Gói thầu: Gói thầu số 6: (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218491-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201215086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:11:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,462,671,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC (03 TẦNG) + NHÀ ĂN (01 TẦNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,397 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,756 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,125 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,711 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,821 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,763 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,318 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,392 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,595 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,314 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,711 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,511 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,491 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,046 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,271 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,318 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,772 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,119 m3
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,44 m
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (Gạch granite nhân tạo 150x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,64 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,68 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (Gạch ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (Gạch granite 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (Gạch gốm trang trí 50x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,281 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,577 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,495 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,34 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,123 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,3 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,34 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,34 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,072 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.148,763 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,072 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.229,103 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,92 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,52 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Gạch granite nhân tạo 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 659 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,04m2 (Gạch ceramic nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,97 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,49 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 m2
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
76 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Gạch granite chống trơn 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
77 Cung cấp cửa đi khung nhôm trắng mờ hệ 70, lambri dưới dày TB 1,2ly, kính trắng 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm trắng mờ hệ 70, lambri dưới dày TB 1,2ly, kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,88 m2
79 Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng mờ hệ 70 dày TB 1,2ly, kính trắng 6 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
80 Cung cấp vách kính khung nhôm trắng mờ hệ 70 dày TB 1,2ly, kính trắng 8 ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,005 m2
81 Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
82 Cung cấp lam nhôm 50x150 dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,775 m2
84 Cung cấp lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,459 m2
85 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,459 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,84 m2
87 CCLD gạch hoa gió đúc sẵn màu trắng KT190x190x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,622 m2
88 CCLD gạch hoa gió BT trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
94 CCLD logo huy hiệu công an và chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,178 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,941 100m2
97 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
98 Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
99 Lắp đặt hộp box âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
100 Lắp đặt hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
101 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
102 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
103 Lắp đặt tủ điện âm 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
104 Lắp đặt MCB 3P-125A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
108 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
109 Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
111 Lắp đặt đèn led đôi lắp nổi 1,2m - 2*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
112 Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Đèn led âm trần D220-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
114 Đèn led âm trần D400-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Cung cấp dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
120 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
122 Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 hộp
123 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
124 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
125 Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
126 Lắp đặt dây điện CV 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
127 Lắp đặt dây điện CV 10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
128 Lắp đặt dây điện CXV 4x10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
129 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
130 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
131 Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
132 Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
133 Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
134 Lắp đặt hộp box tròn chia 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
135 Lắp đặt máng cáp có nắp 100x50x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
138 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
139 Lắp đặt đế cột kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
141 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
142 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
144 Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mối
146 Khoan giếng chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
147 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
148 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Kim thu sét bảo vệ cấp 3, R=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
150 Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
151 Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
152 Lắp đặt phiến đấu dây 20 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
153 Lắp đặt phiến đấu dây 25 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
154 Lắp đặt tủ ODF 16F0-16CORE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
157 Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
158 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
159 Lắp đặt Switch 06 Port DATA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
161 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
162 Lắp đặt máng cáp có nắp 100x100x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
163 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
164 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần Cu/25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
165 Đầu cosse tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Bu long đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
167 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
168 Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
169 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
172 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
173 Đế báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
174 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Đế báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt hộp box tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
177 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
178 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
179 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
180 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
181 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
182 Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone + acquy dự phòng 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
185 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
186 Đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
187 MCB 16A-2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
189 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
190 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
191 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
192 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
193 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
197 Lắp đặt co PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
198 Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
199 Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
200 Lắp đặt co thu PPR, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
201 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
204 Lắp đặt co răng trong PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
205 Dây cấp nước Inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
206 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Lắp đặt co răng ngoài uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
209 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
210 Lắp đặt ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
211 Lắp đặt ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
212 Lắp đặt ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
213 Lắp đặt ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
214 Lắp đặt ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
215 Lắp đặt co uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
216 Lắp đặt co uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
217 Lắp đặt co lơi uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
218 Lắp đặt co lơi uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
219 Lắp đặt co lơi uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
220 Lắp đặt co lơi uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
221 Lắp đặt co lơi uPVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt tê cong uPVC D40/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
223 Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
224 Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
225 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
226 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
227 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
228 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
229 Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D114x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
230 Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D140x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Lắp đặt tê chữ Y chếch uPVC D90x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
234 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
235 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
236 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
237 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
238 Lắp đặt co thông tắc D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
239 Lắp đặt co thông tắc D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
240 Ty treo D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
241 Ty treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
242 Ty treo D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
244 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
245 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
246 Cùm Omega D90 neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
247 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
248 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
249 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
251 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
252 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
253 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 m3
254 Xây tường thẳng bằng gạch khọng nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
255 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,171 m2
256 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
257 Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
12 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,971 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
19 Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt hộp box 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE TẠM GIỮ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
12 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,016 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
19 Lắp đặt đèn led đơn lắp nổi 1,2m - 1*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Lắp đặt hộp box 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,495 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,833 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,237 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 m3
20 Đắp chỉ, đầu cột, chân cột trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Công tác ốp đá bóc 100x200 vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,018 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,12 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,12 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,89 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,01 m2
29 CCLD hàng rào khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,957 m2
30 CCLD chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
31 CCLD cổng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
32 CCLD cửa xếp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,034 m2
34 CCLD Chữ hộp Inox (bảng hiệu ngoài cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
E SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (bạt nilon chống mất nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m3
4 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 10m
F CÂY XANH THẢM CỎ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
4 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m2
5 Trồng cây bàng đài loan DK 8-10cm, H=3,0-4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 CC đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,94 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,492 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
16 Gia công thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,631 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m2
19 Lắp đặt ống bê tông rung ép D300 H10 L = 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->