Gói thầu: Gói thầu số 6: (Xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:11:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,462,671,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC (03 TẦNG) + NHÀ ĂN (01 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,397 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,125 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,821 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,763 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,318 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,595 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,314 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,711 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,511 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,046 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,271 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,318 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,772 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,119 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,44 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (Gạch granite nhân tạo 150x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,68 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (Gạch granite 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm trang trí 50x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,281 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,577 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,495 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,34 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,123 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,34 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,34 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,072 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148,763 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,072 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.229,103 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,92 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,52 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch granite nhân tạo 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,04m2 (Gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,97 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite chống trơn 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm trắng mờ hệ 70, lambri dưới dày TB 1,2ly, kính trắng 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm trắng mờ hệ 70, lambri dưới dày TB 1,2ly, kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng mờ hệ 70 dày TB 1,2ly, kính trắng 6 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 80 | Cung cấp vách kính khung nhôm trắng mờ hệ 70 dày TB 1,2ly, kính trắng 8 ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,005 | m2 |
| 81 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 82 | Cung cấp lam nhôm 50x150 dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,775 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,459 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,459 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,84 | m2 |
| 87 | CCLD gạch hoa gió đúc sẵn màu trắng KT190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,622 | m2 |
| 88 | CCLD gạch hoa gió BT trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 94 | CCLD logo huy hiệu công an và chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,178 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn led đôi lắp nổi 1,2m - 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Đèn led âm trần D220-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 114 | Đèn led âm trần D400-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Cung cấp dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 122 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện CXV 4x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 131 | Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp box tròn chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 135 | Lắp đặt máng cáp có nắp 100x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 142 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 146 | Khoan giếng chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Kim thu sét bảo vệ cấp 3, R=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 150 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 151 | Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt phiến đấu dây 25 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt Switch 06 Port DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt máng cáp có nắp 100x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần Cu/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 165 | Đầu cosse tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Bu long đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 169 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 172 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 173 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 174 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Đế báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 177 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 179 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone + acquy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 185 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 186 | Đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 187 | MCB 16A-2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 192 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 200 | Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 204 | Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 205 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt co uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt co lơi uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 218 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 221 | Lắp đặt co lơi uPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê cong uPVC D40/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 227 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D114x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D140x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 241 | Ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 242 | Ty treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 244 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 246 | Cùm Omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 255 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,171 | m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 257 | Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,971 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp box 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,016 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp box 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,833 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,237 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 20 | Đắp chỉ, đầu cột, chân cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Công tác ốp đá bóc 100x200 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,018 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,12 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,12 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,89 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,01 | m2 |
| 29 | CCLD hàng rào khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,957 | m2 |
| 30 | CCLD chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 31 | CCLD cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 32 | CCLD cửa xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,034 | m2 |
| 34 | CCLD Chữ hộp Inox (bảng hiệu ngoài cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (bạt nilon chống mất nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 10m |
| F | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây bàng đài loan DK 8-10cm, H=3,0-4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | CC đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 16 | Gia công thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,631 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D300 H10 L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi