Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:51:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,499,901,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6983 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2954 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6983 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2954 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,9995 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,3661 | 100m2 |
| 11 | Thép định vị Þ6 trải vải địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,58 | Kg |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8587 | 100m3 |
| B | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,273 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7896 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 743,3711 | 100m |
| 5 | Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B<2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,01 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2857 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,6815 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6102 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7317 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,796 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp vải địa bọc tầng lọc ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,25 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0221 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,66 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7824 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 20 | Cung cấp nắp chụp nhựa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 21 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 22 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4121 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1951 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9072 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,3328 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5981 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,68 | m3 |
| 9 | Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B<2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,92 | m3 |
| 10 | Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B>2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,55 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7732 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2697 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9778 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4032 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3481 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Þ<10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9667 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Þ>10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7703 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4993 | 100m2 |
| 29 | Hạ chỉnh lưới chắn rác bằng thủ công, TL < 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 30 | Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL < =100 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL < 250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| 32 | Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL >250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ cống cũ (Trọng lượng <250Kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 34 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8335 | tấn |
| 35 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4398 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,68 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,51 | m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm, chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=800mm, chịu lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | cái |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Mạ kẽm thép dẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.178,31 | Kg |
| 51 | Cung cấp bu lông M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | cái |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8191 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0613 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8958 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4442 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2932 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4442 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4442 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2kg/m² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,7374 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,16 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp BTN nóng C9.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,75 | Tấn |
| 13 | Cung cấp BTN nóng C12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,34 | Tấn |
| 14 | Cung cấp BTN nóng C19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,45 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5354 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,354 | 100tấn |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1642 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 7 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1271 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M20x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.38m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ100 L=2.28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2542 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.223,12 | m2 |
| 5 | Rải lớp nilong cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2312 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,67 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN CHÓA | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép 7m và đào hố móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D78 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi D78 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 4 | Lắp đèn LED 100W (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| I | CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần C11 mm2 nối cọc tiếp đất với trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | 100m |
| J | CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 0,6/1kV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,45 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | đầu cáp |
| 3 | Lắp MCB 1P - 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cửa |
| 7 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 8 | Tủ 500x800x220 + tấm đáy bắt thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | MCCB 2P- 40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Khởi động từ 40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp bộ hẹn giờ 2 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp máng cáp 45x45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 13 | Lắp cầu chì vặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cáp mềm 25mm2 đấu nội bộ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 15 | Cáp mềm 4mm2 đấu nội bộ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 16 | Coliver bảo quản cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Coliver lắp tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Đào hố móng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 19 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,9 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp đoạn đường vượt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,95 | m3 |
| 23 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,96 | m3 |
| 24 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m2 |
| K | CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp ống STK D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp ống HDPE D85/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,916 | 100m |
| 5 | Nối ống HDPE D85/65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Ống ruột gà Ø25 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 7 | Nối ống STK D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Chân móng trụ 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| L | PHẦN TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG | |||
| M | CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN, ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cảnh báo cao 6,0m vươn 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 2 | Lắp bộ đèn cảnh báo giao thông 1 mặt Þ300, chớp vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tủ Accu 12V24Ah + bộ charge AST 12V20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Pin mặt trời 50Wp + Gía pin | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| N | CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần C11 mm2 nối cọc tiếp đất với trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| O | CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo cáp CVV 2x1,5mm2 cáp ngầm cho đèn cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào hố móng trụ đèn cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào hố cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| P | CÔNG TÁC MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp ống ruột gà D25 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Đế chân móng trụ cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi