Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL02: Thi công xây dựng Đường Tà Rụt - A Vao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218661-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu QT-2020-XL02: Thi công xây dựng Đường Tà Rụt - A Vao
Số hiệu KHLCNT 20201212092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:37:00 đến ngày 2020-12-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,973,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Đất cấp I (đào đất không thích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7123 100m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III (đào nền + đào khuôn, bao gồm vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4412 100m3
3 Đào rãnh, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6839 100m3
4 Đào đất nền đường, Đất cấp IV (đào đường cũ láng nhựa hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5458 100m3
5 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥ 0,98 (bao gồm vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6773 100m2
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9748 100m3
7 Vận chuyển đất đắp, Đất cấp III (tận dụng đất đào, vận chuyển điều phối để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3001 100m3
8 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7123 100m3
9 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,825 100m3
10 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5458 100m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1 Thi công mặt đường BTN C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0452 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0452 100m2
3 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5634 100m3
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1314 100m3
C Mặt đường bê tông xi măng
1 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,706 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2848 100m2
3 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 100m3
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 100m3
5 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,231 m3
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
7 Thi công khe co (không có thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 861 m
8 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
9 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 861 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8932 m3
11 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0589 100m3
D Gia cố lề bê tông
1 Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9904 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5619 100m2
3 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8095 m3
E An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 497 cái
3 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6855 m3
4 Thi công cột KM bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
5 Vệ sinh mặt đường - Gồ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
6 Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 - Gồ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
7 Gồ giảm tốc bằng BTN C19, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm - Gồ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
F Cống bản KĐ 0,5m, lý trình Km4+197
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
5 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
6 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8186 m3
7 Bê tông tường M150, đá 2x4 (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
8 Bê tông móng M150, đá 2x4 (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1673 m3
9 Bê tông tường M150, đá 2x4 (tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6802 m3
10 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6592 m3
11 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
G Cống bản KĐ 0,75m, lý trình Km0+932
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5418 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 m3
3 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 m3
4 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5517 m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
6 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
12 Sản xuất thép hình (Thép góc L100x100x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính <=10mm (Lưới thép D10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
14 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
15 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7175 m3
16 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4661 m3
17 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2575 m3
18 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
19 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
20 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8184 m3
21 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ck
22 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
25 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8881 m3
26 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
27 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8239 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3289 100m3
29 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m3
30 Đá hộc xây vữa M100 mái taluy (mái dốc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
31 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1649 m3
H Rãnh thoát nước dọc Đoạn 1: Km0+4,98-Km0+117,98; Đoạn 2: Km0+909,02-Km0+933,22
1 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8525 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4375 m3
3 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 ck
4 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
5 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8678 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3088 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 100m
9 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7375 m3
10 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4606 tấn
11 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
12 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2438 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (phần rãnh cũ đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
15 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m3
16 Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8624 m3
17 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6164 100m2
18 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,082 m3
I Sửa chữa rãnh thoát nước dọc hiện hữu
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (tấm đan loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phần xà mũ rãnh cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 m3
6 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 ck
7 Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 100m3
8 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128
J Đấu nối rãnh vào rãnh thoát nước dọc hiện hữu
1 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
2 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
3 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
K Tràn Km0+761.81
1 Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 tấn
2 Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
3 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,756 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 lỗ khoan
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (127 gờ chắn cũ hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 m3
6 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 100m3
7 Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
L Lan can tay vịn cầu bản Km2+002.54
1 Sản xuất lan can ống thép tráng kẽm D100, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
2 Sản xuất lan can thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
3 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m2
5 Bê tông móng M150, đá 1x2 (gia cố lề và mái taluy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,631 m3
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 100m2
8 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
9 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
M Gờ chắn bánh tràn Km4+157.61
1 Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
2 Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
3 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 lỗ khoan
5 Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
N Gia cố taluy tràn KM4+157.61
1 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 tấn
2 Cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
3 Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,598 m3
4 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
6 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (taluy tràn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Đắp bù taluy bị xói hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
9 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lỗ khoan
10 Đào móng công trình, Đất cấp IV (Đào chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m3
11 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (Đắp trả chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m3
13 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,326 m3
14 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 100m3
16 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
17 Thi công khe dọc mặt đường bê tông (không có thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
18 Thi công khe co (không có thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
19 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
20 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
21 Đào khuôn đường, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (đường tràn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,326 m3
23 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 100m3
24 Bê tông mặt cầu đổ tại chổ M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
25 Nạo vét cuội sỏi lòng suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8564 100m3
26 Vận chuyển cuội sỏi sau khi nạo vét đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8564 100m3
O Gờ chắn bánh tràn KM5+762.00
1 Cốt thép gờ chắn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
2 Cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
3 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 lỗ khoan
5 Bê tông móng M300, đá 1x2 (đổ bù phần tiếp giáp đường tràn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (10 gờ chắn cũ hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
7 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m3
8 Đục lớp bê tông tạo liên kết bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
P Sửa chữa cống bản Km3+944,58 và Km5+090,86
1 Nạo vét, khơi dòng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
2 Đá hộc xây tường chắn M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3702 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
5 Cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
6 Vận chuyển đất đổ rã bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
Q Nạo vét, khơi thông cống cũ
1 Nạo vét, khơi dòng cống (cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1704 m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6817 100m3
R Gia cố rãnh dọc toàn tuyến
1 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.436 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm lát M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,9556 m3
3 Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,6455 m3
4 Vữa đệm xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,067 m2
5 Đệm cát (gồm vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,908 m3
6 Đào rãnh, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9969 100m3
7 Bê tông móng M150, đá 1x2 (Gia cố cửa xã rãnh, gồm vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
8 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 m3
S Gia cố rãnh tấm lát và tấm đan vào nhà dân
1 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm lát M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1328 m3
3 Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,774 m3
4 Vữa đệm xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7872 m2
5 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 m3
6 Đào rãnh, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0888 m3
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ck
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
T Phá dỡ sân bê tông và rãnh đá hộc xây trên toàn tuyến
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,295 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Đá hộc xây rãnh cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,0172 m3
3 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4931 100m3
U Nối cống bản KĐ 1,5m tại Km5+691,10
1 Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 m3
2 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
3 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
4 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 m3
5 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
8 Bê tông tường M150, đá 2x4 (hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
10 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
V Nối cống bản KĐ 0,75m tại Km3+507,15
1 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
4 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 m3
5 Cốt thép giằng, xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 m3
8 Bê tông tường M150, đá 2x4 (hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6712 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6712 m3
10 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m3
W Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
X Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 617.805.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->