Gói thầu: Xây lắp + thiết bị điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và vốn bán thanh lý trụ sở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:27:00 đến ngày 2020-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,269 | m3 |
| 3 | Bê tơng lĩt mĩng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuơn mĩng cột vuơng, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Bê tơng mĩng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,269 | 100 m3 |
| 10 | Cơng tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Cơng tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 26 | Trát tường ngồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 107,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,64 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn khơng đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn khơng đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (cĩ pha phụ gia chống thấm, 2kg/1m2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 38 | Quét Flincơte chống thấm mái, sênơ, ơ văng (3 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 40 | ốp chân tường đá màu vàng nhạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 43 | Cửa đi khung nhựa lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơi 2 chấu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1P-10 A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Mặt nạ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 1.2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | XÂY DỰNG NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mĩng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bản liên kết chân đế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 15 | SX vì kèo thép hình khẩu độ <=12m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước | 24,4 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,475 | m2 | |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tơn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,515 | 100 m2 |
| 22 | Láng nền sàn khơng đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, XMPC30,vữa XM cát vàng M75 - cát cĩ mơ đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| D | ĐIỆN NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 1,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây nguồn 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt automat 1P-10 A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cơng tắc 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,375 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,885 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,385 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm gang D90BB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều gang D90BB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ bơm gang D90B | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU STK D90BU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | công |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng chửa cháy trong nhà D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lăng phung chữa cháy D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Bơm chữa cháy (động cơ điện) Q>45M3/H, H>54M | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,828 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,692 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,216 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao <=16 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,517 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,73 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 24 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 25 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít, vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,944 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,064 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt hộp t.kẽm 30x30x1,4mm bọc tole | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 33 | Thang leo xuống bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn chặt nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,074 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,742 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,113 | m3 |
| H | LẮP ĐẶT MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Bảo ôn đường ống đồng D6,4mm, dầy 13mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống đồng D9,5mm, dầy 13mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống đồng D15,9mm, dầy 13mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 16 | Ty treo ống D8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điều khiển CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp chống cháy D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp chống cháy D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Gas 410a | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 23 | Ni tơ thử kín | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 24 | Bạc hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | kg |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Samsung Inverter 2,0 HP AR18TYGCDWKNSV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Máy lạnh Samsung Inverter 1,5 HP AR13TYGCDWKNSV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi