Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (nguồn vốn kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 22:12:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,593,303,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 642,842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 497,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 234,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,872 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,9 | m |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | ht |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | ht |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 57,205 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải ra phương tiện 10m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,372 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,373 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (tính 9km) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,373 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC - CHỐNG NGẬP VỊ TRÍ CỔNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| 3 | Làm móng đá cấp phối 0x4 nâng nền dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,694 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,47 | 100 m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 423,589 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 423,589 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 497,16 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng vữa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,46 | m3 |
| 6 | SXLD cổng song sắt tự động (bao gồm ray thép, bánh xe) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,75 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bộ motor tự động 500kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Gia cố nâng cao pano cổ động mặt tiền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,828 | 100 m2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐOẠN E-F | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 219,253 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 219,253 | m2 |
| 3 | SXLD hàng rào song sắt 50x50; 30x30; 20x20 (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 266,05 | m2 |
| E | CẢI TẠO WC TRUNG TÂM (GẦN CĂN TIN) | |||
| 1 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,34 | m2 |
| 2 | Láng nền chiều dày 3,0 cm vữa M75 tạo dốc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 4 | Trát tường chiều dày 1,5 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 143,768 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 143,768 | m2 |
| 6 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 7 | CCLĐ vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,96 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,52 | m2 |
| 9 | CCLĐ Ổ khoá tay tròn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 12 | Khung thép mạ kẽm gia cố mặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,896 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên mặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,008 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,82 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 22 | Vệ sinh, hút bể tự hoại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | đvt |
| 23 | Lắp đặt van, đường kính van D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren góc, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,18 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt co PPR RT bằng phương pháp hàn, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25/20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60/42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 168 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn âm trần 9W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 16A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| F | XÂY MỚI WC PHỤC VỤ SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại - hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm tự hoại - hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,506 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hầm tự hoại M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,484 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại - hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,034 | 100 m2 |
| 7 | Ván khuôn thành hầm tự hoại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,253 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp hầm tự hoại - hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,088 | 100 m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đáy hầm tự hoại - hố ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,08 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép thành hầm tự hoại đường kính <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,166 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép nắp hầm tự hoại - hố ga đk <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,054 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 20cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,864 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 10cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,392 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2,0 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,2 | m2 |
| 15 | Láng nền dày 3,0cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,29 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 17 | Bộ phụ kiện HTH (ống, đá 1x2, đá 2x4, than củi, than xỉ) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,307 | m3 |
| 19 | Đắp cát phần móng, phần ngầm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,261 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,52 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (tính 4km) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,52 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,52 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,784 | m3 |
| 24 | Bê tông móng vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,584 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,712 | m3 |
| 26 | Bê tông đà kiềng, xà dầm vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,111 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,529 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô vữa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,067 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,142 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,445 | 100 m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,33 | 100 m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,043 | 100 m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,09 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,063 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,374 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,027 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,139 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10 mm chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,261 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,003 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,025 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,092 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,18 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 70,66 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,1 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,2 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,7 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,18 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,5 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,18 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 81,44 | m2 |
| 53 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,137 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,046 | m3 |
| 55 | Trải lớp nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,91 | m2 |
| 56 | Láng nền chiều dày 3,0 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,37 | m2 |
| 57 | Láng nền chiều dày 2,0 cm vữa M75 tạo dốc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,46 | m2 |
| 58 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36,38 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,35 | m2 |
| 60 | Lát đá granit đen ngạch cửa vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,46 | m2 |
| 61 | Ốp gạch tường, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 72,44 | m2 |
| 62 | CCLĐ vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,96 | m2 |
| 63 | CCLĐ cửa nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,64 | m2 |
| 64 | CCLĐ Ổ khoá tay tròn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | bộ |
| 65 | Khung thép mạ kẽm gia cố mặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,02 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit mặt lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,19 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu inox có cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt chân sắt bồn nước inox 2000L | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chân sắt bồn nước inox 1000L | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước 5m3/h và cụm van bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 5m3/h và cụm van bơm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cấp nước, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cấp nước, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,06 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,78 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PPR RT bằng phương pháp hàn, D20 chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20 chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa 45 PPR bằng phương pháp hàn, D25, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa 45 PPR bằng phương pháp hàn, D32, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D140 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC D60/32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PRR D25/20 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 115 | Phụ kiện uPVC | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 116 | Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 117 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 118 | Lắp đặt hộp phân phối điện 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt MCB 3P-50A (20kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 3P-40A (15kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 3P-32A (15kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P-25A (10kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt RCBO 2P-32A (6kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt CB 1P-10A (6kA) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 126 | Thanh đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | thanh |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CXV 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 600 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 170 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 364 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 520 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 270 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 160 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 230 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn E 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 76 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 130 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 180 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện M16 L2,4 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây cáp đồng trần D25 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m |
| 143 | Hộp tiếp địa đo điện trở đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | hộp |
| 144 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | bộ |
| 145 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | công |
| 146 | Lắp đặt đèn âm trần 9W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 150 | Phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 151 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| G | SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,282 | 100 m2 |
| 2 | Lu lèn nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,282 | 100 m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 55,453 | m3 |
| 4 | Đào móng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 155,282 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 101,421 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,107 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (tính 4km) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,107 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tính 5km) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,107 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,232 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột chiều cao <=4m vữa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,17 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,415 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,704 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,156 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,691 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,141 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,022 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,158 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,46 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 392 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 73,112 | m3 |
| 22 | Láng nền đáy hố ga, mương chiều dày 3,0 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 59,44 | m2 |
| 23 | Trát tường hố ga, mương chiều dày 1,5 cm vữa M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 242,88 | m2 |
| 24 | Bê tông nền vữa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 73,02 | m3 |
| 25 | Đắp nền đá cấp phối 0x4 dày 15cm độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,747 | 100 m3 |
| 26 | Rải đá mi chiều dày mặt nền dày 5cm độ chặt K=0.95 tạo dốc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,052 | 100 m3 |
| 27 | Rải đều cát dày 3cm mặt sân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,56 | m3 |
| 28 | Rải đều hạt cao su mặt sân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.052 | m2 |
| 29 | Trải thảm cỏ kim 2 màu (AVG) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.052 | m2 |
| 30 | Kẻ sơn vạch sân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 652 | md |
| 31 | SXLD Bulong neo M20 móng trụ đèn - lưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | bộ |
| 32 | SXLD bản mã neo 300x300x10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | bộ |
| 33 | SXLD trụ ống thép tráng kẽm D150/60x3.0 (gồm bản mã, bản sườn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | cột |
| 34 | Lắp đèn pha chiếu sáng sân bóng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | bộ |
| 35 | Bộ cầu môn sân 5 người (bao gồm lưới) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 36 | Bộ cầu môn sân 7 người (bao gồm lưới) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 37 | Căng lưới CPE D3.0 ô 145 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 560,6 | m2 |
| 38 | Căng lưới CPE D2.5 ô 145 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.085,6 | m2 |
| 39 | Căng cáp thép bọc nhựa D6 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 628 | md |
| 40 | Bộ tăng đơ 12mm, ốc siết cáp 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 124 | bộ |
| 41 | SXLD cửa đi 2 cánh khung thép ống D60/42, lưới B40 (bao gồm khung bao thép ống D90) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | m2 |
| H | ĐIỆN LẠNH NHÀ HÁT | |||
| 1 | Lắp đặt máy nén Copeland ZR125 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | máy |
| 2 | Thay linh kiện motor quạt dàn nóng máy Trane 20Hp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cánh quạt dàn nóng máy Trane 20Hp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Thay linh kiện motor quạt dàn lạnh máy Trane 20Hp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Bơm gas R22 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 80 | kg |
| 6 | Lắp đặt Khởi động từ Mitsubishi 50A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Timer Relay | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cao áp và thấp áp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện, loại dây đơn 4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, D16, dày 0.8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, D42, dày 1.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100 m |
| 13 | Vật tư phụ kiện (bulong, tán, côn đồng, bạc hàn, nitơ ...) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | ht |
| 14 | Kiểm tra xử lý xì, sạc máy Trane 20Hp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | máy |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nén Copeland ZR 125 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | máy |
| 2 | Linh kiện motor quạt dàn nóng máy Trane 20Hp hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 3 | Cánh quạt dàn nóng máy Trane 20Hp hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Linh kiện motor quạt dàn lạnh máy Trane 20Hp hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ Mitsubishi 50A hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển Thermostas Trane hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | bộ |
| 7 | Timer Relay | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi