Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL08: Thi công xây dựng Đường vào xã Vĩnh Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218505-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu QT-2020-XL08: Thi công xây dựng Đường vào xã Vĩnh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20201212092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:17:00 đến ngày 2020-12-21 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,592,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường BTN + Vuốt ngã ba bằng kết cấu BTN
1 Thi công mặt đường BTNC19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,367 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,367 100m2
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,924 100m3
4 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,911 100m3
5 Cày xới lớp đất sát đáy áo đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,972 100m3
6 San lu lớp đất cày xới, độ chặt K ≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,972 100m3
7 Đắp đất sát đáy áo đường, độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,758 100m3
B Nền đường
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,039 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,047 100m3
3 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 + Đào khuôn ngã ba vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,302 100m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,057 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,618 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn đường để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,118 100m3
7 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,27 100m3
8 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,864 100m2
C Gia cố mái taluy bằng tấm lát bê tông
1 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.796 Tấm
2 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,94 m3
3 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 tấn
4 Lớp đệm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,979 m3
5 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,143 m3
6 Lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,023 m3
7 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 100m3
8 Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 100m3
9 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cọc
D Lề đường gia cố BTXM
1 Lề gia cố Bê tông M300 đá 2x4, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,389 m3
2 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.357,715 m2
3 Lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
4 Cắt khe chống nứt lề gia cố BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 m
E An toàn giao thông
1 Gồ giảm tốc dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
2 Sơn gồ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
3 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
F Rãnh dọc gia cố tấm lát KT (40x40x120)cm
1 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,929 m3
2 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.022 Tấm
3 Lớp đệm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,643 m3
4 Bê tông đáy rãnh và bịt đỉnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m3
G Cống tròn ĐK 0,75m: 04 cái; Cống tròn ĐK 1,00m: 04 cái; Cống tròn ĐK 2x1,00: 02 cái; Nối cống tròn ĐK 0,5m: 01 cái; Cống dọc tròn ĐK 0,5m: 01 cái
1 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 2m, loại 2 lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
2 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 2m, loại 2 lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
3 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 2 lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
4 Nối ống cống D=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
5 Nối ống cống D=1,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn (đế cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cấu kiện
7 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m3
8 Cốt thép đế cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
9 Bê tông sân cống, gia cố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,781 m3
10 Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,837 m3
11 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m3
12 Bê tông M200 đá 1x2, móng mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
13 Bê tông M200 đá 1x2 tường mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
14 Bê tông giằng dọc, giằng ngang M200 đá 1x2 mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
15 Cốt thép ф≤10mm, giằng mương dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
16 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,392 m3
17 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
18 Bê tông mái taluy M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
19 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,131 m2
20 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 100m3
21 Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 100m3
22 Phá dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923 m3
23 Cốt thép ф≤10mm, cấy nâng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
24 Khoan tạo lổ cấy cốt thép đường kính D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
H Cống bản KĐ 0,75m: 02 cái; Cống bản KĐ 1,00m: 01 cái; Cống bản KĐ 0,5m: 04 cái
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh, thân cống, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,986 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4, móng thân cống, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,279 m3
3 Bê tông sân cống, gia cố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,591 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
5 Bê tông mái taluy M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
6 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,028 m2
7 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
8 Cốt thép 10<ф≤18mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
9 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Ck
11 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 + bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,839 m3
12 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
13 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
14 Đắp sỏi sạn sau mố, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
15 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 100m3
16 Đào dẫn dòng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
17 Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
I Cống hộp KĐ: 2x(2x1,5)m - 01 cái; Cống hộp KĐ: 2x(3x3)m - 01 cái; Cống hộp KĐ: 2x(2,5x2)m - 01 cái
1 Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,049 m3
2 Cốt thép thân cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
3 Cốt thép thân cống 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,568 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,04 m2
5 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,316 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4, móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,983 m3
7 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
8 Cốt thép 10mm<ф≤18mm, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
9 Lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,074 m3
10 Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
11 Cốt thép bản giảm tải ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
12 Cốt thép bản giảm tải 10<ф≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
13 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m3
14 Lề gia cố Bê tông M300 đá 2x4, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
15 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
16 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
17 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 755 Tấm
18 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,325 m3
19 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2682 tấn
20 Lớp đệm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 m3
21 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,523 m3
22 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,407 m3
23 Bê tông sân cống, gia cố M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,067 m3
24 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,629 m3
25 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,428 m3
26 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,318 100m3
27 Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
28 Đắp sỏi sạn sau mố, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
29 Phá dở kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,892 m3
30 Đào dẫn dòng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,877 100m3
31 Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
32 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
33 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
34 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
35 Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào nền, đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 100m3
36 Vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 2m, loại 2 lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ck
37 Nối ống cống D=0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mn
38 Làm mặt đường bằng dăm thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 100m2
39 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,817 100m3
J Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
K Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 552.016.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->