Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng trong dự toán 2020 của UBND phường Tân Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:23:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,364,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,157 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,491 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,074 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,064 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,085 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,002 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,222 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,216 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,263 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,401 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,116 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,223 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,114 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 8,855 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,778 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,025 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 3,22 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,44 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | 8,84 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá răng lược vào tường | 14 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 43,185 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,185 | m2 | |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,556 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | 772,84 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,263 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,064 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,087 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,084 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,099 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,856 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,353 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,083 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,334 | tấn | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,533 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,988 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,442 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 39,952 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 10,611 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,573 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 16,199 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 25,823 | m3 | |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,255 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 50,782 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 262,436 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | 20,215 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | 38,714 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ 200x100 vào tường | 16,74 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 245,696 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,696 | m2 | |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 725,46 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,338 | m3 | |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 ống D50x1,5 | 15,36 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,32 | m3 | |
| 35 | Gia công lắp dựng cổng khung sắt hộp 40x40x1,6, song sắt thép tròn D21x1,2mm. | 5,46 | m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,06 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,319 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,266 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,39 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,24 | tấn | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,681 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,08 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 98,966 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2 | 6,533 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,433 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,433 | m2 | |
| C | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 17,619 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,999 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 15,957 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,173 | tấn | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,434 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 19,625 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,23 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | 19,625 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,103 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | 28,103 | m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đài phun nước hình nấm, đường kính 4m | 1 | bộ | |
| D | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,618 | m3 | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bulon 4xM24x1100mm | 2 | bộ | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,5 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 2 | cột | |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 2 | cần đèn | |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 13 | m | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 2 | đầu cáp | |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm CCV 3x2,5mm2 lên đèn | 0,22 | 100m | |
| 12 | Lắp cửa cột | 2 | cửa | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 39,33 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,665 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,236 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 2,185 | 100m | |
| 17 | Lát gạch thẻ | 65,55 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 145 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 403 | m | |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | 19 | bộ | |
| 21 | Lắp đèn pha dưới nước đa sắc 9W | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| E | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 19,896 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 14,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,974 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,52 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,39 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi phun nước tưới cây | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,28 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,22 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 1 | cái | |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp đất màu trồng cây | 68,88 | m3 | |
| 2 | Cây lộc vừng đường kính gốc 30-40cm | 7 | cây | |
| 3 | Cây cau vua đường kính gốc 20-30cm | 8 | cây | |
| 4 | Cây ngọc lan đường kính gốc 12-15 cm | 1 | cây | |
| 5 | Cây cọ cảnh đường kính gốc 5-10 cm | 1 | cây | |
| 6 | Cây chuỗi ngọc chiều cao 20-40 cm | 18,7 | m2 | |
| 7 | Cỏ hoàng lạc | 210,9 | m2 | |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,228 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,045 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,036 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,804 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,126 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,742 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,637 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,088 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,118 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,592 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,16 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,083 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,138 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,186 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,374 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,664 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,108 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,766 | m3 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,64 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,8 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,98 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 8,3 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,2 | m | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,087 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 10,863 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | 2,123 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | 8,74 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | 46,12 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 57,66 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,3 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,16 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,8 | m2 | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,309 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,309 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,959 | m2 | |
| 46 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | 0,14 | 100m2 | |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 10,593 | m2 | |
| 48 | GCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày kính mờ 5mm | 3,2 | m2 | |
| 49 | GCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 kính mờ 5mm | 0,72 | m2 | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,469 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,361 | m3 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,721 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,42 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,25 | m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,56 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,67 | m2 | |
| 58 | Cung cấp sỏi nhỏ | 0,126 | m3 | |
| 59 | Cung cấp than sỉ+than đước | 0,126 | m3 | |
| 60 | Cung cấp gạch vỡ 30x30 | 0,158 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,076 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,543 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 6 | cái | |
| 65 | Vĩ ngăn Inox đục lỗ 5x5 mm | 0,8 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,04 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,06 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,67 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 7 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 19 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 7 | m | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi