Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236998-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201232216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:10:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,622,780,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,6452 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6886 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4501 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2057 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4294 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6122 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1161 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1888 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9132 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,103 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3452 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3213 100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2528 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5744 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8451 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6967 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5649 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0119 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1729 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6082 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0247 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5459 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1213 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8609 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8114 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1011 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5179 m3
30 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
33 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3547 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8886 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1729 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2598 m3
39 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8713 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1612 tấn
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7133 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,981 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8381 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8039 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4564 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4564 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,416 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1925 100m2
53 GCLD tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 md
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m3
55 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7645 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
57 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6005 m3
58 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3348 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 100m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6133 m3
64 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3703 m3
65 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7991 m3
66 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,16 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,405 m2
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 tấn
71 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2095 m3
75 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3954 100m3
76 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Quả
77 Bầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m
79 Nối thẳng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
81 Đai liên kết ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
82 ống thoát tràn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
83 Thang sắt lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
84 Nắp tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
85 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6426 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9404 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,7992 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,04 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,68 m2
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,22 m
94 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1835 m3
95 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,367 m3
96 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,398 m3
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,1856 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,198 m2
99 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,198 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,08 m
101 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,1524 Kg
102 SXLD lan can, tay vịn cầu thang, sen hoa cửa, lan can hành lang bằng INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,3141 kg
103 Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.961,4668 Kg
104 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m2
105 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,72 m2
106 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6426 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.862,4596 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 100m2
111 Đắp, sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH I
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 hộp
25 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
27 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lô sứ chân kim thu sts Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
32 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 GC chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 m2
38 hộp kiểm tra RTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
D KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,6103 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6759 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2643 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0706 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9233 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,317 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6952 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0312 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1833 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7331 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,719 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7849 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4206 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2482 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1718 tấn
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0257 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2327 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7561 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,897 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4796 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1917 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2284 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6865 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4717 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9569 m3
34 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
37 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7545 m3
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,17 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,65 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,046 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,774 m2
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,439 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8713 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,3994 m2
46 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9987 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,3981 m2
48 Ốp tường trong phòng học gạch men 300x600, VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,208 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,392 m2
50 Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600, VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,448 m2
51 Trát má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,47 m2
52 Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
53 Trát móc nước ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,862 m2
55 Kẻ vạch phân vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m
56 Xây bậc thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8717 m3
57 Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5698 m2
58 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1753 m2
59 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0195 100m3
60 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,163 m3
61 Bê tông xỉ tôn sàn tầng 2 vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1609 m3
62 Láng sàn WC có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3204 m2
63 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3204 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 300x300, VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5448 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,661 m2
66 Ống nhựa thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
67 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
68 Cút thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
71 Trát tường thành sê nô trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,848 m2
72 Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0608 m2
73 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9088 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m
75 Gia công xà gồ thép 80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 tấn
77 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
78 Lắp dựng giằng thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9061 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8058 100m2
81 Tôn úp nóc, úp xườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 md
82 Đào móng băng, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7299 1m3
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 1m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7428 1m3
85 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8589 m3
86 Đắp cát chân móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
87 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1086 m3
88 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
90 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9686 m3
91 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 m3
93 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,208 m2
94 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,664 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0225 m2
96 Ốp chân tường bồn hoa gạch thẻ 20x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2425 m2
97 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 m2
98 Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 m2
99 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9652 m3
100 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m2
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1cấu kiện
104 Đắp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4676 m3
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0646 m3
106 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,352 m2
107 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 1m3
108 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3736 m3
109 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
110 Lát gạch terazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
111 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3378 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3211 m3
114 Trát lan can, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3572 m2
115 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4923 m3
118 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3572 m2
119 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m
120 Trát đắp nổi chi tiết H1, dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
121 GCLD lan can, chắn nắng INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,4825 kg
122 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,4852 kg
123 Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
124 Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
125 Ô kính quan sát trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
126 GCLD sen hoa INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,743 kg
127 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,743 kg
128 SXLD vách ngăn WC bằng tấm COMPACT dầy 12mm(Lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
129 Thang thăm mái + nắp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
130 Biển chữ + ảnh Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m2
E CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC
1 Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Đèn LED gắn trần 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Áp tô mát 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Áp tô mát 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Áp tô mát 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Áp tô mát 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
14 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Tủ điện tổng 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
18 Tủ điện tầng 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
19 Hộp nối dây 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 Hộp âm tường 110x65x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
21 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
22 Ống ghen nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
23 Ống ghen nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
25 Hộp đo điện trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Cọc tiếp địa D16 mạ đồng L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
28 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
29 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
30 Đào rãnh đặt dây nối đất, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 1m3
31 Đắp đất rãnh đặt dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
37 Cọc đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
38 Hộp kỹ thuật RTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Lô sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC+ GIẾNG KHOAN - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0854 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1215 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
5 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6045 m3
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7591 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,865 m2
9 Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5808 m2
10 Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4458 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8518 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0328 m3
16 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1405 100m3 
17 Cút sảnh, tê sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
21 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
22 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20, cấp nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
24 Tê nhựa hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Tê nhựa hàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Tê nhựa hàn DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Tê nhựa hàn DN25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Tê nhựa hàn DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Tê nhựa ren DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Cút nhựa hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Cút nhựa hàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Cút nhựa hàn DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Cút nhựa hàn DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Cút nhựa hàn DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
35 Cút nhựa hàn DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cút nhựa hàn DN25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Cút nhựa ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cút nhựa ren DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
39 Côn nhựa PPR DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Van khóa PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Van khóa PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Van khóa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Van khóa PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Van gạt DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van phao điện DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Van xả đáy téc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Rắc co PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Rắc co PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Rắc co PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Rắc co PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Rắc co PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Ống nhựa thoát nước UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
54 Ống nhựa thoát nước UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
55 Ống nhựa thoát nước UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
56 Ống nhựa thoát nước UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
57 Ống nhựa thoát nước UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
58 Tê kiểm tra D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Tê nhựa xiên D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Tê nhựa xiên D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Tê nhựa xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Cút nhựa xiên D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Cút nhựa xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
65 Tê nhựa vuông D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Tê nhựa vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
67 Tê nhựa vuông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Cút nhựa vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Cút nhựa vuông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Cút nhựa vuông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Cút nhựa vuông D90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Côn nhựa UPVC D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Côn nhựa UPVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Côn nhựa UPVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Ống tránh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
77 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
78 Lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Lava bô xi phông nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Bình nóng lạnh chống giật 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Téc ngang INOX 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
87 Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 Máy bơm sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m khoan
90 Trõ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Máy bơm giếng khoan 5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 1m3
93 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 m3
94 Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
95 Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
96 Nắp đậy tôn KT 720x720 có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G BỂ NƯỚC NGẦM + CỨU HỎA + PCCC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG TRƯỜNG MẦM NON YÊN LẠC
1 Đào móng bể chứa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,249 m3
3 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6982 tấn
6 Bê tông đáy bể, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3119 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6995 m3
8 Ván khuôn giằng nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng nắp bể, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
11 Bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8413 m3
12 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1852 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 tấn
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8196 m3
15 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
16 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,224 m2
18 Đánh màu thành bể và ngâm bể theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,224 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5396 m2
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 100m3
21 SXLD nắp đậy bể chứa bằng tôn Kt 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đv
22 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2816 m3
24 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 m3
27 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0304 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,852 m2
31 Trát trụ, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1975 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8581 m2
34 SXLĐ cửa đi bằng tôn (hoàn thiện lắp đặt, đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
35 SXLD cửa chớp kính (hoàn thiện lắp đặt, đã bao gồm các phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
36 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
37 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 100m2
40 SXLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10 l/s H=32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 SXLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=10 l/s H=32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 SXLĐ Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
44 Ống thép tráng kẽm F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
45 Ống thép tráng kẽm F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
46 Ống thép tráng kẽm F32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
47 Tê thép F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Cút thép F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Van khóa F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Van 1 chiều F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Van khóa F25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Van góc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Tê thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Y lọc F100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
57 Bích thép - ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
58 SXLĐ hộp cứu hỏa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 SXLĐ Lăng phun DN65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Côn thu 100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
61 SXLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
62 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 SXLĐ Bình cứu hỏa xách tay CO2 + MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
64 Trụ cứu hoả ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 SXLĐ Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Rọ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Van bướm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 SXLĐ Bệ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
72 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
73 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
74 Hộp nối, hộp phân dây, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
75 Lắp đặt đế báo khói + nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
76 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
80 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt chuông đèn nút ấn kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
85 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
90 Dây tín hiệu 10Px2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
91 Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
96 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Cài đặt hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
100 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
101 Cửa nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
102 Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1m3
103 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->