Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách năm 2019 (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 20:38:00 đến ngày 2020-12-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,587,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 35,3748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất (để tận dụng) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 35,3748 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi cự ly 5km) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12,6489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12,6489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12,6489 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi cự ly 5km) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 15,0844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 15,0844 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 15,0844 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 26,8749 | 100m3 |
| 10 | Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1.913,7048 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2,7177 | 100m3 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (theo TT02/2020/TT-BXD) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 103,0768 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 103,0768 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 15cm, K>=0.98 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 17,4559 | 100m3 |
| 15 | Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 10.616,4347 | m2 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày trung bình 5cm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,6063 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) làm lốc vỉa | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 222,321 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8,6907 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 (B2223) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8.527,045 | m2 |
| 20 | Móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 (B2212) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 852,7045 | m3 |
| 21 | Đào móng gờ chắn vỉa hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (0.3x0.3xL) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,6194 | 100m3 |
| 22 | Đắp trả phạm vi móng gờ chắn vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (0.2x0.3xL) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,0796 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) làm gờ chắn vỉa hè | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 35,986 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm làm gờ chắn vỉa hè | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 35,986 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,5986 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây xanh có kích thước bầu:(0,7 x 0,7 x 0,7m) :cây sao đen cao 2.5-3m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 191 | cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 191 | cây |
| 28 | Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (0.5x0.5/hố) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,4775 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả phạm vi hố trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, (0.2x0.3/hố) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) hố trồng cây | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 31 | Dặm đệm sạn dày 10cm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thi công | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất hữu cơ cho hố trồng cây (tận dụng từ đất nền) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất dọc cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 32,2186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 20,7861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đất thừa từ đào đắp cống dọc, hố thu, hố thăm, cửa thu, cống ngang) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12,3091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12,3091 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 157,98 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,5798 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,5798 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,5798 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H10) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 164 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 95 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (H10) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H10) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H30) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 244 | mối nối |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 259 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 259 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 59,55 | 10 tấn/km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 59,55 | 10 tấn/km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 18km còn lại | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 59,55 | 10 tấn/km |
| 30 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, dày 10cm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5,1598 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng hố thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân hố thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 31,82 | m3 |
| 33 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,7836 | 100m2 |
| 35 | Đào đất phạm vi hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2,471 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất phạm vi hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,9219 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng hố thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân hố thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 74,83 | m3 |
| 39 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7,2383 | 100m2 |
| 41 | Đào đất phạm vi hố thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5,2168 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất phạm vi hố thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,2469 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm đan đúc sẵn KT(120x55x7)cm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan (Thép d8+d10) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg : thép V70x70x7 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,3866 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg: khung thép V 70x70x7 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,3866 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tấm đan kt (120x55x7)cm bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 49 | Gia công thang sắt lến xuống: thép D16 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg: thang sắt D16 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2838 | tấn |
| 51 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng giếng thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân giếng thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,6958 | m3 |
| 53 | Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 54 | Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép <=18mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,4747 | tấn |
| 55 | Ván khuôn hố thăm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,6441 | 100m2 |
| 56 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 57 | Đào đất phạm vi hố thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,4511 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất phạm vi hố thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2756 | 100m3 |
| 59 | Lắp dựng bộ nắp gang chịu lực | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,4176 | m2 |
| 60 | Bộ nắp gang chịu lực khung tròn âm nắp tròn - tải trọng 40 tấn | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng cửa thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân cửa thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 63 | Đá dăm + cát đệm móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cửa thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,7568 | 100m2 |
| 65 | Đào đất phạm vi cửa thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,3771 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất phạm vi cửa thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) dầm cửa thu | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 68 | Cốt thép dầm cửa thu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 69 | Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,713 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 45,05 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 33 | mối nối |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,499 | 10 tấn/km |
| 77 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,499 | 10 tấn/km |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 18km còn lại | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,499 | 10 tấn/km |
| 79 | Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,465 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất hai bên + trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,9206 | 100m3 |
| 81 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5,3ly, PN 10bar | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 11,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, dày 2,4ly, PN 9bar | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,2312 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 7,7 ly làm box van (NSuy ống đk150 và ống đk200) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0825 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D200, dày 3ly | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gang, đường kính cút 110mm, góc 45EE | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D49 góc 45 độ | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt PVC D49 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1*1/2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang D100 EEE | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang D100 EEB | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông gang D110 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gang cổng ty chìm 2 chiều D110 FF và trục ty van nối dài | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng D49 rắc co | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110, 3 cửa lấy nước + phụ kiện | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ nắp chụp van gang đúc sẵn D150 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Đào hố kích ống qua đường (20% nhân công) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Khoan kích ống qua đường | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 11,07 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,2312 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm và D49mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 17,3012 | 100m |
| 23 | Lắp đặt thập gang D110 FFFF | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gối đỡ phụ kiện (gối đỡ tê gang d110, gối đỡ chận, gối đỡ khuỷu, gối đỡ van D63, D110, van gang D110 trụ cứu hoả) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren trong DN25 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm DN25, 90 độ | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép DN25 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp bảo vệ bằng tôn KT 600x400mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 34 | Lắp đặt van y lọc rác gang BB D100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang 1 chiều D100 BB | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gang 2 chiều D100 BB | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông lồng gang D100mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU gang BB (1m) D100 trụ cứu hoả | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ tổng mặt bích BB D100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào đất hố móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, mác 200 giằng miệng hố | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 2x4, mác 200, đáy hố | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2, mác 200 gối đỡ | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 50 | Lắp đặt nắp gang D700mm dày 50mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,0833 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,4226 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,9887 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x95mm2; độ cao ≤10m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,078 | km |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT≤18m; bằng cẩu+thủ công | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ cụm khóa néo; cỡ dây ABC4x95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,5891 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 59,3749 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 51,0492 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8,3818 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,6852 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 67,845 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 57,018 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 21 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3,6807 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,2741 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 25 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 28,238 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 23,5352 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 10,7273 | m3 |
| 30 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 10,7273 | m3 |
| 31 | Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6,39 | kg |
| 32 | Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,696 | kg |
| 33 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3 | kg |
| 35 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7,086 | kg |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 7,086 | kg |
| 37 | Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 171,6 | kg |
| 38 | Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 23,97 | kg |
| 39 | Que hàn điện | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,2 | kg |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 12 | cọc |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 23,97 | kg |
| 42 | Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8 | cột |
| 44 | Cột PC.I-14-190-6,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 45 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 46 | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 47 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 655 | mét |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 0,655 | km |
| 50 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Khóa hãm cáp KH-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 58 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 14 | cột |
| 59 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 14 | cột |
| 60 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm … | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 61 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,2m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1 | cột |
| 62 | Vật liệu cần đèn mạ kẻm … | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cột |
| 63 | Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 13 | cột |
| 64 | Vật liệu bóng đèn chiếu sáng | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 28 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt luồn dây từ cáp treo lên đèn (cả vật liệu) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 67 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 9,75 | 100m |
| 68 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 69 | Miếng dán đánh số cột | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 2 | sợi (1 ruột) |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông | Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT | 3 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi