Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 21:14:00 đến ngày 2020-12-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,083,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4193 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2257 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8994 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9458 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5162 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9435 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bằng 1/3 đất đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7074 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8417 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6725 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6308 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3329 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3497 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,064 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6397 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5502 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3064 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3064 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8446 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8446 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2696 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,482 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6045 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2792 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5132 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4357 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2271 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6367 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6249 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1725 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4824 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2969 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2758 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9452 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4128 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 72 | Cửa nhôm hệ Việt - Pháp kính (Cả khoá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,806 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,302 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,302 | m2 |
| 78 | Thang lên mái sắt fi 18 + cửa ra mái + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Mua lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,02 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 82 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7136 | m3 |
| 83 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5876 | tấn |
| 84 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4243 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5184 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 89 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6 | m |
| 94 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 95 | Tôn úp nóc + úp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,597 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,117 | m2 |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6353 | m3 |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3495 | tấn |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3442 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,197 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,397 | m2 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6578 | m3 |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,11 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,69 | m2 |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7157 | m3 |
| 111 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9312 | tấn |
| 112 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | tấn |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 115 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | m3 |
| 116 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 117 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 120 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3402 | m3 |
| 121 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 122 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 123 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,586 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2584 | m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,38 | m2 |
| 127 | Mua lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 128 | Mua trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,952 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,772 | m2 |
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | m3 |
| 133 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7742 | tấn |
| 134 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 135 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9675 | 10m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,747 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,0414 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,807 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,397 | m2 |
| 140 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1023 | tấn |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Tủ điện tổng | 2 | Cái | |
| 158 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 159 | Bộ xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Vít Nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 161 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bảng |
| 162 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 163 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 166 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Cọc đỡ thép d8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 173 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | ổ sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 176 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi