Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 23:27:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,447,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc bằng máy đào1,25 m3, dọn phế thải (do phá dỡ kiot, nhà cửa) trên mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 2 | Mua đất tại mỏ xã Quỳnh Vinh cách công trình 17Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.233,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3337 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 12km tiếp theo, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3337 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,29 | 100m3 |
| B | TUYẾN KÈ BIỂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,168 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4619 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. ( Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4443 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ xã Quỳnh Vinh cách công trình 17Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,3994 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,694 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,694 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 12km tiếp theo, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,694 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6938 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5399 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dần, bậc kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9686 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt nilon xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,953 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,51 | m2 |
| 15 | Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8778 | tấn |
| 16 | Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | tấn |
| 17 | Cốt thép mái kè, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9387 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9742 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8785 | tấn |
| 20 | Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m3 |
| 21 | Bê tông tường trọng lực, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,67 | m3 |
| 22 | Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,97 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm nắp ống buy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống buy, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cấu kiện |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,12 | m3 |
| 27 | Đắp cát vào ống Buy (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,12 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,91 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2453 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| C | SÂN ĐƯỜNG + QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5881 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5695 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0598 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép kết cấu móng bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0644 | tấn |
| 10 | Cốt thép kết cấu móng bậc cấp, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4158 | tấn |
| 11 | Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2395 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2636 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,0325 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2648 | m2 |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc cây |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966,735 | m2 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6341 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thài bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m. Phế thải xây dựng và rác khu vực xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6341 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8666 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,269 | 100m3 |
| 23 | Rải Nilon chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,387 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7838 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,99 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn hoa văn trống đồng 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.563,2 | m2 |
| 29 | Cắt mạch sân nền bê tông ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.409,5 | md |
| 30 | Láng lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m2 |
| 31 | SXLD viên bó vỉa bằng đá tự nhiên 100x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | md |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6488 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4365 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5622 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5496 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3009 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7471 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8301 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,211 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6322 | m3 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7712 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, bồn hoa, biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,596 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng đế cột cờ, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 54 | SXLD cột cờ Inox 304 cao 6m (D90x2,5mm+D76x2mm+D50x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m3 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | tấn |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8228 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 61 | SXLD lan can con tiện bằng ximang cao 58cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | md |
| 62 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,086 | m2 |
| 63 | Đào hào cáp, đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9116 | 100m3 |
| 64 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4535 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5753 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2. Dây PVC/DSTA/4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Dây PVC/DSTA/4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2. Dây PVC/DSTA/4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm. Ống HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm. Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 76 | Gạch chỉ báo cáp 5 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | viên |
| 77 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Tủ điện phân phối 500V-100A, 2 lỗ ra 1x75A (Tủ đặt trên nền bê tông, có ngăn chống tổn thất, lắp công tơ, 2 ngăn riêng biệt, có chống sét, giá đỡ cáp, thiết bị đóng ngắt LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + đế tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2733 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0372 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200. Móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m3 |
| 85 | Cốt thép móng cột đèn, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng cột đèn, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | tấn |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt Bulong M36, L=1,8m làm khung móng (Bộ 12 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bulong M16, L=0,5m làm khung móng (Bộ 4 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bulong M8, L=0,5m làm khung móng (Bộ 4 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 92 | Lắp cần đèn, xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 93 | Lắp bộ đèn cao áp, bóng pha Led 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Đèn trụ sân vườn: FK-TRU01 + đầu đèn Jupiter, KT: Cao 2,9m; đế gang: 0,6m + Thân nhôm định hình: 0,6m + cổ cút; Khung móng: M16x225x225, 3 thanh; Đầu đèn Jupiter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 95 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hắt bóng Halogen 150w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m |
| 99 | Rải cáp đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 100 | Chi phí đấu nối với hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | NHÀ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,113 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,955 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,466 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,497 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,479 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,562 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,282 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,282 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,581 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | md |
| 43 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,628 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,108 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,117 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,476 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75. Gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,758 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,101 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,944 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4 | m |
| 55 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ kính chớp lật có hoa sắt vuông 10x10 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 59 | Bản lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 60 | Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,178 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,042 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,239 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,042 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,583 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,666 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | md |
| 32 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,2 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,56 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,949 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,425 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,015 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,044 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2. Gạch viền tường 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,166 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,34 | m2 |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 48 | SXLD cửa, vách compact chịu ẩm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,759 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,009 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước CM32-160B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt Rumine rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi