Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL02: Thi công xây dựng Đường Tà Rụt - A Vao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu QT-2020-XL02: Thi công xây dựng Đường Tà Rụt - A Vao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:37:00 đến ngày 2020-12-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,973,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Đất cấp I (đào đất không thích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III (đào nền + đào khuôn, bao gồm vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4412 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6839 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường, Đất cấp IV (đào đường cũ láng nhựa hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5458 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥ 0,98 (bao gồm vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6773 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9748 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp, Đất cấp III (tận dụng đất đào, vận chuyển điều phối để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7123 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5458 | 100m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0452 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0452 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5634 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1314 | 100m3 |
| C | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,706 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2848 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,231 | m3 |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 7 | Thi công khe co (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m |
| 8 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 9 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8932 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | 100m3 |
| D | Gia cố lề bê tông | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9904 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5619 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8095 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6855 | m3 |
| 4 | Thi công cột KM bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Vệ sinh mặt đường - Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 - Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 7 | Gồ giảm tốc bằng BTN C19, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm - Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| F | Cống bản KĐ 0,5m, lý trình Km4+197 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8186 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1673 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6802 | m3 |
| 10 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6592 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| G | Cống bản KĐ 0,75m, lý trình Km0+932 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5418 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | m3 |
| 3 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình (Thép góc L100x100x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm (Lưới thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 14 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7175 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4661 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2575 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 20 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8184 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ck |
| 22 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 25 | Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8881 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8239 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 mái taluy (mái dốc thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1649 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước dọc Đoạn 1: Km0+4,98-Km0+117,98; Đoạn 2: Km0+909,02-Km0+933,22 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8525 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4375 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | ck |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8678 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | 100m |
| 9 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7375 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | tấn |
| 11 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phần rãnh cũ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8624 | m3 |
| 17 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | 100m2 |
| 18 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| I | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc hiện hữu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phần xà mũ rãnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | ck |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | |
| J | Đấu nối rãnh vào rãnh thoát nước dọc hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 2 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| K | Tràn Km0+761.81 | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | lỗ khoan |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (127 gờ chắn cũ hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 7 | Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| L | Lan can tay vịn cầu bản Km2+002.54 | |||
| 1 | Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D100, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (gia cố lề và mái taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| M | Gờ chắn bánh tràn Km4+157.61 | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | lỗ khoan |
| 5 | Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| N | Gia cố taluy tràn KM4+157.61 | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 3 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 6 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (taluy tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Đắp bù taluy bị xói hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ khoan |
| 10 | Đào móng công trình, Đất cấp IV (Đào chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Đắp trả chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m3 |
| 14 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 18 | Thi công khe co (không có thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 19 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 20 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Đào khuôn đường, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đường tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt cầu đổ tại chổ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 25 | Nạo vét cuội sỏi lòng suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8564 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển cuội sỏi sau khi nạo vét đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8564 | 100m3 |
| O | Gờ chắn bánh tràn KM5+762.00 | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông móng M300, đá 1x2 (đổ bù phần tiếp giáp đường tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (10 gờ chắn cũ hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 8 | Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| P | Sửa chữa cống bản Km3+944,58 và Km5+090,86 | |||
| 1 | Nạo vét, khơi dòng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây tường chắn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất đổ rã bãi thải, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| Q | Nạo vét, khơi thông cống cũ | |||
| 1 | Nạo vét, khơi dòng cống (cống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1704 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | 100m3 |
| R | Gia cố rãnh dọc toàn tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.436 | ck |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm lát M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9556 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6455 | m3 |
| 4 | Vữa đệm xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,067 | m2 |
| 5 | Đệm cát (gồm vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,908 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9969 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 (Gia cố cửa xã rãnh, gồm vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 8 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | m3 |
| S | Gia cố rãnh tấm lát và tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | ck |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm lát M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,774 | m3 |
| 4 | Vữa đệm xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m2 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0888 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ck |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| T | Phá dỡ sân bê tông và rãnh đá hộc xây trên toàn tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Đá hộc xây rãnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,0172 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4931 | 100m3 |
| U | Nối cống bản KĐ 1,5m tại Km5+691,10 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| V | Nối cống bản KĐ 0,75m tại Km3+507,15 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| W | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| X | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 617.805.000 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi