Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237437-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201233114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu; Khoản bồi thường tổn thất con đường cũ từ công ty bảo hiểm; Vốn tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:42:00 đến ngày 2020-12-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,502,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục mặt đường bê tông xi măng (Đoạn Km0+32,5 - Km0+362,81)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,9309 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E- HSMT 1,3303 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E- HSMT 8,314 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 191,22 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V của E- HSMT 0,8699 100m2
6 Thi công khe dọc mặt đường BTXM Theo chương V của E- HSMT 72,17 m
7 Thi công khe giãn mặt đường BTXM Theo chương V của E- HSMT 5,5 m
8 Thi công khe co có thanh truyền lực Theo chương V của E- HSMT 33 m
9 Thi công khe co không có thanh truyền lực Theo chương V của E- HSMT 148,5 m
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,931 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,931 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,931 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 28,02 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E- HSMT 12,18 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 4,96 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,6144 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0461 tấn
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V của E- HSMT 78,08 m2
B Gia cố mái taluy bê tông cốt thép và chân khay (Đoạn Km0+32,5 - Km0+362,81)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0313 100m3
2 Khoan lỗ vào đá gốc hiện trạng D25mm, Trên cạn Đứng cần Theo chương V của E- HSMT 66,9 10 lỗ
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 719,89 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 8,1887 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V của E- HSMT 4,7298 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 81,89 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0313 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0313 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0313 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 217,16 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E- HSMT 8,6624 100m2
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V của E- HSMT 240,59 m3
13 Cung cấp đá xô bồ Theo chương V của E- HSMT 640,36 m3
14 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo chương V của E- HSMT 6,4036 100m3
15 SXLD cốt thép mái taluy đường kính D12mm (Thép Polyme) Theo chương V của E- HSMT 2,9556 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E- HSMT 1,0464 tấn
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V của E- HSMT 0,1445 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Theo chương V của E- HSMT 0,45 100m
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 38,81 m2
C Hạng mục: Gia cố rãnh bê tông xi măng (Đoạn Km0+32,5 - Km0+362,81)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 51,33 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V của E- HSMT 23,21 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V của E- HSMT 1,8389 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V của E- HSMT 1.044 cái
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 7,3 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 131,89 m3
7 Cung cấp & thi công VXM M100 Theo chương V của E- HSMT 10,69 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo chương V của E- HSMT 0,5133 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V của E- HSMT 0,5133 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Theo chương V của E- HSMT 0,5133 100m3
D Hạng mục: Cống thoát nước ngang đường (Đoạn Km0+32,5 - Km0+362,81)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,3993 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E- HSMT 1,02 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 3,61 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,1139 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống HL93 dài 3m, ĐK600mm Theo chương V của E- HSMT 3 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống 0,65HL93 dài 4m, ĐK600mm Theo chương V của E- HSMT 1 1 đoạn ống
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E- HSMT 0,3135 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0858 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0858 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,0858 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 0,9 m3
12 Cung cấp & thi công VXM M100 Theo chương V của E- HSMT 0,01 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,0266 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 0,48 m2
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,2464 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E- HSMT 1,02 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 3,07 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 6,63 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,0384 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V của E- HSMT 0,265 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E- HSMT 0,1075 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,1389 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,1389 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,1389 100m3
E Hạng mục mặt đường bê tông xi măng (Đoạn Km0+482,75 - Km0+552,58)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,4461 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E- HSMT 0,0785 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E- HSMT 0,4892 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 11,25 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V của E- HSMT 0,0405 100m2
6 Thi công khe co không có thanh truyền lực Theo chương V của E- HSMT 5,5 m
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,4461 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,4461 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 0,4461 100m3
F Gia cố mái taluy bê tông cốt thép và chân khay (Đoạn Km0+482,75 - Km0+552,58)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,0231 100m3
2 Khoan lỗ vào đá gốc hiện trạng D25mm, Trên cạn Đứng cần Theo chương V của E- HSMT 13,4 10 lỗ
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 152 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 1,8366 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V của E- HSMT 0,8469 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 19,55 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,0231 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,0231 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E- HSMT 1,0231 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 27,38 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E- HSMT 1,0952 100m2
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V của E- HSMT 29,49 m3
13 Cung cấp đá xô bồ Theo chương V của E- HSMT 0,89 m3
14 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo chương V của E- HSMT 0,0089 100m3
15 SXLD cốt thép mái taluy đường kính 12mm (Thép Polyme) Theo chương V của E- HSMT 0,4308 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E- HSMT 0,1323 tấn
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V của E- HSMT 0,0376 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Theo chương V của E- HSMT 0,117 100m
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 6,5 m2
G Gia cố rãnh bê tông xi măng + Hố trồng cây+ Cống ngang đường (Đoạn Km0+482,75 - Km0+552,58)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 4,69 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V của E- HSMT 6,19 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V của E- HSMT 0,49 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V của E- HSMT 280 cái
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 1,95 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 33,47 m3
7 Cung cấp & thi công VXM M100 Theo chương V của E- HSMT 2,85 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0469 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0469 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0469 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 0,9 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,12 100m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 18,64 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E- HSMT 1,32 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 8,06 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 0,0663 100m2
17 SXLD cốt thép đường kính D=16mm (Thép Polyme) Theo chương V của E- HSMT 0,0054 tấn
18 Khoan lỗ vào bê tông, lỗ khoan D16 trên cạn ngang cần Theo chương V của E- HSMT 2,4 10 lỗ
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E- HSMT 0,0214 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,165 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,165 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,165 100m3
H Hạng mục: Gia cố tường chắn (Đoạn cuối tuyến)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 7,3575 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E- HSMT 4,3495 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V của E- HSMT 13,62 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 198,2 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 117,35 m3
6 SXLD cốt thép mái taluy đường kính D=12mm (Thép Polyme) Theo chương V của E- HSMT 0,7098 tấn
7 SXLD cốt thép mái taluy đường kính D=16mm (Thép Polyme) Theo chương V của E- HSMT 0,0133 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E- HSMT 2,2435 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo chương V của E- HSMT 3,785 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chương V của E- HSMT 45,43 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 3,008 100m3
I Hạng mục: Gia cố rãnh BTXM + Sân BTXM (Đoạn cuối tuyến)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 9,06 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E- HSMT 0,4532 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 5,49 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V của E- HSMT 3,45 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V của E- HSMT 0,2734 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V của E- HSMT 156 cái
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 1,09 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V của E- HSMT 37,73 m3
9 Cung cấp & thi công VXM M100 Theo chương V của E- HSMT 1,59 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0549 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0549 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V của E- HSMT 0,0549 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->