Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237400-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20201204847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:55:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,143,789,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH KÈ CHỐNG SẠT LỞ ĐƯỜNG PẠC KHA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,7661 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,9648 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,7823 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,5954 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52,8967 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,3484 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,0434 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,0359 100m3
9 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5637 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,4168 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,1493 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 578,1486 100m3
14 Đắp cấp phối sỏi suối sau rọ đá bằng đầm đất cầm tay 70kg (tận dụng tại chỗ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,367 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đánh cấp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4008 100m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (đắp đê quây thi công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,1486 100m2
17 Lót bạt chống thấm đê quây Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,0991 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào thanh thải đê quây, tận dụng đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,1486 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6883 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,2749 100m3
21 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,0426 100m3
22 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,0426 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 600,8802 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 600,8802 100m3
25 BT lót móng đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 139,97 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,6961 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn khe lún móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9385 100m2
28 BT móng kè đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 870,4055 m3
29 BT móng kè đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 177,84 m3
30 Ván khuôn thép, VK bê tông tường kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22,445 100m2
31 Ván khuôn thép, VK bê tông khe lún tường kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9275 100m2
32 BT tường kè đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 777,8245 m3
33 BT tường kè đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 154,128 m3
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 178,12 m2
35 Đá dăm tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45,12 m3
36 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,957 100m2
37 Thép nối thi công móng và tường kè đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,5479 tấn
38 LĐ ống PVC D110 lỗ thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,5512 100m
39 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 584 rọ
40 Làm khung thép rọ đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,649 tấn
41 Gia công cốt thép đầu cọc D <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,8433 tấn
42 Gia công cốt thép đầu cọc D <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8012 tấn
43 Đóng cọc ray P43 gia cố móng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,63 100m
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 168,3552 100m
45 Bơm nước thi công hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 ca
46 Lót nilong chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,5385 100m2
47 Ván khuôn thép, VK dầm bê tông ốp mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,355 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,4154 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,6204 tấn
50 Bê tông dầm ốp mái đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 256,15 m3
51 Đệm VXM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,35 m3
52 Ván khuôn thép, VK dầm bê tông ốp mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,9339 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7592 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bê tông ốp mái D14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,3334 tấn
55 Cốt thép neo dầm ngang với đỉnh kè D14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,2298 tấn
56 Bê tông dầm ốp mái đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 69,02 m3
57 Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,777 100m2
58 Đệm đá dăm mái kè đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 537,77 m3
59 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.364,24 m3
60 LĐ ống PVC D75 thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,7 100m
61 Đá dăm tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,38 m3
62 Cát tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,51 m3
63 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ATR9 (hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,36 100m2
64 BT trụ lan can đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,35 m3
65 BT gờ chắn đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,91 m3
66 Ván khuôn thép, VK cột trụ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,0875 100m2
67 Sơn chống gỉ sắt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 556,66 m2
68 Sơn cột trụ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 375,06 m2
69 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,8542 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 630 m2
71 Cốt thép trụ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,9843 tấn
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 379,61 m2
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,48 m3
74 Đệm VXM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,29 m3
75 Đào móng bậc lên xuống (thủ công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 63,77 m3
76 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,9 m3
77 Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,518 tấn
78 VK bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,966 100m2
79 LĐ ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 mối nối
81 BT móng cống đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,69 m3
82 BT lót móng đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,9373 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,221 100m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3102 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4516 100m3
86 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 69,84 m3
87 Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,5009 tấn
88 VK bê tông ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,991 100m2
89 LĐ ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 97 đoạn ống
90 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 95 mối nối
91 BT móng cống đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 90,77 m3
92 BT lót móng đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,52 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7606 100m2
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,9887 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,9616 100m3
96 Bt cống hộp, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 326,68 m3
97 BT móng cống đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 88,03 m3
98 Cốt thép cống hộp đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,4191 tấn
99 Cốt thép cống hộp đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,2962 tấn
100 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,7923 100m2
101 Đệm móng đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,31 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,193 100m3
103 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3259 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0586 100m3
105 VK bê tông cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,1834 100m2
106 VK bê tông móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2637 100m2
107 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 571,35 m2
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,0081 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,1337 100m3
110 Đệm VXM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,626 m3
111 BT hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,953 m3
112 VK bê tông hố ga, VK thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,4287 100m2
113 Cốt thép mũ mố hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0555 tấn
114 Thép hình mũ mố hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1747 tấn
115 BT mũ mố hố ga đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m3
116 VK bê tông mũ mố hố ga, VK thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 100m2
117 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9075 m3
118 VK bê tông tấm đan, VK thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0451 100m2
119 Cốt thép tấm đan d<10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0333 tấn
120 Cốt thép tấm đan d<18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1936 tấn
121 Thép hình tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3734 tấn
122 LĐ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 cấu kiện
123 Cốt thép thang hố ga D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0814 tấn
124 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,136 m3
125 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,7262 tấn
126 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 58,968 m3
127 VK bê tông tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,549 100m2
128 LĐ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 702 cấu kiện
129 Cốt thép thân rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,7311 tấn
130 BT thân cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 183,924 m3
131 VK bê tông cống hộp đúc sẵn, VK thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,8332 100m2
132 LĐ cống hộp (VD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 702 1 đoạn cống
133 Nối cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 702 mối nối
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,9164 100m3
135 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,8649 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,2688 100m3
137 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 74,91 m3
138 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,2318 tấn
139 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 69,462 m3
140 VK bê tông tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,0394 100m2
141 LĐ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 681 cấu kiện
142 Cốt thép cống hộp đúc sẵn đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,1388 tấn
143 BT cống hộp dúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 259,461 m3
144 VK bê tông cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39,2324 100m2
145 LĐ cống hộp 60x80cm (VD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 681 1 đoạn cống
146 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 681 mối nối
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,293 100m3
148 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2586 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6156 100m3
150 Đệm VXM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,758 m3
152 VK bê tông hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,6816 100m2
153 Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2807 tấn
154 Thép hình mũ mố hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,8942 tấn
155 BT mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,312 m3
156 VK bê tông mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4219 100m2
157 BT tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,888 m3
158 VK bê tông tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1944 100m2
159 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6174 tấn
160 Thép hình tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,6097 tấn
161 LĐ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 cấu kiện
162 BT viên bó vỉa cửa thu đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 m3
163 VK bê tông bó vỉa cửa thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,1386 100m2
164 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0535 tấn
165 LĐ viên bó vỉa cửa thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cấu kiện
166 BT máng thu nước đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,89 m3
167 VK bê tông máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3186 100m2
168 Cốt thép máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2785 tấn
169 Thép hình máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,0839 tấn
170 LĐ máng thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cấu kiện
171 Tấm gang cửa thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
172 Tháo dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng (VD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 921,06 m2
173 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa + rãnh tam giác hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật 50,394 m3
174 VK viên bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,7455 100m2
175 BT viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21,111 m3
176 BT móng bó vỉa đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,853 m3
177 LĐ viên bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 681 m
178 VK bê tông rãnh tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,0896 100m2
179 BT rãnh tam giác đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,215 m3
180 BT móng rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,215 m3
181 Lát tấm đan rãnh tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật 204,3 m2
182 Đệm VXM M100 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,4212 m3
183 Đệm cát 5cn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 46,053 m3
184 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (bổ sung mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 276,318 m2
185 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 644,742 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->