Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220982-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200964666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thuận An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:51:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,499,901,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,6983 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2954 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,6983 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2954 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,9995 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,3661 100m2
11 Thép định vị Þ6 trải vải địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,58 Kg
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,8587 100m3
B PHẦN KÈ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,273 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7896 100m3
4 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 743,3711 100m
5 Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B<2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,15 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 223,9 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 353,01 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2857 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,6815 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4232 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,6102 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7317 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,796 100m2
14 Cung cấp vải địa bọc tầng lọc ngược Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,25 m2
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0221 100m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,66 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7824 100m
19 Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
20 Cung cấp nắp chụp nhựa D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
21 Sản xuất, gia công thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
22 Sản xuất, gia công thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4121 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7478 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1951 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,12 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9072 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
6 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,3328 100m
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5981 100m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,68 m3
9 Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B<2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,92 m3
10 Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B>2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,76 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,2 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,55 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,54 m3
15 Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,56 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7732 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2697 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0316 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0115 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9778 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4032 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3481 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,428 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,59 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,21 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Þ<10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9667 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Þ>10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7703 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4993 100m2
29 Hạ chỉnh lưới chắn rác bằng thủ công, TL < 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
30 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL < =100 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
31 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL < 250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cấu kiện
32 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL >250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cấu kiện
33 Tháo dỡ cống cũ (Trọng lượng <250Kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cấu kiện
34 Sản xuất, gia công thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,8335 tấn
35 Sản xuất, gia công thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4398 tấn
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,68 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,51 m2
38 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, chịu lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 đoạn ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, chịu lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm, chịu lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=800mm, chịu lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 205 mối nối
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 mối nối
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 492 cái
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
50 Mạ kẽm thép dẹp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.178,31 Kg
51 Cung cấp bu lông M10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 368 cái
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8191 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,0613 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8958 100m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4442 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2932 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4442 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4442 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2kg/m² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,7374 100m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,16 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
12 Cung cấp BTN nóng C9.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 372,75 Tấn
13 Cung cấp BTN nóng C12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,34 Tấn
14 Cung cấp BTN nóng C19 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 547,45 Tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,5354 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,354 100tấn
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,59 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1642 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,59 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0035 tấn
7 Sản xuất, gia công thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1271 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Cung cấp bu lông M20x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
11 Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.38m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ100 L=2.28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt bu lông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
F PHẦN VỈA HÈ
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,58 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,31 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2542 100m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.223,12 m2
5 Rải lớp nilong cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,2312 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,67 m3
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN CHÓA
1 Lắp dựng trụ thép 7m và đào hố móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cột
2 Lắp cần đèn đơn D78 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cần đèn
3 Lắp cần đèn đôi D78 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cần đèn
4 Lắp đèn LED 100W (trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
I CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đóng cọc tiếp địa + kẹp tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
2 Dây đồng trần C11 mm2 nối cọc tiếp đất với trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,82 100m
J CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIỆN
1 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 0,6/1kV 2x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,45 100m
2 Làm đầu cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 đầu cáp
3 Lắp MCB 1P - 6A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
4 Luồn cáp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 đầu cáp
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bảng
6 Lắp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cửa
7 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,09 100m
8 Tủ 500x800x220 + tấm đáy bắt thiết bị Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
9 MCCB 2P- 40A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Khởi động từ 40A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp bộ hẹn giờ 2 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp máng cáp 45x45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
13 Lắp cầu chì vặn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Cáp mềm 25mm2 đấu nội bộ tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
15 Cáp mềm 4mm2 đấu nội bộ tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
16 Coliver bảo quản cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Coliver lắp tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Đào hố móng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 m3
19 Lắp đất hố cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 m3
20 Đào rãnh cáp trên vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,9 m3
21 Đào rãnh cáp đoạn đường vượt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m3
22 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,95 m3
23 Lấp cát rãnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,96 m3
24 Lát gạch đinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147 m2
K CÔNG TÁC ĐÀO MÓNG TRỤ
1 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,06 100m2
3 Lắp ống STK D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
4 Lắp ống HDPE D85/65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,916 100m
5 Nối ống HDPE D85/65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Ống ruột gà Ø25 luồn dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
7 Nối ống STK D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Chân móng trụ 10m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
L PHẦN TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG
M CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỘT, CẦN, ĐÈN
1 Lắp dựng cột đèn cảnh báo cao 6,0m vươn 3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cột
2 Lắp bộ đèn cảnh báo giao thông 1 mặt Þ300, chớp vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Tủ Accu 12V24Ah + bộ charge AST 12V20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Pin mặt trời 50Wp + Gía pin Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
N CÔNG TÁC LẮP HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đóng cọc tiếp địa + kẹp tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Dây đồng trần C11 mm2 nối cọc tiếp đất với trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
O CÔNG TÁC KÉO CÁP, LUỒN CÁP CỬA CỘT, LUỒN DÂY LÊN ĐÈN, LẮP TỦ ĐIỆN
1 Kéo cáp CVV 2x1,5mm2 cáp ngầm cho đèn cảnh báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
2 Đào hố móng trụ đèn cảnh báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
3 Đào hố cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
4 Lắp đất hố cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
P CÔNG TÁC MÓNG TRỤ
1 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
3 Lắp ống ruột gà D25 luồn dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m
4 Đế chân móng trụ cảnh báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->