Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236887-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201236865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh Đoàn hỗ trợ; Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện hỗ trợ (bao gồm cả kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sản xuất lúa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 20:57:00 đến ngày 2020-12-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,774,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phần kênh
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,184 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,041 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,257 100m3
4 Ván khuôn thép, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 100m2
5 Ván khuôn thép, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,166 100m2
6 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,05 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,63 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,88 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 tấn
B HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống qua đường tại K1+076
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m3
3 Ván khuôn thép, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
4 Ván khuôn thép, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
5 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
C HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống qua đường tại K1+212
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m3
3 Ván khuôn thép, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
4 Ván khuôn thép, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
5 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
D HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống qua đường tại K1+436
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m3
3 Ván khuôn thép, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 100m2
4 Ván khuôn thép, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
5 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
E HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống LN tại K1+138
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
4 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cửa file bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3 cấu kiện
F HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống LN tại K1+157
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
4 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cửa file bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3 cấu kiện
G HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Cống tưới tiêu KH tại K0+930
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
4 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cửa file bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3 cấu kiện
H HẠNG MỤC: Phần công trình trên kênh - Khoá cuối kênh
1 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m2
2 Trải vải nylon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->