Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236715-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khương Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201181523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quận Thanh Xuân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 21:38:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,755,290,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 401,258 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 83,326 m
3 Vận chuyển bàn ghế các phòng làm việc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 công
4 Tháo dỡ thiết bị điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 công
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 22 cái
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 454,589 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,66 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 48,923 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 82,73 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,285 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 264,852 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.314,708 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 47,435 m2
14 Hút bể phốt trước khi phá dỡ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 9,29 m3
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 bộ
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3.255,513 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14,437 100m2
20 Lưới an toàn che chắn trước khi phá dỡ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.443,741 m2
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 98,526 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 98,526 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km bằng ô tô - 7,0T Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 98,526 m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 60,71 m3
2 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 138,37 m3
3 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 85,561 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 63,434 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,277 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,277 tấn
7 Gia công xà gồ thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,149 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,149 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 150,258 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3.434 100m2
11 Máng tôn úp nóc, úp sườn mái Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 97,76 m
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2.018,916 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3.291,933 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 62,703 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 47,492 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 158,901 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 133,613 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.568,644 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 156,529 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 77,623 m2
21 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 106,827 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 249,739 m2
23 Lưới thép chống co ngót vữa chống thấm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 249,739 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, chống thấm tạo dốc thu nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 249,739 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 70,75 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 374,67 m2
27 Thi công làm trần vệ sinh bằng trần nhôm đục lỗ dày 0.8mm, hệ khung xương đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 70,75 m2
28 Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox 304 vách đồng bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 58,06 m2
29 Phụ kiện cửa compact Vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14 bộ
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 297,9 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 297,9 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 297,9 m2
33 Cung cấp trần thạch cao tiêu âm dày 12.5mm + khung xương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 297,9 m2
34 Nắp thăm trần thạch cao KT 450x450 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cái
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.077,714 m2
36 Cung cấp trần thạch cao dày 9mm, hệ khung xương nổi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.077,714 m2
37 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 40,132 m2
38 Cung cấp vách thạch cao dày 12,5mm, hệ khung xương đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 80,264 m2
39 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 187,386 m2
40 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 36,66 m2
41 Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 101,93 m2
42 Cửa sổ mở hất cánh,nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 47,364 m2
43 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 32,58 m2
44 Cửa đi cánh mở trượt nhôm hệ Xingfa, nhôm Xingfa 1.2mm-1.4mm, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6,48 m2
45 Thi công lắp đặt cửa kính thuỷ lực mở trượt, kính dày 10ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,29 m2
46 Lắp động cơ cảm biến tự đóng mở cửa trượt (Lắp tận dụng) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bộ
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,143 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 116,64 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 78,019 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 71,401 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 88,676 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 243,789 m2
53 Sơn giả đá trang trí tường mái Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 52,052 M2
54 Cung cấp lắp đặt quốc huy biểu tượng bằng inox vàng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang, lan can inox Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 55,272 md
56 Sản xuất lắp đặt lan can kính hành lang, kính cường lực dày 10ly (Bao gồm phụ kiện inox) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50,41 m
57 Tay vịn gỗ cầu thang, lan can (Gỗ nhóm 3, sơn pu hoàn thiện) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 55,272 m
58 Trụ cầu thang bằng gỗ, đường kính D160, cao 1,5m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.844,878 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4.531,531 m2
61 Cung cấp, lắp đặt hộp lam chắn nắng, hộp 50x150x1.4ly nhôm sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 488,95 md
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Mái sảnh tầng 1) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,418 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,418 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11,4 m2
65 Phụ kiện tăng đơ, thanh treo, bu lông bản mã lắp mái treo Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 bộ
66 Lợp mái kính sảnh bằng kính cường lực 10ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14,84 m2
67 Thi công ốp gỗ tiêu âm phòng hội trường,gỗ Ver near tiêu âm, lót trong bằng cao su non, bao gồm phào chỉ hoàn thiện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 207,075 m2
68 Ốp gỗ trang trí trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 75,969 m2
69 Gia công xà gồ thép, sàn thao tác sân khấu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,01 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,01 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 90,896 m2
72 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 118,77 m2
73 Cung cấp ván sàn sân khấu, ván bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 2.5cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 118,77 m2
74 Lót tôn đục lỗ bề mặt sân khấu trước khi lát gỗ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 118,77 m2
75 Trải thảm phủ phần sân khấu, loại dày 3mm, 100% Polypropylene Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 128,272 m2
76 Thi công lắp đặt bức vách sân khấu, gỗ ver near, bao gồm hệ khung thép gia cố Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 45,066 m2
C PHẦN KẾT CẤU
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg, tháo dỡ tấm đan rãnh nước trước khi đào móng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 58 cấu kiện
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,466 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 9,443 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 119,201 m3
5 Đục tẩy bề mặt dầm móng để gia cố Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 21,036 1m2
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 618 1 lỗ khoan
7 Bơm keo Hilti cấy thép gia cố (Bao gồm thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 618 lỗ
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,918 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,847 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,606 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,91 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 31,777 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,295 m3
14 Sản xuất lắp đặt khung móng chờ thang sắt thoát hiểm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 bộ
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,093 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,094 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,713 100m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (Phá dỡ chân tường để bổ sung giằng chống thấm, phân làm 2 lần phá dỡ và đổ giằng móng đan xen) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,938 m3
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3,444 100kg
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 45,032 1m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,954 1 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,954 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,275 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,556 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3,922 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,36 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 300 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 26,77 m3
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 116 1 lỗ khoan
30 Bơm keo Hilti cấy thép gia cố (Bao gồm thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 116 lỗ
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,635 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,554 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,977 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,84 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,908 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11,121 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 103,627 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,144 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,697 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,74 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,836 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,482 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,439 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x185mm2+1x150mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2, Dây E150mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
4 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC E25mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 60 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC E16mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 80 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x16mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 3x6mm2+ 1x6mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 2x10mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 230 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, Cu/PVC 1x10mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 230 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cu/PVC 2x6mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 410 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Cu/PVC 1x6mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 432 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x4mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 150 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Cu/PVC 1x4mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x2,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.250 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Cu/PVC 1x2,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.250 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cu/PVC 2x1,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2.000 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 130 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1.200 m
20 Lắp đặt máng cáp bảo vệ dây dẫn, máng cáp 200x100x1.2ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 140 m
21 Cút 90 máng cáp 200x100x1.2ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 9 cái
22 Tê máng cáp 200x100x1.2ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led Panel âm trần 300x1200, 48W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 96 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp led đơn 1200, 15W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 bộ
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn nổi trần 1x22W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 35 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight âm trần 9W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 39 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight âm trần 18W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 51 bộ
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED gắn nổi tường 9W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Downlight 12W-220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 38 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED rọi sân khấu, choá xoay 220V Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 bộ
31 Dây đèn led 7w Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 55 m
32 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 250x250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp tận dụng các phòng làm việc đã có) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 22 cái
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 38 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm đế+hạt+ mặt) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 138 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (không bao gồm máy) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 36 máy
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 17 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 13 cái
40 Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều cầu thang Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 21 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 27 hộp
42 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-32A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 22 cái
43 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-20A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1P-20A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50 cái
45 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 1P-10A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 25 cái
46 Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
50 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 Cầu chì hộp 3x2A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Đèn báo pha vàng xanh đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
53 Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
57 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Cầu chì hộp 3x2A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 Đèn báo pha vàng xanh đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
60 Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P-20A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-32A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-10A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Cầu chì hộp 3x2A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
66 Đèn báo pha vàng xanh đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
67 Tủ điện bằng thép kích thước 600x400x200 sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
68 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-63A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-10A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
71 Cầu chì hộp 3x2A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Đèn báo pha vàng xanh đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
73 Tủ điện bằng thép kích thước 700x500x250 sơn tĩnh điện Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-350A-42KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-100A-18KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
76 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-20A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-10A-10KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P-20A-6KVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
79 Cầu chì hộp 3x2A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
80 Đèn báo pha vàng xanh đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 30/5A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 bộ
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 120 m
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15 m
87 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 cọc
88 Hộp nối và kiểm tra Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 hộp
89 Lắp đặt dây cáp Cat 5E chống nhiễu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 900 m
90 Ổ cắm mạng Cat 5E, Gồm mặt 3 lỗ, đế nổi, Hạt nhân mạng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 46 bộ
91 Model mạng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bộ
92 Cáp đồng trục RG-06 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 200 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 200 m
94 Bộ chia dây 6 đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bộ
95 Ổ cắm Jack cổng TV Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14 cái
3 Lô giấy vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14 cái
4 Lô giấy lớn phòng vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi LAVABO Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 bộ
7 Xi phông chậu lavabo Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 bộ
9 Van xá cảm ứng tiểu nam Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 bộ
10 Máy sấy tay Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió trên trần KT 250x250cm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 18 cái
12 Lắp đặt gương soi vệ sinh, gương tráng bạc 5ly mài vát cạnh, kích thước theo bàn đá vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15,004 m2
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bể
15 Van phao bể nước mái Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,18 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,01 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 25 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 42 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 54 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 cái
28 Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
29 Lắp chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15 cái
30 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 41 cái
32 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cái
33 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 59 cái
34 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 103 cái
35 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 25 cái
37 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 25 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,27 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,47 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,82 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,51 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 96 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 16 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 18 cái
54 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, Cút ren trong PPR D20 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 73 cái
55 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren ngoài PPR D25 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren ngoài PPR D32 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
57 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, nối thẳng tren trong PPR D32 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
58 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5KW Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 28 cái
64 Lắp tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 55 cái
65 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 cái
66 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 13 cái
67 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 cái
68 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 cái
F PHẦN CỔNG, BỂ NGẦM, HẠ TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,403 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,475 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,156 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,052 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,303 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,21 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,347 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,023 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 36,38 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,263 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,453 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,057 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,022 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,494 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,119 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,201 tấn
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,528 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,618 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6,219 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50,932 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 78,326 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 36,63 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 36,63 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,16 m2
26 Trần thạch cao khung xương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,16 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp trụ cổng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50,932 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 78,326 m2
29 Chữ inox vàng, Sử dụng inox 304 (không gỉ sét), dày 0.8mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14,84 m2
30 Khung biển tên, khung xương thép hộp mạ kẽm, nền phong bằng aluminium màu đỏ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12,8 m2
31 Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox, inox 304, trụ chính hộp inox 56x35x0,8ly, thanh chéo hộp inox 30x45x0,7ly Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10,24 m2
32 Động cơ cổng cửa xếp inox Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 m
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,09 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,275 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,024 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,183 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,013 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30,959 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3,818 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30,959 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,217 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6,64 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,533 m2
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,446 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 27,182 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,113 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,359 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,505 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,408 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,508 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6,554 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 40,339 m3
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 173,107 m2
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 92,805 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,974 m3
61 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 64,94 m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,158 100m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,761 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,392 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,088 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,921 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,804 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,035 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5,946 m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 13,752 m3
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,232 m3
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,256 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,126 m3
80 Tấm đan hố ga thu nước mặt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 tủ
2 Lắp đặt ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 tủ
3 Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,1 10 đầu
5 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,1 10 đầu
6 Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 5 chuông
8 Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 5 đèn
9 Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 5 nút
10 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x200x100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 hộp
11 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7,5 10 m
12 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 820 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 75 m
14 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 615 m
15 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước hộp 160x160mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 hộp
16 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D16 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 50 hộp
17 Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây tín hiệu báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 46 lỗ
18 Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 100m2
19 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
20 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 5 đèn
21 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,6 5 đèn
22 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4,8 5 đèn
23 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 320 m
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 302 m
25 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 18 m
26 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước 100x100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 hộp
27 Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D20 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 hộp
28 Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây nguồn cho đèn thoát nạn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 lỗ
29 Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống đèn thoát nạn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,1 100m2
30 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống đèn thoát nạn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
31 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn chống cháy 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm điện chữa cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
32 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn chống cháy 3x1,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù áp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 m
33 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 cho van tín hiệu, công tắc áp lực Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 100 m
34 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 m
35 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 80 m
36 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - Sino Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 30 m
37 Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường trục ống nước chữa cháy, mũi khoan <=70mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 1lỗ khoan
38 Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường ống nước chữa cháy, mũi khoan >70mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 1lỗ khoan
39 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,78 100m
40 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2,9 mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
41 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
42 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
43 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
44 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
46 Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
47 Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 cái
48 Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
49 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
50 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12 cái
52 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Cung cấp, lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80/50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
58 Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
59 Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
61 Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 80/65mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
62 Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/50mm - SCH20/Trung Quốc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
63 Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
64 Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
65 Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu 25/15mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
66 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
69 Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Cung cấp, lắp đặt rắc co chuyển đổi ống thép sang ống nhiệt kết nối bể nước mái D50mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
71 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D100) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D80) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
73 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D65 ( Ty ren +quang treo D65) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15 cái
74 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D50 ( Sắt V+Ubon D50) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 15 cái
75 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm ( 2 cửa tiếp D65) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
76 Cung cấp, lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 1200x700x200mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 cái
77 Cung cấp, lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm - Trung Quốc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 16bar- 20m ( đã bao gồm khớp nối) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cuộn
79 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 8 cái
80 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng BS 10K, đường kính ống 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 9,5 cặp bích
81 Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc BS 10K, đường kính ống 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cặp bích
82 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng BS 10K, đường kính ống 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cặp bích
83 Cung cấp, lắp đặt van bướm tín hiệu điện mặt bích, đường kính van 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
84 Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
85 Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
86 Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
87 Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm - MBV-PN10 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
88 Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm - MBV-PN10 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 cái
89 Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt, đường kính van 25mm - MBV-PN10 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 7 cái
90 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
91 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
92 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm - MBV-PN10 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
93 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 80mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm ren, đường kính 32mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính Y lọc 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt Y lọc ren, đường kính Y lọc 32mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
100 Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2 cái
101 Cung cấp, lắp đặt rọ hút ren, đường kính 32mm - MBV PN10 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 cái
102 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
103 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 3 cái
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 70,48 m2
105 Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x500x180mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 cái
106 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 23 bình
107 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 bình
108 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 bộ
109 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,78 100m
110 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 2,12 100m
111 Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 100m2
112 Hiệu chỉnh, đưa hệ thống vào hoạt động Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
113 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 1 trung tâm
114 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chính động cơ điện LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
115 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy dự phòng động cơ diesel LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 m.c.n - Hyundai/Liên Doanh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
116 Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 48,5 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
117 Lắp đặt bình tích áp 50L Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 bình
118 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 tủ
119 Hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ đưa vào hoạt động Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
120 Đào móng làm chân đế thang sắt bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 m3
122 Gia công cột thang sắt chịu lực bằng thép I: 250 x125x6x9mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,9252 tấn
123 Lắp dựng cột thang sắt chịu lực bằng thép I: 250 x125x6x9mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,9252 tấn
124 Gia công giằng cột thang sắt bằng thép hình C: 120x50x15mm dày 5,09mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,2979 tấn
125 Lắp dựng giằng cột thang sắt bằng thép hình C: 120x50x15mm dày 5,09mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,2979 tấn
126 Gia công khung chiếu nghỉ, chiếu tới, bản trượt bậc, khung bậc bằng thép (C200x50x20x5,13mm, C65x36x4,5mm, thép V50x5mm, thép V40x3mm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,6495 tấn
127 Lắp dựng khung chiếu nghỉ, chiếu tới, bản trượt bậc, khung bậc bằng thép (C200x50x20x5,13mm, C65x36x4,5mm, thép V5) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,6495 tấn
128 Gia công mặt bậc, mặt chiếu nghỉ bằng thép tấm nhám dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,3366 tấn
129 Lắp dựng mặt bậc, mặt chiếu nghỉ bằng thép tấm dày 5mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,3366 tấn
130 Gia công lan can sắt bằng thép mạ kẽm D50x2mm, D32x1,2mm, D26x1,2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,542 tấn
131 Lắp dựng lan can sắt bằng thép mạ kẽm D50x2mm, D32x1,2mm, D26x1,2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 76,908 m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,1401 100m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 273,1491 m2
134 Vật tư phụ: bản mã, đá cắt, ốc, vít, .... Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1 gói
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,3 100m2
136 Cung cấp cửa thép chống cháy 1 cánh 90 phút (Khung cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm, cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm mạ kẽm độ dày 1.0mm, chất liệu bên trong Honey Comb Paper, bản lề thép không gỉ 03 cái/ cánh, gioăng cao su ngăn khói, màu sơn tĩnh điện, Doorsill Inox 201/1.0mm, tay co thủy lực, tay nắm Inox L300) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12,38 m2
137 Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh 90 phút (Khung cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm, cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm mạ kẽm độ dày 1.0mm, chất liệu bên trong Honey Comb Paper, bản lề thép không gỉ 03 cái/ cánh, chốt âm cánh phụ, gioăng cao su ngăn khói, màu sơn tĩnh điện, Doorsill Inox 201/1.0mm, tay co thủy lực, khóa gạt ngang KOSPI) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11,44 m2
138 Lắp dựng khuôn cửa đơn, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 37,3 m cấu kiện
139 Lắp dựng khuôn cửa kép, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 28 m cấu kiện
140 Lắp dựng cửa vào khuôn ( Khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0 m2 cấu kiện
141 Lắp khóa gạt ngang KOSPI Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 1bộ
142 Lắp tay nắm Inox L300 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 6 1bộ
143 Lắp tay co thủy lực Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 14 1bộ
144 Lắp chốt âm cánh phụ cửa đôi Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 4 1bộ
H PHẦN CHỐNG MỐI
1 Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 252 mũi
2 Xử lí chống mối mặt nền Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 380,2914 m2
3 Xử lí chống mối mặt tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 226,07 m2
I PHẦN NHÀ LÀM VIỆC TẠM UBND PHƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 0,581 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 1,232 m2
3 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 156,51 m2
4 Cung cấp vách thạch cao + khung xương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 156,51 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 312,2 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 312,2 m2
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Máy điều hoà tận dụng) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 10 máy
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng (Bóng đèn tận dụng) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 19 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp tận dụng) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 11 cái
11 Lắp đặt ổ cắm ba Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 20 cái
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 350 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 170 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 350 m
15 Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế các phòng làm việc hiện trạng vào phòng làm việc tạm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 5 công
16 Sản xuất lắp đặt vách ngăn Aluminium ngăn khu vệ sinh Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được phê duyệt 12,54 m2
J THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG, BÀN GHẾ NỘI THẤT
1 Bàn làm việc phòng 1 cửa (bàn dài + vách ngăn trang trí ) KT 2800x500x750mm kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại.<br/>khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer, yếm sát đất.(Bao gồm khung vách trang trí mặt trước, vách kính cường lực ngăn khu vực cán bộ và công dân đến làm việc) 2 chiếc
2 Ghế ngồi dành cho cán bộ phường Ghế xoay có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực, Chân thép mạ có bánh xe di chuyển, Ghế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều cao. Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp 5 chiếc
3 Ghế ngồi dành cho nhân dân đến làm việc Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp 5 chiếc
4 Khẩu hiệu trang trí phòng 1 cửa Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 5500x800x 2 bức 8,8 m2
5 Rèm phòng 1 cửa Rèm gỗ sồi tự nhiên lật lá 8,1 m2
6 Màn hình LED phòng hội trường (18,48m2) Màn hình led P3 (trong nhà), Kích thước Module 192mm x 192mm, Bóng LED chuyên dụng diot SMD phát quang, Độ sáng > 2000mcd, Khoảng cách nhìn rõ 2.5m đến 100m, Bộ điều khiển LED ( Bộ giải mã video số, bộ xử lý hình ảnh 32 bit; Tích hợp sẵn Card truyền tín hiệu LED; Input : 1x VGA ; 1x DVI ; 4x CVBS ; 1xY/C; Output : 1x VGA , 1x DVI) 1 cái
7 Hệ thống thiết bị, âm thanh phòng hội trường (tổng diện tích 320m2), theo chi tiết: Loa array DB Seri LA-115F: 3 cặp; Loa subwoofer seri LA-218S: 1 cặp; Bàn mixer SoundCraft EFX12: 1 chiếc; Vang số dsp dB Ak8: 1 chiếc; Cục đẩy dB TK4800: 1 chiếc; Cục đẩy dB TK1600S: 1 chiếc; Micro không dây db UK968: 1 bộ; Auto nguồn: 1 chiếc; Tủ rack 12U +: 1 chiếc; Trọn bộ dây rack; 1 Trọn gói
8 Rèm gỗ, rèm lật lá Rèm gỗ sồi tự nhiên lật lá cửa sổ, vách kính phòng hội trường 63,924 m2
9 Phông rèm nhung sân khấu màu đỏ (Sân khấu hội trường) May ly độ chun tiêu chuẩn 2.5; KT 1700x4500 7,65 m2
10 Khẩu hiệu : ” Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm” (Sân khấu hội trường) Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 10730x800 8,584 m2
11 Khẩu hiệu : ” Nước CHXHCN Việt Nam” (Sân khấu hội trường) Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 10730x800 8,584 m2
12 Sao vàng, búa liềm (Sân khấu hội trường) Chất liệu: Mika vàng gương cao cấp 1 bộ
13 Tượng Bác Hồ Tượng bằng compusite hoặc thạch cao cho phòng hội trường 1 tượng
14 Bục tượng bác, bục phát biểu tại hội trường Bục nói chuyện (MDF) phun sơn PU: Kích thước: 1.200 x 60 0x 700mm độ dày 200mm 2 chiếc
15 Bàn hội trường (bàn đại biểu ) Bàn hội trường KT 1500x500x750mm kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại.Bàn được làm từ khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn Veneer, yếm sát đất. 15 chiếc
16 Ghế hội trường Ghế gấp có ngai vuông tựa trang trí hình tam giác. Khung ghế ống thép Ø28, đệm tựa mút bọc nỉ hoa. Ghế có ngai sơn và chân sơn. 250 chiếc
17 Khẩu hiệu 2 bên cánh gà sân khấu Chất liệu: Nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng, Chữ Mê ka Đài Loan dày 1 cm, KT khung 4500x800x 2 bức 7,2 m2
18 Khẩu hiệu, pano trang trí mặt trong cửa vào hội trường KT 10730x800 8,584 m2
K THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp tủ trung tâm báo cháy FM-P3, 5 kênh 1 tủ
2 Cung cấp máy bơm nước chữa cháy chính động cơ điện LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 1 máy
3 Cung cấp máy bơm nước chữa cháy dự phòng động cơ diesel LL: Q>=18 m3/h, H>= 45 1 máy
4 Cung cấp máy bơm bù áp động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 48,5 1 máy
5 Cung cấp bình tích áp 50L 1 bình
6 Cung cấp tủ điều khiển máy bơm Chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->