Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235130-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201234994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách năm 2019 (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 20:38:00 đến ngày 2020-12-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,587,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Đào nền đường Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 35,3748 100m3
2 Vận chuyển đất (để tận dụng) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 35,3748 100m3
3 Đào nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi cự ly 5km) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12,6489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12,6489 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12,6489 100m3
6 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đổ đi cự ly 5km) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 15,0844 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 15,0844 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 15,0844 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 26,8749 100m3
10 Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1.913,7048 m2
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2,7177 100m3
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (theo TT02/2020/TT-BXD) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 103,0768 100m2
13 Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 103,0768 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 15cm, K>=0.98 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 17,4559 100m3
15 Lu nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 10.616,4347 m2
16 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày trung bình 5cm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,6063 100m3
17 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) làm lốc vỉa Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 222,321 m3
18 Ván khuôn thi công Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8,6907 100m2
19 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 (B2223) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8.527,045 m2
20 Móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 (B2212) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 852,7045 m3
21 Đào móng gờ chắn vỉa hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (0.3x0.3xL) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,6194 100m3
22 Đắp trả phạm vi móng gờ chắn vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (0.2x0.3xL) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,0796 100m3
23 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) làm gờ chắn vỉa hè Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 35,986 m3
24 Dăm sạn đệm dày 10cm làm gờ chắn vỉa hè Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 35,986 m3
25 Ván khuôn thi công Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,5986 100m2
26 Trồng cây xanh có kích thước bầu:(0,7 x 0,7 x 0,7m) :cây sao đen cao 2.5-3m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 191 cây
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 191 cây
28 Đào móng hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, (0.5x0.5/hố) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,4775 100m3
29 Đắp trả phạm vi hố trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, (0.2x0.3/hố) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,1146 100m3
30 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) hố trồng cây Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 15,28 m3
31 Dặm đệm sạn dày 10cm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7,64 m3
32 Ván khuôn thi công Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,056 100m2
33 Đắp đất hữu cơ cho hố trồng cây (tận dụng từ đất nền) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,1146 100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất dọc cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 32,2186 100m3
2 Đắp đất phạm vi cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 20,7861 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (đất thừa từ đào đắp cống dọc, hố thu, hố thăm, cửa thu, cống ngang) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12,3091 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12,3091 100m3
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 157,98 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,5798 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,5798 100m3
8 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,5798 100m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H10) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 164 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 95 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (H10) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H10) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm (H30) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 244 mối nối
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 259 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 259 cấu kiện
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 59,55 10 tấn/km
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 59,55 10 tấn/km
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 18km còn lại Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 59,55 10 tấn/km
30 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, dày 10cm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5,1598 100m3
31 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng hố thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8,58 m3
32 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân hố thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 31,82 m3
33 Đá dăm + cát đệm móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,43 m3
34 Ván khuôn hố thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,7836 100m2
35 Đào đất phạm vi hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2,471 100m3
36 Đắp đất phạm vi hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,9219 100m3
37 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng hố thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 17,44 m3
38 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân hố thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 74,83 m3
39 Đá dăm + cát đệm móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,98 m3
40 Ván khuôn hố thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7,2383 100m2
41 Đào đất phạm vi hố thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5,2168 100m3
42 Đắp đất phạm vi hố thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,2469 100m3
43 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm đan đúc sẵn KT(120x55x7)cm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2,85 m3
44 Ván khuôn tấm đan Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,1176 100m2
45 Cốt thép tấm đan (Thép d8+d10) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,3552 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg : thép V70x70x7 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,3866 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg: khung thép V 70x70x7 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,3866 tấn
48 Lắp đặt tấm đan kt (120x55x7)cm bằng cần cẩu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 62 cấu kiện
49 Gia công thang sắt lến xuống: thép D16 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2838 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg: thang sắt D16 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2838 tấn
51 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng giếng thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,62 m3
52 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân giếng thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,6958 m3
53 Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2306 tấn
54 Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép <=18mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,4747 tấn
55 Ván khuôn hố thăm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,6441 100m2
56 Đá dăm + cát đệm móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,324 m3
57 Đào đất phạm vi hố thăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,4511 100m3
58 Đắp đất phạm vi hố thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2756 100m3
59 Lắp dựng bộ nắp gang chịu lực Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,4176 m2
60 Bộ nắp gang chịu lực khung tròn âm nắp tròn - tải trọng 40 tấn Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 bộ
61 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng cửa thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8,73 m3
62 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân cửa thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7,65 m3
63 Đá dăm + cát đệm móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,4 m3
64 Ván khuôn cửa thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,7568 100m2
65 Đào đất phạm vi cửa thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,3771 100m3
66 Đắp đất phạm vi cửa thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0704 100m3
67 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) dầm cửa thu Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,79 m3
68 Cốt thép dầm cửa thu, đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2242 tấn
69 Gia công lưới chắn rác thép mạ kẽm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,713 tấn
70 Lắp dựng lưới chắn rác Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 45,05 m2
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 22 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 33 đoạn ống
73 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 33 mối nối
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 55 cấu kiện
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 55 cấu kiện
76 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,499 10 tấn/km
77 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,499 10 tấn/km
78 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 18km còn lại Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,499 10 tấn/km
79 Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,465 100m3
80 Đắp đất hai bên + trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,9206 100m3
81 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,607 100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, dày 5,3ly, PN 10bar Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 11,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, dày 2,4ly, PN 9bar Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,2312 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 7,7 ly làm box van (NSuy ống đk150 và ống đk200) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0825 100m
4 Lắp đặt ống thép đen D200, dày 3ly Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,9 100m
5 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt cút gang, đường kính cút 110mm, góc 45EE Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút PVC D49 góc 45 độ Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cái
8 Lắp nút bịt PVC D49 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 4 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1*1/2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt tê gang D100 EEE Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt tê gang D100 EEB Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt măng sông gang D110 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt van gang cổng ty chìm 2 chiều D110 FF và trục ty van nối dài Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van đồng D49 rắc co Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt trụ cứu hoả D110, 3 cửa lấy nước + phụ kiện Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt bộ nắp chụp van gang đúc sẵn D150 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 11 cái
17 Đào hố kích ống qua đường (20% nhân công) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 10,02 m3
18 Lắp nút bịt nhựa D110 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 cái
19 Khoan kích ống qua đường Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,9 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 11,07 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,2312 100m
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D110mm và D49mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 17,3012 100m
23 Lắp đặt thập gang D110 FFFF Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
24 Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gối đỡ phụ kiện (gối đỡ tê gang d110, gối đỡ chận, gối đỡ khuỷu, gối đỡ van D63, D110, van gang D110 trụ cứu hoả) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,22 m3
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,037 100m
26 Lắp đặt van xả khí DN25 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van ren trong DN25 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
28 Cút thép tráng kẽm DN25, 90 độ Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt măng sông thép DN25 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt hộp bảo vệ bằng tôn KT 600x400mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
32 Bê tông đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,03 m3
33 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,11 m3
34 Lắp đặt van y lọc rác gang BB D100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt van gang 1 chiều D100 BB Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van gang 2 chiều D100 BB Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt măng sông lồng gang D100mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt BU gang BB (1m) D100 trụ cứu hoả Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ tổng mặt bích BB D100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cái
40 Đào đất hố móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,56 m3
41 Đắp đất hố móng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,87 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,806 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,03 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,03 m2
45 Bê tông đá 1x2, mác 200 giằng miệng hố Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,17 m3
46 Bê tông đá 2x4, mác 200, đáy hố Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,44 m3
47 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,28 m3
48 Cốt thép tấm đan D10 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0405 tấn
49 Bê tông đá 1x2, mác 200 gối đỡ Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,02 m3
50 Lắp đặt nắp gang D700mm dày 50mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 1 cái
51 Đào mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,0833 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,4226 100m3
53 Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,9887 100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn LV-ABC4x95mm2; độ cao ≤10m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,078 km
2 Tháo hạ cột BTLT≤18m; bằng cẩu+thủ công Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 4 Cột
3 Tháo dỡ cụm khóa néo; cỡ dây ABC4x95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8 Cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,296 m3
5 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2688 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,5891 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,4406 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0293 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0338 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 59,3749 m3
11 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 51,0492 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,76 m3
13 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,28 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8,3818 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,6852 m3
16 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0309 tấn
17 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0433 tấn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 67,845 m3
19 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 57,018 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,748 m3
21 Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,116 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3,6807 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,2741 m3
24 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0124 tấn
25 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0173 tấn
26 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,0076 tấn
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 28,238 m3
28 Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 23,5352 m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 10,7273 m3
30 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 10,7273 m3
31 Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn F.12; mạ kẽm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6,39 kg
32 Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,696 kg
33 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9 cái
34 Kẹp cáp xuyên cách điện; cỡ KC.50 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3 kg
35 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ8-10mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7,086 kg
36 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 7,086 kg
37 Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 171,6 kg
38 Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 23,97 kg
39 Que hàn điện Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,2 kg
40 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 12 cọc
41 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 23,97 kg
42 Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8 cột
43 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8 cột
44 Cột PC.I-14-190-6,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cột
45 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cột
46 Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cột
47 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 6 cột
48 Cáp vặn xoắn ABC.4x95 mm2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 655 mét
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 0,655 km
50 Bịt đầu cáp BĐC-95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 8 bộ
51 Kẹp cáp xuyên cách điện; Cỡ dây 95mm2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 24 cái
52 Khóa treo cáp ABC-KT-4x95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cái
53 Khóa hãm cáp KH-4x95 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 17 cái
54 Bu lông móc treo cáp BLM-250 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cái
55 Giá móc treo cáp GM-2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 17 cái
56 Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 5 bộ
57 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 Vị trí
58 Vật liệu cần đèn mạ kẻm Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 14 cột
59 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 14 cột
60 Vật liệu cần đèn mạ kẻm … Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cột
61 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,2m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1 cột
62 Vật liệu cần đèn mạ kẻm … Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cột
63 Lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 3,6m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 13 cột
64 Vật liệu bóng đèn chiếu sáng Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 28 bộ
65 Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp ≤ 12m Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 28 bộ
66 Lắp đặt luồn dây từ cáp treo lên đèn (cả vật liệu) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 1,68 100m
67 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng tiết diện 6-50mm2 (cả vật liệu) Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 9,75 100m
68 Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.2,5 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 56 cái
69 Miếng dán đánh số cột Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3 cái
70 Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV ;Knc=1,5 Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 2 sợi (1 ruột)
71 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện; cột bê tông Theo BVTKTC và Chương V-E-HSMT 3 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->