Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:10:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,622,780,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,6452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4294 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6122 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1161 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,103 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3452 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5744 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8451 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6967 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0119 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6082 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0247 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5459 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1213 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8609 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1011 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5179 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3547 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8886 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2598 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8713 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1612 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7133 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,981 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8381 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8039 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,416 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1925 | 100m2 |
| 53 | GCLD tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | md |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 55 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7645 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6005 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3348 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6133 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3703 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | m3 |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,405 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2095 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 77 | Bầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 79 | Nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | Đai liên kết ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 82 | ống thoát tràn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 83 | Thang sắt lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 84 | Nắp tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Khóa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6426 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9404 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7992 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,04 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,68 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,22 | m |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1835 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,367 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,398 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,1856 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,198 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,198 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | m |
| 101 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,1524 | Kg |
| 102 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang, sen hoa cửa, lan can hành lang bằng INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,3141 | kg |
| 103 | Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,4668 | Kg |
| 104 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | m2 |
| 106 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6426 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,4596 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | 100m2 |
| 111 | Đắp, sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 27 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lô sứ chân kim thu sts | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | GC chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | m2 |
| 38 | hộp kiểm tra RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| D | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6103 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6759 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,317 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0312 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1833 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7331 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,719 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7849 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1718 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0257 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2327 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1917 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2284 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6865 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4717 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9569 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7545 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,17 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,65 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,046 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,774 | m2 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,439 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8713 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3994 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9987 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,3981 | m2 |
| 48 | Ốp tường trong phòng học gạch men 300x600, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,208 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,392 | m2 |
| 50 | Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,448 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,47 | m2 |
| 52 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 53 | Trát móc nước ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,862 | m2 |
| 55 | Kẻ vạch phân vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m |
| 56 | Xây bậc thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | m3 |
| 57 | Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5698 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1753 | m2 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0195 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,163 | m3 |
| 61 | Bê tông xỉ tôn sàn tầng 2 vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1609 | m3 |
| 62 | Láng sàn WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3204 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3204 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5448 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,661 | m2 |
| 66 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 67 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 68 | Cút thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 71 | Trát tường thành sê nô trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,848 | m2 |
| 72 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0608 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9088 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép 80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9061 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8058 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc, úp xườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | md |
| 82 | Đào móng băng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7299 | 1m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | 1m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7428 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8589 | m3 |
| 86 | Đắp cát chân móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1086 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | m3 |
| 93 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,208 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0225 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ 20x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 98 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9652 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4676 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0646 | m3 |
| 106 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,352 | m2 |
| 107 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 110 | Lát gạch terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3211 | m3 |
| 114 | Trát lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3572 | m2 |
| 115 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | m3 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3572 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m |
| 120 | Trát đắp nổi chi tiết H1, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 121 | GCLD lan can, chắn nắng INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,4825 | kg |
| 122 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,4852 | kg |
| 123 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 124 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 125 | Ô kính quan sát trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 126 | GCLD sen hoa INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,743 | kg |
| 127 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,743 | kg |
| 128 | SXLD vách ngăn WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 129 | Thang thăm mái + nắp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 130 | Biển chữ + ảnh Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC | |||
| 1 | Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED gắn trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Áp tô mát 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 18 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 19 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Hộp âm tường 110x65x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 21 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 23 | Ống ghen nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Hộp đo điện trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh đặt dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Cọc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 38 | Hộp kỹ thuật RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lô sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC+ GIẾNG KHOAN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0854 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1215 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7591 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,865 | m2 |
| 9 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5808 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4458 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0328 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 17 | Cút sảnh, tê sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Tê nhựa hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Cút nhựa hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Cút nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút nhựa ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Van khóa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khóa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van khóa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khóa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Van gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van xả đáy téc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Rắc co PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Rắc co PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Rắc co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 55 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 56 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Tê kiểm tra D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Cút nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 65 | Tê nhựa vuông D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn nhựa UPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa UPVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Côn nhựa UPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 77 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lava bô xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Bình nóng lạnh chống giật 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Téc ngang INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 87 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 90 | Trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Máy bơm giếng khoan 5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 94 | Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 95 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 96 | Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM + CỨU HỎA + PCCC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bể chứa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3119 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6995 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8196 | m3 |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 18 | Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5396 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 21 | SXLD nắp đậy bể chứa bằng tôn Kt 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đv |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2816 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m2 |
| 31 | Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1975 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8581 | m2 |
| 34 | SXLĐ cửa đi bằng tôn (hoàn thiện lắp đặt, đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 35 | SXLD cửa chớp kính (hoàn thiện lắp đặt, đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 36 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 40 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10 l/s H=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | SXLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=10 l/s H=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | SXLĐ Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Ống thép tráng kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Tê thép F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút thép F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Van khóa F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Van 1 chiều F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Van khóa F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Y lọc F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 57 | Bích thép - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 58 | SXLĐ hộp cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | SXLĐ Lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn thu 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 61 | SXLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 62 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | SXLĐ Bình cứu hỏa xách tay CO2 + MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 64 | Trụ cứu hoả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | SXLĐ Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Van bướm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | SXLĐ Bệ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 73 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 74 | Hộp nối, hộp phân dây, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế báo khói + nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chuông đèn nút ấn kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 90 | Dây tín hiệu 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 91 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Cài đặt hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 100 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 101 | Cửa nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 102 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi