Gói thầu: Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói 01 HHo: cung cấp VT và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại trong nước và vốn KHCB theo KH ĐTXD Tổng công ty giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 15:07:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,740,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,170,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Công trình: XDM ĐZ 22kV mạch vòng và TBA khu vực TP Tuy Hòa tỉnh Phú Yên năm 2021 | |||
| B | I.1 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA & LBS THUỘC ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 400kVA - 22/0,4kV (loại sử dụng sứ Elbow) | VT A cấp | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 400kVA - 22/0,4kV | VT A cấp | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt LBS kín 24kV 630A (đầy đủ phụ kiện kèm theo + biến áp cáp nguồn 24kV) | VT A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Trụ đỡ thép MBA 320-400kVA tích hợp tủ RMU 2 ngăn - Trụ đỡ thép mã kẽm nhúng nóng - 01 MCCB 3P tổng relay điện tử - 04 MCCB 3P lộ xuất tuyến - Busbar, phụ kiện đấu nối,… - RM6 NE-IQI 630A 20kA/3s, hồ quang 2 phía: + 01 ngăn I LBS 3P 630A 24kV 20kA/3s + bộ cảnh báo sự cố đầu cáp + 01 ngăn Q LBS 3P 200A 24kV 20kA/3s + chì ống MBA | VT A cấp | 1 | Trọn gói |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 18kV - 10kA | VT A cấp | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt LBFCO loại 35kV | VT A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) + Dây chảy 15K | VT A cấp | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Ống bọc co nhiệt cách điện 100/38 bọc xà trung thế | VT A cấp | 50 | Mét |
| C | I.2 PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA THUỘC ĐM 4970 & TT 10/2019 | |||
| D | I.2.1 Xây dựng mới TBA T.667B/486/E23-Khu dân cư FBS-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | VT A cấp | 2 | Bộ (3 cái) |
| 2 | Lắp đặt Biến dòng 600/5A - 600V | VT A cấp | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3P-5A-220/380V | VT A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ áp 600V-CVV(3x240+1x120) mm2 | VT A cấp | 6 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 5 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 4 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 4 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo HS BCKTKT | 16 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt bấm M240 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt bấm M120 | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo HS BCKTKT | 1 | Bảng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo | Theo HS BCKTKT | 1 | Bảng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng trạm biến áp kiểu trụ đỡ thép | Theo HS BCKTKT | 1 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TBA TĐG-8/12 | Theo HS BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| E | I.2.2 TBA T.312B/473/E23 Ng. Huệ - S.V Động | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | VT A cấp | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-630A | VT A cấp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-300A | VT A cấp | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380V | VT A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc As/XLPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | VT A cấp | 30 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ áp 600V-CVV(3x240+1x120) mm2 | VT A cấp | 10 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc hạ áp 600V-CVV(3x120+1x70) mm2 | VT A cấp | 10 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 2 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | VT A cấp | 2 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép M240 2 lỗ | Theo HS BCKTKT | 18 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép M120 2 lỗ | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép M70 2 lỗ | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35-12 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc (120-300/120-300)-loại 02 bulong | VT A cấp | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc (70-185/6-50)-loại 02 bulong | VT A cấp | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 5 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x35)PVC-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 5 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 4 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x2.5, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 4 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F102/80 | Theo HS BCKTKT | 8 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo HS BCKTKT | 16 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cái | VT A cấp | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty (Pin post) | VT A cấp | 7 | Quả |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 8 | T.bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc tóm cổ sứ | Theo HS BCKTKT | 20 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo HS BCKTKT | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu) | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp Giếng khoan TĐG-2/12 | Theo HS BCKTKT | 1 | H/thống |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSV | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột sắt 12m | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện 3 pha cột sắt 12m | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA cột sắt | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột sắt 12m | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt NTG-610 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| F | I.2.3 PHẦN LẮP ĐẶT LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực LBS | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cực chống sét van | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp răng cho dây nhôm bọc 16-95mm2 (loại 2 bulong) | VT A cấp | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp chữ C 25-35mm2 | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cus nhôm-đồng 95 (Cái) | Theo HS BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cus đồng 35 (Cái) | Theo HS BCKTKT | 28 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn nhôm bọc A/XLPE 95 mm2 12,7/24 kV | VT A cấp | 12 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE M35 mm2 12,7/24 kV | VT A cấp | 10 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột M35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 5 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | VT A cấp | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc tóm cổ sứ | Theo HS BCKTKT | 12 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép + Khóa đai | Theo HS BCKTKT | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Recloser (hoặc LBS) + MBA nguồn (TU) | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ CSV cột đôi BTLT | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Thép tròn Ø12 (m) | Theo HS BCKTKT | 7,12 | Kg |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG-4/12 | Theo HS BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| G | II. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| H | II.1 ĐZ 22kV tạo mạch vòng liên lạc giữa XT 478/HH và 475/HH | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA 3x95 mm2-24kV | VT A cấp | 904,34 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-150mm2 | VT A cấp | 9 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 95mm2 | VT A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV-ba pha: 95mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | VT A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc loại 2 bulong (120-185/70-185) | VT A cấp | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc loại 2 bulong (70-185/6-50) | VT A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE M35 mm2 12,7/24 kV | VT A cấp | 6 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột M35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 12 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cus nhôm-đồng 150 | Theo HS BCKTKT | 3 | Đầu |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Theo HS BCKTKT | 10 | Đầu |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | VT A cấp | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột đơn | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép nhúng kẽm 113.5mmx2.9mmx6.0mm bảo vệ cáp ngầm 3 pha | Theo HS BCKTKT | 3 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (bộ) | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột đơn | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 40 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm nền gạch đường cấp 1 | Theo HS BCKTKT | 792 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường | Theo HS BCKTKT | 62 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm tại vị trí rẽ góc cáp 3 pha | Theo HS BCKTKT | 2 | Hố |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm tại vị trí đi thẳng 3 pha | Theo HS BCKTKT | 1 | Hố |
| I | II.2 Xây dựng mới TBA T.667B/486/E23-Khu dân cư FBS-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA 3x50 mm2-24kV | VT A cấp | 262,65 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-150mm2 | VT A cấp | 9 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm trung thế T-plug 24kV 250A cỡ cáp 3C 50mm2 | VT A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp co nguội 24kV-ba pha: 50mm2 loại ngoài trời + Đầu cốt | VT A cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc loại 2 bulong (120-240/120-240) | VT A cấp | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế lượng kim dây nhôm lõi thép bọc loại 2 bulong (70-185/6-50) | VT A cấp | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn đồng bọc Cu/XLPE M35 mm2 12,7/24 kV | VT A cấp | 6 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột M35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 12 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cus nhôm-đồng 150 | Theo HS BCKTKT | 3 | Đầu |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Theo HS BCKTKT | 10 | Đầu |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp cho dây đồng 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột đôi | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu) | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép nhúng kẽm 113.5mmx2.9mmx6.0mm bảo vệ cáp ngầm 3 pha | Theo HS BCKTKT | 3 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (bộ) | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà CSV, LBFCO cột đôi: XĐ-CSV-LBFCO | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp ngầm nền gạch đường cấp 1 | Theo HS BCKTKT | 202 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường | Theo HS BCKTKT | 29 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm tại vị trí rẽ góc cáp 3 pha | Theo HS BCKTKT | 1 | Hố |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Thép tròn Ø12 (m) | Theo HS BCKTKT | 8,9 | Kg |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa Giếng khoan TĐG-2/12 | Theo HS BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| J | III. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | 1. Xây dựng mới TBA T.667B/486/E23-Khu dân cư FBS-2 | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp 3 pha:<br/>(3x95 + 1x70)mm2 + Đầu cốt | VT A cấp | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp ABC-A(4x120) | VT A cấp | 15 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE/DSTA/PTC-0,6/1 kV-M(3x95+1x70) | VT A cấp | 524,27 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép nhúng kẽm 88.3mmx2.1mmx6.0m | Theo HS BCKTKT | 15 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo hạ áp | Theo HS BCKTKT | 10 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt KR hạ áp 150-70/120-70 (2 bu long) | VT A cấp | 20 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm M95 | Theo HS BCKTKT | 9 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng bấm M70 | Theo HS BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm đồng bấm AM120 | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 352 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 16 | Hố |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh cáp hạ áp | Theo HS BCKTKT | 316 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoan khô băng đường | Theo HS BCKTKT | 98 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm cột ly tâm đôi | Theo HS BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đai | Theo HS BCKTKT | 25 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi