Gói thầu: Gói thầu số 7 (Xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221726-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201215713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn bổ sung từ ngân sách tỉnh cho UBND thành phố từ nguồn sự nghiệp Văn hóa - Thể thao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:45:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,975,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ ĂNG-TEN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 10m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,344 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
24 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,329 tấn
25 Mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,329 tấn
26 Bu lông mạ kẽm các loại (bao gồm chi phí vận chuyển đến xưởng mạ kẽm và vận chuyển về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.838,8 kg
27 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,49 1 m2
28 Vừa lắp vừa dựng cột Anten thép tự đứng, chiều cao cột <=85m, bằng thủ công kết hợp tời máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,329 1 tấn
29 Đo kiểm tra điện trở suất của đất, hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
30 Cọc đồng fi16, L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 m
32 Hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối hàn
33 Kéo rải cáp đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
34 Dây thoát sét chống nhiễu 7 Lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 Hóa chất San-Earth M5C hoặc tương đương (1m3 trộn 3,4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,421 kg
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
38 Đai ốp ống D27 + Vít nở V6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Dây thít inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Đầu cos cáp M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
41 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp 3, R=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ 30M
1 Tháo dỡ trụ anten cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Dọn dẹp mặt bằng, Định vị tim móng trụ anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,664 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
12 SXLD bộ bulong neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 CP Vận chuyển trụ anten sang địa điểm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp dựng trụ anten 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 SXLD Vòng ốp dây co phi 34. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 CCLD Bu lông trụ anten 8x60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
17 CCLD Bu lông vòng ốp dây co 10x40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
18 CCLD tăng đơ thép d18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 CCLD ốc xiết cáp 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
20 CCLD ma ní d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
21 CCLD đệm cáp d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 con
22 CCLD bộ đèn báo không dùng NLMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Chi phí di dời hệ thống anten phát sóng FM. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.thống
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
27 CCLD đai Inox cố định cáp vào thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
C HỆ THỐNG ĐÈN
1 Đèn pha led pha 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Đèn pha led pha 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt dây cáp đồng chuyên dụng chịu đựng mọi thời tiết (1.5X1.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
4 Cùm cơ khí gá lắp đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 CCLĐ Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
6 CCLĐ Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
7 CCLĐ Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
8 CCLĐ Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
9 Hệ thống tủ điện điều khiển hệ thống đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
10 Hệ thống chống sét lan truyền. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Đèn báo độ cao Salar Warning light Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Cùm cơ khí gá lắp đèn báo không. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Chi phí nhận công lắp hệ thống đèn báo độ cao trên trụ 75 mét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Chi phí nhận công lắp hệ thống đèn trên trụ 75 mét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
D THIẾT BỊ
1 Máy phát sóng Sereo FM 500W - DS500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Anten phát sóng FM 88-108MHz Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bộ chia công suất 02 ngõ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ chia công suất 04 ngõ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ cùm cơ khí gá lắp các dàn anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
6 Ống mạ kẻm gá lắp hệ thống FM. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 Cùm cơ khí gá lắp anten FM. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Kẹp lắp cáp 7/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
9 Cáp nhảy nối vào hệ thống bộ chia kèm đầu nối. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
10 Cáp cao tần 1/2S" Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
11 Cáp cao tần 7/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
12 Đầu nối cáp 7/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Hệ thống chống sét lan truyền cho đường điện 3 pha & 1 pha. (Loza) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
14 Chi phí lắp hệ thống anten phát sóng (trên trụ anten 75 mét). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->