Gói thầu: Thi công sửa chữa khu vực bê tông nhựa tạo đường lăn khu vực sân đỗ vào cổng Vaeco, khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101496-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công sửa chữa khu vực bê tông nhựa tạo đường lăn khu vực sân đỗ vào cổng Vaeco, khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
Số hiệu KHLCNT 20201083038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên khu bay năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:30:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,742,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ BTXM sân đỗ hiện hữu:
1 Cưa cắt lớp BTXM dày 32cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,35 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,79 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
B Phá dỡ BTN (KC loại 2 và loại 3, loại 4)
1 Cắt mặt đường BTN, chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100 m
2 Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100 m
3 Cắt mặt đường BTN, chiều dày 21cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Phá dỡ mặt đường BTN bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Phá dỡ mặt đường CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
6 Đào phá kết cấu BTN, CPĐD bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 100m3
C Hố ga + Cống tròn D600
1 Phá dỡ mặt đường CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,94 m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m3
3 Phá dỡ BTCT thành và đáy hố ga bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m3
4 Phá dỡ BT lót móng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
5 Tháo dỡ tấm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 100m3
3 Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 100m3
4 Vận chuyển đất đào rãnh bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m3
6 Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m3
E Hoàn trả kết cấu mới:
1 Khu vực kết cấu loại 1: Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
2 Khu vực hố ga + cống tròn: Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 100m3
F Thi công BTN:
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,34 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,17 100m2
3 Thi công BTN C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,17 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,414 100m2
G Bù vênh lớp CPĐD:
1 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
2 Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
3 San gạt, lu lèn nền cấp phối CPDD chiều sâu tác dụng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,251 100m3
H HẦM CÁP
1 Phá dỡ BTCT thành hầm cáp bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép V100x100x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép V100x100x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
6 Tấm đệm cao su dày 5mm, rộng 10cm, dài 4,96m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
7 Nắp hầm cáp bằng gang chịu lực (rộng 1,24m) tải trọng 90T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp dựng tấm nắp hầm cáp bằng gang chịu lực 90T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bê tông hầm cáp đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
I Cống D800:
1 Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Đào móng đặt ống cống thoát nước bằng máy đào 1,25m3,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
4 SX bêtông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
5 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
10 Gối cống bê tông D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Bê tông đá 1x2 M150 chèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
J Cống D600:
1 Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
2 Đào móng đặt ống cống thoát nước bằng máy đào 1,25m3,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 SX bêtông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
5 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Bê tông đá 1x2 M150 chèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
13 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
K Hố ga
1 Làm móng CPĐD loại 1, dày 36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Đào móng hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 m3
3 Đầm lèn đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
8 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
10 Bê tông thành và đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
11 Làm móng CPĐD loại 1, độ chặt K>=98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
13 Tấm nắp hố ga N1 (Nắp gang, KT 1200x590x100mm, trọng lượng 90T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
17 Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III (cự ly 44km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
19 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
20 Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
L Sơn kẻ tín hiệu trong quá trình thi công:
1 Sơn kẻ tín hiệu tạm đóng đoạn đường lăn E6, sơn màu vàng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
M Sơn kẻ tín hiệu hoàn thành:
1 Sơn kẻ vạch tim đường vận hành, sơn màu vàng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
2 Sơn kẻ vạch tim đường vận hành, sơn màu đen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
3 Hạt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,715 kg
N Tẩy xóa sơn kẻ tín hiệu trong quá trình thi công:
1 Tẩy xóa vệt sơn kẻ tín hiệu tạm đóng đoạn đường lăn E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
O Đèn hiệu
1 Lắp đặt đèn lề đường lăn lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt biến áp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp dựng thùng đèn L868 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cáp sơ cấp 5kV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
6 Lắp đặt ống luồn cáp HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
P Biển báo phục vụ thi công
1 Biển báo phục vụ thi công, biển phản quang KT 1100x840mm (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 m2
Q Hàng rào an ninh - Bê tông móng trụ:
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 100m2
2 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,458 m3
R Hàng rào an ninh - Cột trụ và lưới thép mạ kẽm:
1 Sản xuất khung thép hàng rào lưới thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,501 tấn
2 Lắp đặt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,501 tấn
3 Bu lông M 12x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 bộ
4 Silicon trét kín lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
S Hàng rào phục vụ thi công
1 Sản xuất hàng rào tôn thi công (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 tấn
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thi công (tháo dỡ tính = 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 tấn
3 Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng cao 2,5m (đã bao gồm đinh ghim tôn lượn sóng) (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 100m2
4 Bu lông M14x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
5 Bu lông M14x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
6 SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,472 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309722E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.057.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->