Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kinh tế) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 00:44:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,984,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1109 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1109 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,564 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8533 | 10m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,387 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,387 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6226 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9324 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| 18 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | tấn |
| 19 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,787 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 22 | Quét nhựa đầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m2 |
| 23 | Bọc màng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Mùn cưa trộn nhựa (ĐG = 200đ/kg x 300kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| B | CỐNG TRÒN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8652 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0613 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6399 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6579 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3461 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 15 | Vữa XM mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,28 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2845 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2845 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,123 | 100m3 |
| 27 | Xây móng kè vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,82 | m3 |
| 28 | Xây tường kè vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,39 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,506 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| C | RÃNH L60 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8526 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,218 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | 1cấu kiện |
| 22 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 24 | Bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi