Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232641-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201208551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 23:27:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,447,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc bằng máy đào1,25 m3, dọn phế thải (do phá dỡ kiot, nhà cửa) trên mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
2 Mua đất tại mỏ xã Quỳnh Vinh cách công trình 17Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.233,37 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3337 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3337 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 12km tiếp theo, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3337 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,29 100m3
B TUYẾN KÈ BIỂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,168 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4619 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. ( Cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4443 100m3
4 Mua đất tại mỏ xã Quỳnh Vinh cách công trình 17Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,3994
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,694 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,694 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 12km tiếp theo, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,694 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6938 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường trọng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 100m2
10 Ván khuôn tường trọng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5399 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dần, bậc kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9686 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 100m2
13 Rải bạt nilon xác rắn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,953 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,51 m2
15 Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8778 tấn
16 Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,216 tấn
17 Cốt thép mái kè, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9387 tấn
18 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9742 tấn
19 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8785 tấn
20 Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m3
21 Bê tông tường trọng lực, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,67 m3
22 Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,97 m3
23 Bê tông tấm nắp ống buy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống buy, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cái
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 cấu kiện
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,12 m3
27 Đắp cát vào ống Buy (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,12 m3
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,91 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2453 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 100m
C SÂN ĐƯỜNG + QUẢNG TRƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5881 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4929 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5529 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5695 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,0598 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,778 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,702 100m2
8 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 100m2
9 Cốt thép kết cấu móng bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0644 tấn
10 Cốt thép kết cấu móng bậc cấp, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4158 tấn
11 Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2395 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2636 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,0325 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,2648 m2
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
16 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc cây
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966,735 m2
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6341 100m3
19 Vận chuyển phế thài bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m. Phế thải xây dựng và rác khu vực xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6341 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8666 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,269 100m3
23 Rải Nilon chống mất nước ximang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,387 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,32 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7838 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,99 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn hoa văn trống đồng 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.563,2 m2
29 Cắt mạch sân nền bê tông ô vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.409,5 md
30 Láng lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4 m2
31 SXLD viên bó vỉa bằng đá tự nhiên 100x30x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 md
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6488 m3
34 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4365 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5622 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5496 100m3
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6771 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 100m2
39 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3009 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7471 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8301 100m3
47 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,211 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6322 m3
49 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7712 m2
50 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, bồn hoa, biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,596 m2
51 Bê tông lót móng đế cột cờ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
53 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
54 SXLD cột cờ Inox 304 cao 6m (D90x2,5mm+D76x2mm+D50x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3317 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,247 m3
57 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 tấn
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8228 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,17 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
61 SXLD lan can con tiện bằng ximang cao 58cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 md
62 Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,086 m2
63 Đào hào cáp, đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9116 100m3
64 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4535 100m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5753 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Dây PVC/DSTA/4x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Dây PVC/DSTA/4x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Dây PVC/DSTA/4x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm. Ống HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm. Ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
76 Gạch chỉ báo cáp 5 viên/md Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400 viên
77 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Tủ điện phân phối 500V-100A, 2 lỗ ra 1x75A (Tủ đặt trên nền bê tông, có ngăn chống tổn thất, lắp công tơ, 2 ngăn riêng biệt, có chống sét, giá đỡ cáp, thiết bị đóng ngắt LS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
79 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + đế tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2733 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0372 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
84 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200. Móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,67 m3
85 Cốt thép móng cột đèn, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
86 Cốt thép móng cột đèn, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2667 tấn
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
88 Lắp đặt Bulong M36, L=1,8m làm khung móng (Bộ 12 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
89 Lắp đặt Bulong M16, L=0,5m làm khung móng (Bộ 4 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt Bulong M8, L=0,5m làm khung móng (Bộ 4 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
91 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =17m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
92 Lắp cần đèn, xà bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cần đèn
93 Lắp bộ đèn cao áp, bóng pha Led 500W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Đèn trụ sân vườn: FK-TRU01 + đầu đèn Jupiter, KT: Cao 2,9m; đế gang: 0,6m + Thân nhôm định hình: 0,6m + cổ cút; Khung móng: M16x225x225, 3 thanh; Đầu đèn Jupiter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
95 Lắp đặt đèn nấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
96 Lắp đặt đèn chiếu sáng hắt bóng Halogen 150w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
97 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 m
99 Rải cáp đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
100 Chi phí đấu nối với hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
D NHÀ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,113 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,955 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,714 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,497 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,479 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,562 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,282 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,282 m2
21 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
34 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
39 Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
42 Tôn úp nóc 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,18 md
43 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 cái
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,628 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,108 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,117 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,476 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75. Gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,758 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,101 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,944 m2
53 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,8 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4 m
55 SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
56 SXLD cửa sổ kính chớp lật có hoa sắt vuông 10x10 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
57 SXLD cửa đi gỗ Dổi, Pano kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
58 SXLD cửa sổ gỗ Dổi, Pano kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
59 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
60 Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 100m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Vỏ tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
78 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,178 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,071 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,706 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,042 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,239 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,042 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,822 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,583 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
24 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,666 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,072 m3
28 Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m2
31 Tôn úp nóc 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 md
32 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,2 cái
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,56 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,949 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,425 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,015 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,044 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2. Gạch viền tường 600x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,764 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,166 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,34 m2
44 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,22 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,45 m
46 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m2
47 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
48 SXLD cửa, vách compact chịu ẩm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 100m2
50 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
51 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,017 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,759 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
54 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
55 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 m3
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 m3
60 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 m2
64 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,009 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 m2
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
83 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt máy bơm nước CM32-160B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
108 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
110 Lắp đặt Rumine rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->