Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:48:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÚT GIAO QL21B - CHỢ VÂN ĐÌNH. | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5 | m |
| 6 | Luồn dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 16 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,032 | m3 |
| 26 | Biển nhà tài trợ và tuyên truyền ATGT KT 1200x2000x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
| 27 | Cột biển báo D90 dán phản quang trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mét |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| B | NÚT GIAO TL429B - TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 chiếc |
| 4 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m |
| 6 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 15 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| C | NÚT GIAO TL429B - TRƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG THỊNH | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 4 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | 100m |
| 6 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 9 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| 10 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 15 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| D | NÚT GIAO QL21B - ĐT424 | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm(x2 sơn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| E | NÚT GIAO QL21B - ĐT425 | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm(x2 sơn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| F | NÚT GIAO QL21B - ĐT426 | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 5mm, cần vươn đơn 6m dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 chiếc |
| 5 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 10 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 16 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 18 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | khung móng cột 6,2m (8M24x1375) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm(x2 sơn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| G | NÚT GIAO QL21B - BỆNH VIỆN ĐA KHOA VÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Cột THGT tròn cột mạ kẽm nóng 6,2m dày 4mm, cần vươn đơn 4m dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chiếc |
| 4 | dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m |
| 6 | Bộ đèn led cảnh báo nháy vàng D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led cảnh báo đi chậm D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 9 | Biển tài trợ và tuyên truyền an toàn giao thông 700x1050x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 10 | Tế bào quang điện, công suất 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ khung giá đỡ cho tế bào quang điện 100W, sử dụng thép V5 mạ kẽm nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tế bào quang điện 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển loại 3 đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đai Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 17 | khung móng cột 6,2m (4M24x675) mạ kẽm đầu ren | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm(x2 sơn dày 3mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi