Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236332-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201236174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:38:00 đến ngày 2020-12-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,2 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,168 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5124 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,065 m3
7 Mua đất đến chân công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.440,7146 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7575 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4377 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,957 100m
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,851 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,851 m3
13 Bằng khối lượng vét bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3011 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6941 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7499 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4325 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6764 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,463 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9111 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2826 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3766 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8417 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,3489 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5302 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7379 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1491 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7383 tấn
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,1372 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1636 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0701 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0322 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2162 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3213 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8835 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7496 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5697 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1251 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9833 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4914 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1548 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1419 m3
46 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5857 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5857 tấn
48 (Theo lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6304 100m2
50 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,21 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,45 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,932 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,1812 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,7 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,044 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296,46 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,113 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 484,573 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,21 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6114 m3
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,2268 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2984 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,892 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,12 m2
68 Hoa sắt cửa bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,8 kg
69 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,96 m cấu kiện
70 Khuôn cửa đơn gỗ N3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,96 m
71 Nẹp khuôn cửa gỗ N3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,03 m2 cấu kiện
73 Cửa pano gỗ N3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,03 m2
74 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,06 m2
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
85 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
86 Lắp đặt đèn cao áp loại ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
87 Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B Nhà vệ sinh
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2073 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8847 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,981 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,6404 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,981 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0508 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2094 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0817 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0563 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2353 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1527 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4053 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2539 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4106 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8539 m3
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,491 100m
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5346 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0762 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,661 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0336 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,016 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0401 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3456 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9315 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4797 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2496 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2496 100m3
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5722 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8709 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6736 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8479 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0419 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2489 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0818 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4281 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1828 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,828 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0461 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,5602 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,6914 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,28 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,192 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,46 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,92 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5622 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,44 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,5036 m2
61 Sản xuất khóa Việt - Tiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
62 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,85 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,28 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,56 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,57 m2
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
68 Đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
69 Mặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
75 Lắp đặt tê PVC D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
80 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
84 Lắp đặt tê PVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
85 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Ống kiểm tra D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Chóp thông hơi D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
92 Quả cầu chắn rác thu nước mái D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Đai giữ ống+vít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
95 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
97 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
103 Bát ga inox thoát sàn 250x250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
C Cổng, tường bao, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4804 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,1337 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,8692 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7933 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5129 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,316 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2457 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2184 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,12 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5694 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0275 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1316 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1921 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3547 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0623 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0401 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2654 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2982 100m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,4944 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1129 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5814 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296,1686 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,6748 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,2 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,3 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 371,8434 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,53 m2
31 Hàng rào thép hộp 20x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,53 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,06 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
34 Cánh cổng thép khung thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
D Sân lát gạch
1 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1151 100m3
2 Đá 4*6 TH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,9951 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,6 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 358,5 m2
5 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m3
6 Trồng cây bóng mát cao >5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->