Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:55:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,143,789,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐƯỜNG PẠC KHA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,7661 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,9648 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7823 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5954 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8967 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3484 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0434 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,0359 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5637 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4168 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,1493 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 578,1486 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối sỏi suối sau rọ đá bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,367 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đánh cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4008 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (đắp đê quây thi công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1486 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt chống thấm đê quây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0991 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào thanh thải đê quây, tận dụng đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1486 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6883 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2749 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0426 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0426 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600,8802 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600,8802 | 100m3 |
| 25 | BT lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6961 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe lún móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9385 | 100m2 |
| 28 | BT móng kè đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 870,4055 | m3 |
| 29 | BT móng kè đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 177,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, VK bê tông tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,445 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, VK bê tông khe lún tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9275 | 100m2 |
| 32 | BT tường kè đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 777,8245 | m3 |
| 33 | BT tường kè đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 154,128 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,12 | m2 |
| 35 | Đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,12 | m3 |
| 36 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,957 | 100m2 |
| 37 | Thép nối thi công móng và tường kè đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5479 | tấn |
| 38 | LĐ ống PVC D110 lỗ thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5512 | 100m |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 584 | rọ |
| 40 | Làm khung thép rọ đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,649 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép đầu cọc D <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8433 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép đầu cọc D <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8012 | tấn |
| 43 | Đóng cọc ray P43 gia cố móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,63 | 100m |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,3552 | 100m |
| 45 | Bơm nước thi công hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | ca |
| 46 | Lót nilong chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5385 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, VK dầm bê tông ốp mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,355 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4154 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6204 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm ốp mái đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 256,15 | m3 |
| 51 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, VK dầm bê tông ốp mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9339 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7592 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3334 | tấn |
| 55 | Cốt thép neo dầm ngang với đỉnh kè D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2298 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm ốp mái đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,02 | m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,777 | 100m2 |
| 58 | Đệm đá dăm mái kè đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 537,77 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.364,24 | m3 |
| 60 | LĐ ống PVC D75 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 61 | Đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 62 | Cát tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,51 | m3 |
| 63 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ATR9 (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,36 | 100m2 |
| 64 | BT trụ lan can đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,35 | m3 |
| 65 | BT gờ chắn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, VK cột trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0875 | 100m2 |
| 67 | Sơn chống gỉ sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 556,66 | m2 |
| 68 | Sơn cột trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 375,06 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8542 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m2 |
| 71 | Cốt thép trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9843 | tấn |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 379,61 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,48 | m3 |
| 74 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 75 | Đào móng bậc lên xuống (thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,77 | m3 |
| 76 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 77 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 78 | VK bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 79 | LĐ ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 81 | BT móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,69 | m3 |
| 82 | BT lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9373 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3102 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4516 | 100m3 |
| 86 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,84 | m3 |
| 87 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5009 | tấn |
| 88 | VK bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,991 | 100m2 |
| 89 | LĐ ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | mối nối |
| 91 | BT móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,77 | m3 |
| 92 | BT lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,52 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7606 | 100m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9887 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9616 | 100m3 |
| 96 | Bt cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 326,68 | m3 |
| 97 | BT móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,03 | m3 |
| 98 | Cốt thép cống hộp đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4191 | tấn |
| 99 | Cốt thép cống hộp đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2962 | tấn |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7923 | 100m2 |
| 101 | Đệm móng đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,31 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,193 | 100m3 |
| 103 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3259 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0586 | 100m3 |
| 105 | VK bê tông cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1834 | 100m2 |
| 106 | VK bê tông móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2637 | 100m2 |
| 107 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 571,35 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0081 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1337 | 100m3 |
| 110 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 111 | BT hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,953 | m3 |
| 112 | VK bê tông hố ga, VK thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4287 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 114 | Thép hình mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 115 | BT mũ mố hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 116 | VK bê tông mũ mố hố ga, VK thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 117 | BT tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9075 | m3 |
| 118 | VK bê tông tấm đan, VK thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0451 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan d<10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan d<18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 121 | Thép hình tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3734 | tấn |
| 122 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 123 | Cốt thép thang hố ga D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,136 | m3 |
| 125 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7262 | tấn |
| 126 | BT tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,968 | m3 |
| 127 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,549 | 100m2 |
| 128 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702 | cấu kiện |
| 129 | Cốt thép thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,7311 | tấn |
| 130 | BT thân cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,924 | m3 |
| 131 | VK bê tông cống hộp đúc sẵn, VK thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,8332 | 100m2 |
| 132 | LĐ cống hộp (VD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702 | 1 đoạn cống |
| 133 | Nối cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702 | mối nối |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9164 | 100m3 |
| 135 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8649 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2688 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,91 | m3 |
| 138 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2318 | tấn |
| 139 | BT tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,462 | m3 |
| 140 | VK bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0394 | 100m2 |
| 141 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | cấu kiện |
| 142 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,1388 | tấn |
| 143 | BT cống hộp dúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 259,461 | m3 |
| 144 | VK bê tông cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2324 | 100m2 |
| 145 | LĐ cống hộp 60x80cm (VD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | 1 đoạn cống |
| 146 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | mối nối |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,293 | 100m3 |
| 148 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2586 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6156 | 100m3 |
| 150 | Đệm VXM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,758 | m3 |
| 152 | VK bê tông hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6816 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2807 | tấn |
| 154 | Thép hình mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8942 | tấn |
| 155 | BT mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 156 | VK bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4219 | 100m2 |
| 157 | BT tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 158 | VK bê tông tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6174 | tấn |
| 160 | Thép hình tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6097 | tấn |
| 161 | LĐ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 162 | BT viên bó vỉa cửa thu đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 163 | VK bê tông bó vỉa cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 165 | LĐ viên bó vỉa cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 166 | BT máng thu nước đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 167 | VK bê tông máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3186 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2785 | tấn |
| 169 | Thép hình máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 170 | LĐ máng thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 171 | Tấm gang cửa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 172 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng (VD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 921,06 | m2 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa + rãnh tam giác hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,394 | m3 |
| 174 | VK viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7455 | 100m2 |
| 175 | BT viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,111 | m3 |
| 176 | BT móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,853 | m3 |
| 177 | LĐ viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 681 | m |
| 178 | VK bê tông rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0896 | 100m2 |
| 179 | BT rãnh tam giác đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,215 | m3 |
| 180 | BT móng rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,215 | m3 |
| 181 | Lát tấm đan rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204,3 | m2 |
| 182 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4212 | m3 |
| 183 | Đệm cát 5cn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,053 | m3 |
| 184 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (bổ sung mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 276,318 | m2 |
| 185 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 644,742 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi