P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2P-63A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2P-30A-4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A-4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 2-4 modul | Theo thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt M16 1x36w; L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel 40W: 600x600 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha led đổi màu (có điều khiển 50W) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, KT 220x220mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt | 46 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.396 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu truyền thanh Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo thiết kế được duyệt | 970 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 34 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 22 | quả |
| 35 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 40 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 41 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 44 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m |
| 45 | Cút nhựa u.PVC 45o D90 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 46 | Cút nhựa u.PVC 90o D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi