Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khương Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận Thanh Xuân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 21:38:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,755,290,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 401,258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 83,326 | m |
| 3 | Vận chuyển bàn ghế các phòng làm việc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 454,589 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,66 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 48,923 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 82,73 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,285 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 264,852 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.314,708 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 47,435 | m2 |
| 14 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 9,29 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3.255,513 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14,437 | 100m2 |
| 20 | Lưới an toàn che chắn trước khi phá dỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.443,741 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 98,526 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 98,526 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 98,526 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 60,71 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 138,37 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 85,561 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 63,434 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,277 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,277 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,149 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 150,258 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3.434 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn úp nóc, úp sườn mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 97,76 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2.018,916 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3.291,933 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 62,703 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 47,492 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 158,901 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 133,613 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.568,644 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 156,529 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 77,623 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 106,827 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 249,739 | m2 |
| 23 | Lưới thép chống co ngót vữa chống thấm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 249,739 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, chống thấm tạo dốc thu nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 249,739 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 70,75 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 374,67 | m2 |
| 27 | Thi công làm trần vệ sinh bằng trần nhôm đục lỗ dày 0.8mm, hệ khung xương đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 70,75 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304 vách đồng bộ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 58,06 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa compact Vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 297,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 297,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 297,9 | m2 |
| 33 | Cung cấp trần thạch cao tiêu âm dày 12.5mm + khung xương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 297,9 | m2 |
| 34 | Nắp thăm trần thạch cao KT 450x450 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.077,714 | m2 |
| 36 | Cung cấp trần thạch cao dày 9mm, hệ khung xương nổi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.077,714 | m2 |
| 37 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 40,132 | m2 |
| 38 | Cung cấp vách thạch cao dày 12,5mm, hệ khung xương đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 80,264 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 187,386 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 36,66 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 101,93 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở hất cánh,nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 47,364 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 32,58 | m2 |
| 44 | Cửa đi cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.2mm-1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 45 | Thi công lắp đặt cửa kính thuỷ lực mở trượt, kính dày 10ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 46 | Lắp động cơ cảm biến tự đóng mở cửa trượt (Lắp tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,143 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 116,64 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 78,019 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 71,401 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 88,676 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 243,789 | m2 |
| 53 | Sơn giả đá trang trí tường mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 52,052 | M2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt quốc huy biểu tượng bằng inox vàng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang, lan can inox | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 55,272 | md |
| 56 | Sản xuất lắp đặt lan can kính hành lang, kính cường lực dày 10ly (Bao gồm phụ kiện inox) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50,41 | m |
| 57 | Tay vịn gỗ cầu thang, lan can (Gỗ nhóm 3, sơn pu hoàn thiện) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 55,272 | m |
| 58 | Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D160, cao 1,5m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.844,878 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4.531,531 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hộp lam chắn nắng, hộp 50x150x1.4ly nhôm sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 488,95 | md |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Mái sảnh tầng 1) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 65 | Phụ kiện tăng đơ, thanh treo, bu lông bản mã lắp mái treo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lợp mái kính sảnh bằng kính cường lực 10ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 67 | Thi công ốp gỗ tiêu âm phòng hội trường,gỗ Ver near tiêu âm, lót trong bằng cao su non, bao gồm phào chỉ hoàn thiện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 207,075 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ trang trí trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 75,969 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép, sàn thao tác sân khấu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,01 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 90,896 | m2 |
| 72 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 118,77 | m2 |
| 73 | Cung cấp ván sàn sân khấu, ván bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 2.5cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 118,77 | m2 |
| 74 | Lót tôn đục lỗ bề mặt sân khấu trước khi lát gỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 118,77 | m2 |
| 75 | Trải thảm phủ phần sân khấu, loại dày 3mm, 100% Polypropylene | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 128,272 | m2 |
| 76 | Thi công lắp đặt bức vách sân khấu, gỗ ver near, bao gồm hệ khung thép gia cố | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 45,066 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg, tháo dỡ tấm đan rãnh nước trước khi đào móng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 58 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,466 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 9,443 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 119,201 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt dầm móng để gia cố | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 21,036 | 1m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 618 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti cấy thép gia cố (Bao gồm thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 618 | lỗ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,847 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,606 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 31,777 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,295 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt khung móng chờ thang sắt thoát hiểm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,093 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (Phá dỡ chân tường để bổ sung giằng chống thấm, phân làm 2 lần phá dỡ và đổ giằng móng đan xen) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,938 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3,444 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 45,032 | 1m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,954 | 1 m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,954 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,275 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,556 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3,922 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,36 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 26,77 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 116 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Bơm keo Hilti cấy thép gia cố (Bao gồm thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 116 | lỗ |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,635 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,554 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,977 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,84 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,908 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11,121 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 103,627 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,144 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,697 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,836 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,482 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,439 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185mm2+1x150mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2, Dây E150mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC E25mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC E16mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x16mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 3x6mm2+ 1x6mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 2x10mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, Cu/PVC 1x10mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 2x6mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 410 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Cu/PVC 1x6mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 432 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Cu/PVC 1x4mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Cu/PVC 1x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp bảo vệ dây dẫn, máng cáp 200x100x1.2ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 21 | Cút 90 máng cáp 200x100x1.2ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Tê máng cáp 200x100x1.2ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led Panel âm trần 300x1200, 48W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 96 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led đơn 1200, 15W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn nổi trần 1x22W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 35 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight âm trần 9W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 39 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight âm trần 18W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 51 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED gắn nổi tường 9W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight 12W-220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED rọi sân khấu, choá xoay 220V | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Dây đèn led 7w | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp tận dụng các phòng làm việc đã có) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm đế+hạt+ mặt) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 138 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (không bao gồm máy) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 36 | máy |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều cầu thang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 27 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-32A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-20A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1P-20A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1P-10A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 46 | Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Cầu chì hộp 3x2A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cầu chì hộp 3x2A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-20A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cầu chì hộp 3x2A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-63A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-10A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Cầu chì hộp 3x2A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Tủ điện bằng thép kích thước 700x500x250 sơn tĩnh điện | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-350A-42KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-10A-10KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Cầu chì hộp 3x2A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 30/5A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 88 | Hộp nối và kiểm tra | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây cáp Cat 5E chống nhiễu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 900 | m |
| 90 | Ổ cắm mạng Cat 5E, Gồm mặt 3 lỗ, đế nổi, Hạt nhân mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 91 | Model mạng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Cáp đồng trục RG-06 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 94 | Bộ chia dây 6 đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Ổ cắm Jack cổng TV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lô giấy vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lô giấy lớn phòng vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi LAVABO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu lavabo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Van xá cảm ứng tiểu nam | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Máy sấy tay | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần KT 250x250cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi vệ sinh, gương tráng bạc 5ly mài vát cạnh, kích thước theo bàn đá vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15,004 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 15 | Van phao bể nước mái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 59 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 103 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,27 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, Cút ren trong PPR D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 73 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren ngoài PPR D25 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren ngoài PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren trong PPR D32 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5KW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 64 | Lắp tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 55 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| F | PHẦN CỔNG, BỂ NGẦM, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,347 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,023 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 36,38 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,263 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,022 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,494 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,119 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,618 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6,219 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50,932 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 78,326 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 36,63 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 36,63 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp trụ cổng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50,932 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 78,326 | m2 |
| 29 | Chữ inox vàng, Sử dụng inox 304 (không gỉ sét), dày 0.8mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14,84 | m2 |
| 30 | Khung biển tên, khung xương thép hộp mạ kẽm, nền phong bằng aluminium màu đỏ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox, inox 304, trụ chính hộp inox 56x35x0,8ly, thanh chéo hộp inox 30x45x0,7ly | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 32 | Động cơ cổng cửa xếp inox | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,183 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30,959 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3,818 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30,959 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6,64 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,533 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,446 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 27,182 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,359 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,408 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,508 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6,554 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 40,339 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 173,107 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 92,805 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,974 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 64,94 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,761 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,392 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,921 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,804 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5,946 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 13,752 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,232 | m3 |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,126 | m3 |
| 80 | Tấm đan hố ga thu nước mặt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | 5 nút |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x200x100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7,5 | 10 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 820 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 615 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước hộp 160x160mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây tín hiệu báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 46 | lỗ |
| 18 | Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 5 đèn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 320 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 302 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước 100x100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 28 | Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây nguồn cho đèn thoát nạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống đèn thoát nạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m2 |
| 30 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống đèn thoát nạn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn chống cháy 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm điện chữa cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn chống cháy 3x1,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù áp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 cho van tín hiệu, công tắc áp lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - Sino | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường trục ống nước chữa cháy, mũi khoan <=70mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | 1lỗ khoan |
| 38 | Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường ống nước chữa cháy, mũi khoan >70mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | 1lỗ khoan |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2,9 mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 80/65mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/50mm - SCH20/Trung Quốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 25/15mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt rắc co chuyển đổi ống thép sang ống nhiệt kết nối bể nước mái D50mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D100) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D80) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D65 ( Ty ren +quang treo D65) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D50 ( Sắt V+Ubon D50) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm ( 2 cửa tiếp D65) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 1200x700x200mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm - Trung Quốc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 16bar- 20m ( đã bao gồm khớp nối) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cuộn |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng BS 10K, đường kính ống 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 9,5 | cặp bích |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc BS 10K, đường kính ống 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng BS 10K, đường kính ống 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cặp bích |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tín hiệu điện mặt bích, đường kính van 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm - MBV-PN10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm - MBV-PN10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt, đường kính van 25mm - MBV-PN10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm - MBV-PN10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 80mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm ren, đường kính 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính Y lọc 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc ren, đường kính Y lọc 32mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút ren, đường kính 32mm - MBV PN10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 70,48 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x500x180mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 23 | bình |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | bình |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 2,12 | 100m |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 112 | Hiệu chỉnh, đưa hệ thống vào hoạt động | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 113 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 114 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chính động cơ điện LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 115 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy dự phòng động cơ diesel LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 m.c.n - Hyundai/Liên Doanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 116 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 48,5 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 117 | Lắp đặt bình tích áp 50L | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | bình |
| 118 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 119 | Hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ đưa vào hoạt động | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 120 | Đào móng làm chân đế thang sắt bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 122 | Gia công cột thang sắt chịu lực bằng thép I: 250 x125x6x9mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,9252 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cột thang sắt chịu lực bằng thép I: 250 x125x6x9mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,9252 | tấn |
| 124 | Gia công giằng cột thang sắt bằng thép hình C: 120x50x15mm dày 5,09mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng cột thang sắt bằng thép hình C: 120x50x15mm dày 5,09mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,2979 | tấn |
| 126 | Gia công khung chiếu nghỉ, chiếu tới, bản trượt bậc, khung bậc bằng thép (C200x50x20x5,13mm, C65x36x4,5mm, thép V50x5mm, thép V40x3mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,6495 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung chiếu nghỉ, chiếu tới, bản trượt bậc, khung bậc bằng thép (C200x50x20x5,13mm, C65x36x4,5mm, thép V5) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,6495 | tấn |
| 128 | Gia công mặt bậc, mặt chiếu nghỉ bằng thép tấm nhám dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,3366 | tấn |
| 129 | Lắp dựng mặt bậc, mặt chiếu nghỉ bằng thép tấm dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,3366 | tấn |
| 130 | Gia công lan can sắt bằng thép mạ kẽm D50x2mm, D32x1,2mm, D26x1,2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,542 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt bằng thép mạ kẽm D50x2mm, D32x1,2mm, D26x1,2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 76,908 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,1401 | 100m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 273,1491 | m2 |
| 134 | Vật tư phụ: bản mã, đá cắt, ốc, vít, .... | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 136 | Cung cấp cửa thép chống cháy 1 cánh 90 phút (Khung cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm, cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm mạ kẽm độ dày 1.0mm, chất liệu bên trong Honey Comb Paper, bản lề thép không gỉ 03 cái/ cánh, gioăng cao su ngăn khói, màu sơn tĩnh điện, Doorsill Inox 201/1.0mm, tay co thủy lực, tay nắm Inox L300) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12,38 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh 90 phút (Khung cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm, cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm mạ kẽm độ dày 1.0mm, chất liệu bên trong Honey Comb Paper, bản lề thép không gỉ 03 cái/ cánh, chốt âm cánh phụ, gioăng cao su ngăn khói, màu sơn tĩnh điện, Doorsill Inox 201/1.0mm, tay co thủy lực, khóa gạt ngang KOSPI) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 138 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 37,3 | m cấu kiện |
| 139 | Lắp dựng khuôn cửa kép, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 28 | m cấu kiện |
| 140 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( Khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0 | m2 cấu kiện |
| 141 | Lắp khóa gạt ngang KOSPI | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | 1bộ |
| 142 | Lắp tay nắm Inox L300 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 143 | Lắp tay co thủy lực | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 14 | 1bộ |
| 144 | Lắp chốt âm cánh phụ cửa đôi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 4 | 1bộ |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 252 | mũi |
| 2 | Xử lí chống mối mặt nền | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 380,2914 | m2 |
| 3 | Xử lí chống mối mặt tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 226,07 | m2 |
| I | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC TẠM UBND PHƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 1,232 | m2 |
| 3 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 156,51 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách thạch cao + khung xương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 156,51 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 312,2 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 312,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Máy điều hoà tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 10 | máy |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (Bóng đèn tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp tận dụng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 15 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế các phòng làm việc hiện trạng vào phòng làm việc tạm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 16 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn Aluminium ngăn khu vệ sinh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt | 12,54 | m2 |
| J | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG, BÀN GHẾ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng 1 cửa (bàn dài + vách ngăn trang trí ) | KT 2800x500x750mm kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại.<br/>khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer, yếm sát đất.(Bao gồm khung vách trang trí mặt trước, vách kính cường lực ngăn khu vực cán bộ và công dân đến làm việc) | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi dành cho cán bộ phường | Ghế xoay có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực, Chân thép mạ có bánh xe di chuyển, Ghế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều cao. Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | 5 | chiếc |
| 3 | Ghế ngồi dành cho nhân dân đến làm việc | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | 5 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu trang trí phòng 1 cửa | Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 5500x800x 2 bức | 8,8 | m2 |
| 5 | Rèm phòng 1 cửa | Rèm gỗ sồi tự nhiên lật lá | 8,1 | m2 |
| 6 | Màn hình LED phòng hội trường (18,48m2) | Màn hình led P3 (trong nhà), Kích thước Module 192mm x 192mm, Bóng LED chuyên dụng diot SMD phát quang, Độ sáng > 2000mcd, Khoảng cách nhìn rõ 2.5m đến 100m, Bộ điều khiển LED ( Bộ giải mã video số, bộ xử lý hình ảnh 32 bit; Tích hợp sẵn Card truyền tín hiệu LED; Input : 1x VGA ; 1x DVI ; 4x CVBS ; 1xY/C; Output : 1x VGA , 1x DVI) | 1 | cái |
| 7 | Hệ thống thiết bị, âm thanh phòng hội trường (tổng diện tích 320m2), theo chi tiết: | Loa array DB Seri LA-115F: 3 cặp; Loa subwoofer seri LA-218S: 1 cặp; Bàn mixer SoundCraft EFX12: 1 chiếc; Vang số dsp dB Ak8: 1 chiếc; Cục đẩy dB TK4800: 1 chiếc; Cục đẩy dB TK1600S: 1 chiếc; Micro không dây db UK968: 1 bộ; Auto nguồn: 1 chiếc; Tủ rack 12U +: 1 chiếc; Trọn bộ dây rack; | 1 | Trọn gói |
| 8 | Rèm gỗ, rèm lật lá | Rèm gỗ sồi tự nhiên lật lá cửa sổ, vách kính phòng hội trường | 63,924 | m2 |
| 9 | Phông rèm nhung sân khấu màu đỏ (Sân khấu hội trường) | May ly độ chun tiêu chuẩn 2.5; KT 1700x4500 | 7,65 | m2 |
| 10 | Khẩu hiệu : ” Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” (Sân khấu hội trường) | Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 10730x800 | 8,584 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu : ” Nước CHXHCN Việt Nam” (Sân khấu hội trường) | Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 10730x800 | 8,584 | m2 |
| 12 | Sao vàng, búa liềm (Sân khấu hội trường) | Chất liệu: Mika vàng gương cao cấp | 1 | bộ |
| 13 | Tượng Bác Hồ | Tượng bằng compusite hoặc thạch cao cho phòng hội trường | 1 | tượng |
| 14 | Bục tượng bác, bục phát biểu tại hội trường | Bục nói chuyện (MDF) phun sơn PU: Kích thước: 1.200 x 60 0x 700mm độ dày 200mm | 2 | chiếc |
| 15 | Bàn hội trường (bàn đại biểu ) | Bàn hội trường KT 1500x500x750mm kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại.Bàn được làm từ khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer, yếm sát đất. | 15 | chiếc |
| 16 | Ghế hội trường | Ghế gấp có ngai vuông tựa trang trí hình tam giác. Khung ghế ống thép Ø28, đệm tựa mút bọc nỉ hoa. Ghế có ngai sơn và chân sơn. | 250 | chiếc |
| 17 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà sân khấu | Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 4500x800x 2 bức | 7,2 | m2 |
| 18 | Khẩu hiệu, pano trang trí mặt trong cửa vào hội trường | KT 10730x800 | 8,584 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy | FM-P3, 5 kênh | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy chính | động cơ điện LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy dự phòng | động cơ diesel LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp máy bơm bù áp | động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 48,5 | 1 | máy |
| 5 | Cung cấp bình tích áp 50L | 1 | bình | |
| 6 | Cung cấp tủ điều khiển máy bơm | Chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi