Gói thầu: Gói thầu số 02 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Cầu Diễn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236709-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 02 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2, Cầu Diễn)
Số hiệu KHLCNT 20201236272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:30:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,220,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C MỸ ĐÌNH 2-10
D THIẾT BỊ
E Trạm biến áp
F A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
G B cấp, B thực hiện
1 Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Th-RMU 1 1 tủ
2 Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Th-vo RMU 1 bộ
H VẬT LIỆU
I Trung thế
J B cấp, B thực hiện
1 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 8 cái
3 Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo 0,5 m3
4 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,47 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,005 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,005 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,005 100m3
K Trạm biến áp
L A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) 1 bộ
3 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
M B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 3 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 37,8 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 3 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,373 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 10 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 1 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 1 viên
N Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan BT - RMU 0,01 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch TG - RMU 0,162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Dao RMU 0,416 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Dap RMU 0,081 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 RMU 0,059 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 RMU 0,026 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm CT RMU 0,003 tấn
8 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk RMU 0,001 100m2
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 GX RMU 0,398 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT RMU 1,917 m2
11 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP RMU 1,422 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
O Móng TBA
1 Phá dỡ hè gạch Block PDBlock TBA 2,89 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,025 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,025 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,025 100m3
P Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
Q Bệ đỡ tủ bù
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TB 0,02 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TB 0,119 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TB 1,08 m2
4 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TB 1,08 m2
R Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
S Cáp ngầm hạ thế
T A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 1.003 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 18 bộ
U B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 915 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 53,214 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 4.080 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 4.080 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 7 viên
6 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 44,518 kg
8 Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 58,56 kg
9 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 52 cái
10 Ống nối A120-150 Theo chương V E-HSMT 44 cái
11 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 37 cái
12 Cắt mặt đường BTXM 1,28 m
13 Cắt mặt đường BT Asphal 2,8 m
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 6,04 m3
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 6,4 m3
16 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,388 100m3
17 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 64,83 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 1,161 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 1,161 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 1,161 100m3
V Đường trục hạ thế
W A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 ABC 4x120mm2 561 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL IPC-2BL 150 cái
3 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) IPC-2BL-TD 3 cái
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ HPD 11 hộp
X B cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 33 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 25 m
3 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V E-HSMT 2 cột
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V E-HSMT 5 hòm
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 1 cột
7 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 Theo chương V E-HSMT 3 móng
8 Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 139 kg
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 36 cái
10 Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 40 cuộn
12 Đai thép + khóa đai Theo chương V E-HSMT 98 bộ
13 Móc ốp Theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 42,9 kg
15 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 8,88 kg
16 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,6 kg
17 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,6 kg
18 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,9 kg
19 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 3 m
20 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Theo chương V E-HSMT 12 bộ
22 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 9 m
23 Sơn đánh số cột Theo chương V E-HSMT 5 kg
Y Tháo hạ, lắp đặt lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm HPD 2 1 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 10 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ H3F 3 hộp
4 Tháo hạ và lắp đặt lại nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) trên cột bê tông ly tâm XN-2 1 bộ
5 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 ABC 4x120mm2 0,257 Km
6 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 95mm2 4x95mm2 0,084 Km
7 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 4x25 mm2 4 1 m
8 Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 2x25 mm2 20 1 m
Z Tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm HPD 1 1 hộp
2 Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 5 hộp
3 Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ H3F 1 hộp
4 Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m LT, H<=8m 4 cột
5 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 ABC 4x120mm2 0,261 Km
6 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 50mm2 ABC 4x50mm2 0,078 Km
7 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 2x25 mm 20 1 m
AA Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,54 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 2,16 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,039 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 2,4 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,027 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,027 100m3
AB CẦU DIỄN 41
AC THIẾT BỊ
AD Trạm biến áp
AE A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
AF B cấp, B thực hiện
1 Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Th-RMU 1 1 tủ
AG Cáp ngầm hạ thế
AH A cấp, B thực hiện
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 3 tủ
2 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A MCCB 3 Pole 600V-400A-50kA/s 3 cái
AI VẬT LIỆU
AJ Trung thế
AK B cấp, B thực hiện
1 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 8 cái
3 Cắt mặt đường BTXM 2 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,025 m3
5 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,975 m3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 0,15 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,009 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,009 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,009 100m3
AL Trạm biến áp
AM A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
AN B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 33 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 4 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 37,8 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 3 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,731 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 20 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 2 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 1 viên
AO Móng TBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
7 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
9 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
AP Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
AQ Bệ đỡ tủ bù
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TB 0,02 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TB 0,119 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TB 1,08 m2
4 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TB 1,08 m2
AR Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
AS Cáp ngầm hạ thế
AT A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 298 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 6 bộ
AU B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 258 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 66,669 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 2.500 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 862 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 26 viên
6 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 24 cái
7 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 6 cái
8 Cắt mặt đường BTXM 0,32 m
9 Cắt mặt đường BT Asphal 48 m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 0,96 m3
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 3,48 m3
12 Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo 94,6 m3
13 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,063 100m3
14 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 83,483 m3
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,996 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,996 100m3
18 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,996 100m3
AV T14 KĐT MỸ ĐÌNH - MỄ TRÌ
AW THIẾT BỊ
AX Trạm biến áp
AY A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
AZ B cấp, B thực hiện
1 Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-13 Th-RMU 1 1 tủ
BA Cáp ngầm hạ thế
BB A cấp, B thực hiện
1 Tủ PL kích thước 425x700x1500 (Cấu hình gồm 1MCCB 400A+1MCCB250A) 1ATM400A+2ATM250A 2 tủ
2 Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A MCCB 3 Pole 600V-400A-50kA/s 2 cái
BC VẬT LIỆU
BD Trung thế
BE B cấp, B thực hiện
1 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 8 cái
3 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,5 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 0,15 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,004 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,004 100m3
BF Trạm biến áp
BG A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) 1 bộ
3 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
BH B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 3 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 23,7525 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 6 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,328 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 10 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 1 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 1 viên
BI Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan BT - RMU 0,01 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch TG - RMU 0,162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Dao RMU 0,416 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Dap RMU 0,081 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 RMU 0,059 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 RMU 0,026 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm CT RMU 0,003 tấn
8 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk RMU 0,001 100m2
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 GX RMU 0,398 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT RMU 1,917 m2
11 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP RMU 1,422 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
BJ Móng TBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
7 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
9 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,023 100m3
BK Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
BL Bệ đỡ tủ bù
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TB 0,02 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TB 0,119 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TB 1,08 m2
4 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TB 1,08 m2
BM Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
BN Cáp ngầm hạ thế
BO A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 148 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 10 bộ
BP B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 135 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 35,04 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 1.250 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 485 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 16 viên
6 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 40 cái
7 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên tủ Pilar) Theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 10 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 28,6 kg
11 Râu chờ Theo chương V E-HSMT 3,1 kg
12 Tai bắt Theo chương V E-HSMT 0,252 kg
13 Bulong vòng đệm Theo chương V E-HSMT 0,06 kg
14 Thanh dẫn đồng Theo chương V E-HSMT 1 kg
15 Đầu cos đồng Theo chương V E-HSMT 4 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25 Theo chương V E-HSMT 2 cái
BQ Tháo hạ chuyển công tơ
1 Tháo dỡ lắp lại công tơ 3 pha Công tơ 3F 8 1 cái
2 Tháo dỡ lắp lại Aptomat MCB 3 cực 63A MCB 3F-63A 8 1 cái
BR Cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 2,96 m3
2 Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo 59,2 m3
3 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 43,18 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 4,65 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,45 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,45 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,45 100m3
BS Móng tủ Pilar
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT PL 0,78 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công DAP PL 0,24 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT M200 0,48 m3
4 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Xây gạch 0,106 m3
5 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng Op gach 2,5 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm d<10 0,02 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm d<18 0,002 tấn
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC2 0,008 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC2 0,008 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC2 0,008 100m3
BT MỸ ĐÌNH 1-13
BU THIẾT BỊ
BV Trạm biến áp
BW A cấp, B thực hiện
1 Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng) RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
BX VẬT LIỆU
BY Trung thế
BZ A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x240 mm2 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 140 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 HDPE 195/150 134 m
3 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 2 hộp
4 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) tận dụng 3P 22kV Cu 1x50mm2 (TD) 1 bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) tận dụng 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 (TD) 2 bộ
CA B cấp, B thực hiện
1 Cát đen Theo chương V E-HSMT 28,995 m3
2 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 1.220 viên
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 122 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 10 viên
5 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Cắt mặt đường BTXM 1,16 m
8 Cắt mặt đường BT Asphal 0,08 m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 0,208 m3
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 7,435 m3
11 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,012 100m3
12 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 37,445 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,463 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,463 100m3
15 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,463 100m3
CB Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BTTD M200 0,05 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm TTD d<10 0,007 tấn
CC Trạm biến áp
CD A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng) Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) 1 bộ
3 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
CE B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 3 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 37,8 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 4 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,403 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 10 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 1 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 1 viên
CF Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan BTN - RMU 0,186 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Dao RMU 1,302 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Dap RMU 0,204 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 RMU 0,186 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 RMU 0,084 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm CT RMU 0,003 tấn
7 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk RMU 0,008 100m2
8 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 GX RMU 1,045 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT RMU 6,934 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP RMU 3,03 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
CG Móng TBA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan PDBT TBA 2,89 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
CH Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
CI Bệ đỡ tủ bù
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TB 0,02 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TB 0,119 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TB 1,08 m2
4 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TB 1,08 m2
CJ Tường rào, nền trạm
CK Phần xây mới
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TR 2,138 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TR 0,634 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TR 0,253 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BTM 200 TR 0,218 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 BTN 200 TR 1,995 m3
6 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 MG TR 0,554 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TR 0,031 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TR 0,02 100m2
CL Phần thân
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 GX T TR 0,371 m3
2 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm SX HR 0,364 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa LD TR 11,97 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp SON SAT TR 11,97 m2
CM Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TRU TR 7,746 m2
2 Sản xuất cổng cửa trạm SX C TR 0,142 tấn
3 Lắp dựng cổng cửa trạm LD C TR 4,5 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ SON TR 10,846 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ SON C TR 4,5 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC1 0,015 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC1 0,015 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC1 0,015 100m3
CN Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
CO Cáp ngầm hạ thế
CP A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 896 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 10 bộ
CQ B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 855 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 48,385 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 3.500 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 3.500 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 8 viên
6 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 44,518 kg
8 Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 29,28 kg
9 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 20 cái
10 Ống nối A120-150 Theo chương V E-HSMT 24 cái
11 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 30 cái
12 Cắt mặt đường BTXM 192 m
13 Cắt mặt đường BT Asphal 158 m
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 3,356 m3
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 10,45 m3
16 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,268 100m3
17 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 58,689 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,993 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,993 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,993 100m3
CR Đường trục hạ thế
CS A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 ABC 4x120mm2 812 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL IPC-2BL 180 cái
3 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) IPC-2BL-TD 4 cái
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ HPD 8 hộp
CT B cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 25 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 5 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 5 m
4 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo chương V E-HSMT 6 m
5 Cáp Cu/PVC 1x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 2 m
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 1 cột
7 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 Theo chương V E-HSMT 1 móng
8 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V E-HSMT 1 hòm
9 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V E-HSMT 1 hòm
10 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 29 cái
11 Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 24 cuộn
13 Đai thép + khóa đai Theo chương V E-HSMT 126 bộ
14 Móc ốp Theo chương V E-HSMT 35 cái
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 57,2 kg
16 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 11,84 kg
17 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,8 kg
18 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,8 kg
19 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 1,2 kg
20 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 4 m
21 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 4 cái
22 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Theo chương V E-HSMT 16 bộ
23 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 12 m
24 Sơn đánh số cột Theo chương V E-HSMT 5 kg
25 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm HPD 2 1 hộp
26 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 7 hộp
27 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ H3F 3 hộp
28 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 ABC 4x120mm2 0,25 Km
CU Tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 1 hộp
2 Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ H3F 1 hộp
3 Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m LT, H<=8m 1 cột
4 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 4x25mm 4 1 m
5 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 2x25 mm 4 1 m
CV Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,18 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 0,72 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 0,8 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,009 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,009 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,009 100m3
CW MỸ ĐÌNH 1-14
CX THIẾT BỊ
CY Trạm biến áp
CZ A cấp, B thực hiện
1 Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng) RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
DA VẬT LIỆU
DB Trung thế
DC A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x240 mm2 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 130 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 HDPE 195/150 124 m
3 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 2 hộp
4 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) tận dụng 3P 22kV Cu 1x50mm2 (TD) 1 bộ
5 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) tận dụng 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 (TD) 2 bộ
DD B cấp, B thực hiện
1 Cát đen Theo chương V E-HSMT 21,228 m3
2 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 1.160 viên
3 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 116 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 13 viên
5 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Cắt mặt đường BT Asphal 118 m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 3,056 m3
9 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,17 100m3
10 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 25,623 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,457 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,457 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,457 100m3
DE Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BTTD M200 0,05 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm TTD d<10 0,007 tấn
DF Trạm biến áp
DG A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng) Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) 1 bộ
3 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
DH B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 30 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 3 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 37,8 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 4 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 0,313 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 10 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 1 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 1 viên
DI Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn ASPHAL - RMU 0,186 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Dao RMU 1,302 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Dap RMU 0,204 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 RMU 0,186 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 RMU 0,084 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm CT RMU 0,003 tấn
7 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk RMU 0,008 100m2
8 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 GX RMU 1,045 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT RMU 6,934 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP RMU 3,03 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC RMU 0,013 100m3
DJ Móng TBA
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn ASPHAL - RMU 0,186 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
DK Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
DL Tường rào, nền trạm
DM Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn PD ASPHAL TR 9,899 m3
DN Phần xây mới
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TR 5,476 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TR 1,622 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TR 0,649 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BTM 200 TR 0,558 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 BTN 200 TR 1,995 m3
6 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 MG TR 1,42 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TR 0,031 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TR 0,051 100m2
DO Phần thân
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 GX T TR 0,68 m3
2 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm SX HR 0,364 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa LD TR 21,24 m2
4 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp SON SAT TR 21,24 m2
DP Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TRU TR 14,73 m2
2 Sản xuất cổng cửa trạm SX C TR 0,142 tấn
3 Lắp dựng cổng cửa trạm LD C TR 4,5 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ SON TR 17,83 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ SON C TR 4,5 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC1 0,039 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC1 0,039 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC1 0,039 100m3
DQ Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
DR Đường cáp ngầm hạ thế
DS A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 355 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 6 bộ
DT B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 276 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 18,592 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 1.800 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 1.800 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 8 viên
6 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 24 cái
7 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 6 cái
8 Cắt mặt đường BT Asphal 176 m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 3,872 m3
10 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,218 100m3
11 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 23,782 m3
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 0,33 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,491 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,491 100m3
15 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,491 100m3
DU MỸ ĐÌNH 1-15
DV THIẾT BỊ
DW Trạm biến áp
DX A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) 1 tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV dầu thường, sứ elbow, thông số kỹ thuật EVN HANOI 630kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-1000A-70 kA/s 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
5 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
DY B cấp, B thực hiện
1 Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-14 Th-RMU 1 1 tủ
DZ VẬT LIỆU
EA Trung thế
EB B cấp, B thực hiện
1 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) Theo chương V E-HSMT 8 cái
3 Cắt mặt đường BTXM 0,3 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,375 m3
5 Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo 1 m3
6 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 8,065 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,085 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,085 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,085 100m3
EC Trạm biến áp
ED A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 32 m
2 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) 1 bộ
3 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
EE B cấp, B thực hiện
1 Cột BTLT đỡ MBA Theo chương V E-HSMT 1 cột
2 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 78 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
4 Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ Theo chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
6 Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU Theo chương V E-HSMT 3 m
7 Dây đồng M50mm2 Theo chương V E-HSMT 13 m
8 Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 92,44 kg
9 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Chụp cực MBA (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 19 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
16 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
18 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Đầu cốt M240 Theo chương V E-HSMT 16 cái
21 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 85,8 kg
22 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Theo chương V E-HSMT 37,8 kg
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo chương V E-HSMT 2 bình
24 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 2 cái
27 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
29 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 4 cái
30 Cát đen Theo chương V E-HSMT 6,791 m3
31 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 170 viên
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 17 m
33 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 6 viên
EF Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan BT - RMU 0,01 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan TG - RMU 0,162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Dao RMU 0,416 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Dap RMU 0,081 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 RMU 0,059 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 RMU 0,026 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK <=10mm CT RMU 0,003 tấn
8 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk RMU 0,001 100m2
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 GX RMU 0,398 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT RMU 1,917 m2
11 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP RMU 1,422 m2
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC RMU 0,005 100m3
EG Móng TBA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan PDBT TBA 2,89 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TBA 4,913 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP DAT TBA 2,564 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TBA 0,289 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 BT 150 TBA 1,45 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy VK TBA 0,071 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm CT TBA 0,056 tấn
8 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TBA 0,07 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TBA 0,97 m2
10 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TBA 0,72 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 VC TBA 0,052 100m3
EH Bệ đỡ tủ hạ thế
1 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX THT 0,183 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT THT 2,788 m2
3 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP THT 1,65 m2
4 Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 BT 200 THT 0,033 m3
5 Ván khuôn giằng bệ tủ Vk THT 0,006 100m2
EI Bệ đỡ tủ bù
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 BT 100 TB 0,02 m3
2 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 GX TB 0,119 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TRAT TB 1,08 m2
4 Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng OP TB 1,08 m2
EJ Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
EK Đường cáp ngầm hạ thế
EL A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 152 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON 6 bộ
EM B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V E-HSMT 77 m
2 Cát đen Theo chương V E-HSMT 10,926 m3
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60mm Theo chương V E-HSMT 900 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Theo chương V E-HSMT 738 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo chương V E-HSMT 8 viên
6 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến Theo chương V E-HSMT 3 bộ
7 Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 133,554 kg
8 Đầu cốt xử lý AM150 Theo chương V E-HSMT 12 cái
9 Ống nối A120-150 Theo chương V E-HSMT 12 cái
10 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 36 cái
11 Cắt mặt đường BTXM 16 m
12 Cắt mặt đường BT Asphal 92 m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng búa căn 1,84 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng búa căn 0,8 m3
15 Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm 0,11 100m3
16 Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 12,89 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,265 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,265 100m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,265 100m3
EN Đường trục hạ thế
EO A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 ABC 4x120mm2 645 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL IPC-2BL 175 cái
3 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) IPC-2BL-TD 5 cái
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ HPD 17 hộp
EP B cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 43 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 5 m
3 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo chương V E-HSMT 6 m
4 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2 Theo chương V E-HSMT 12,6 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ (18,38kg/bộ) X1-3 Theo chương V E-HSMT 18,38 kg
6 Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 22,47 kg
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V E-HSMT 1 hòm
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 38 cái
9 Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 14 cái
10 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 16 cuộn
11 Đai thép + khóa đai Theo chương V E-HSMT 100 bộ
12 Móc ốp Theo chương V E-HSMT 29 cái
13 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 71,5 kg
14 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 14,8 kg
15 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 1 kg
16 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 1 kg
17 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 1,5 kg
18 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 5 m
19 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 5 cái
20 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Theo chương V E-HSMT 20 bộ
21 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 15 m
22 Sơn đánh số cột Theo chương V E-HSMT 5 kg
23 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 5 hộp
EQ Tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 2 hộp
2 Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn <= 120mm2 ABC 4x120mm2 0,129 Km
3 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 2x25 mm 4 1 m
ER MỸ ĐÌNH 1-16
ES THIẾT BỊ
ET Trung thế
EU A cấp, B thực hiện
1 Chống sét 22kV-10kA (TOV>= 10s) sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 24kV-10kA 1 bộ
EV Trạm biến áp
EW A cấp, B thực hiện
1 MBA 400kVA - 22/0.4kV dầu thường, thông số kỹ thuật EVN HANOI 400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-630A (2x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) 600V-630A-50 kA/s 1 tủ
3 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr 3x20kVAr-440V, AT 1 tủ
4 Thiết bị truyền tín hiệu 3G tủ hạ thế tổng 3G 1 tủ
EX VẬT LIỆU
EY Trung thế
EZ A cấp, B thực hiện
1 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A FCO 22kV-100A-10kA/s 1 bộ 3P
FA B cấp, B thực hiện
1 Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 Theo chương V E-HSMT 27 m
2 Dây đồng M35mm2 Theo chương V E-HSMT 10 m
3 Đầu cốt M50 Theo chương V E-HSMT 18 cái
4 Đầu cốt M35 Theo chương V E-HSMT 10 cái
5 Xà đỡ cầu trì tự rơi (38,81 kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian (40,28kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Colie cố định MBA (7,5kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Giá đỡ MBA cột đơn (84,62kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm treo (28,3kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Ghế thao tác cột điểm đấu (111,29kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,9kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Sứ đứng 22kV + ty Theo chương V E-HSMT 11 quả
FB Trạm biến áp
FC A cấp, B thực hiện
1 Module PLC(DCU)-HHM -DCUMF DCU 1 cái
FD B cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo chương V E-HSMT 32 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (trung tính MBA) Theo chương V E-HSMT 5,5 m
3 Cáp hạ thế ruột đồng 4x25mm2 sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 5 m
4 Chụp sứ cao thế MBA (chụp Silicol) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Chụp sứ hạ thế MBA (chụp Silicol) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Chụp SI (chụp Silicol) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Chụp CSV (chụp Silicol) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù Theo chương V E-HSMT 2,5 m
9 Ống nhựa HDPE D40/30 Theo chương V E-HSMT 9 m
10 Đầu cốt M25 Theo chương V E-HSMT 8 cái
11 Đầu cốt M95 Theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Đầu cốt M120 Theo chương V E-HSMT 16 cái
13 Tiếp địa TBA (126,7kg/HT) Theo chương V E-HSMT 1 h.th
14 Dây nối đất cột dọc cột TBA (9,29kg/HT) Theo chương V E-HSMT 1 h.th
15 Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) Theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) Theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) Theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 5 cuộn
19 Khoá cửa Theo chương V E-HSMT 2 cái
FE Tiếp địa TBA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 DAO DAT TD 12 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 DAP TD 12 m3
FF Đường trục hạ thế
FG A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*120 mm2 ABC 4x120mm2 786 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL IPC-2BL 75 cái
3 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) IPC-2BL-TD 3 cái
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ HPD 11 hộp
FH B cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A 4*50 mm2 Theo chương V E-HSMT 27,5 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V E-HSMT 5 m
3 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo chương V E-HSMT 6 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V E-HSMT 1 cột
5 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 Theo chương V E-HSMT 1 móng
6 Xà đầu cột - X2N cột (7,75 kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 15,5 kg
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V E-HSMT 1 hòm
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Theo chương V E-HSMT 38 cái
9 Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 Theo chương V E-HSMT 13 cái
10 Băng dính cách điện Theo chương V E-HSMT 6 cuộn
11 Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) Theo chương V E-HSMT 20 cái
12 Đai thép + khóa đai Theo chương V E-HSMT 109 bộ
13 Móc ốp Theo chương V E-HSMT 42 cái
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Theo chương V E-HSMT 42,9 kg
15 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Theo chương V E-HSMT 8,88 kg
16 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,6 kg
17 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,6 kg
18 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Theo chương V E-HSMT 0,9 kg
19 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 3 m
20 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Theo chương V E-HSMT 12 bộ
22 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Theo chương V E-HSMT 9 m
23 Sơn đánh số cột Theo chương V E-HSMT 5 kg
FI Tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ H4 1 hộp
2 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 2x25 mm 4 1 m
FJ Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,18 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 0,72 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 0,8 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,009 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,009 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 0,009 100m3
FK PHẦN VẬN CHUYỂN
FL MỸ ĐÌNH 2-10
FM THIẾT BỊ
FN Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
FO VẬT LIỆU
FP Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
FQ Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
FR Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
FS CẦU DIỄN 41
FT THIẾT BỊ
FU Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
FV Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
FW VẬT LIỆU
FX Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
FY Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
FZ T14 KĐT MỸ ĐÌNH - MỄ TRÌ
GA THIẾT BỊ
GB Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GC Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
GD VẬT LIỆU
GE Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
GF Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
GG MỸ ĐÌNH 1-13
GH THIẾT BỊ
GI Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GJ VẬT LIỆU
GK Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
GL Phần lắp đặt - Trung thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GM Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
GN Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
GO MỸ ĐÌNH 1-14
GP THIẾT BỊ
GQ Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GR VẬT LIỆU
GS Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
GT Phần lắp đặt - Trung thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GU Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
GV MỸ ĐÌNH 1-15
GW THIẾT BỊ
GX Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
GY VẬT LIỆU
GZ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
HA Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
HB Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
HC MỸ ĐÌNH 1-16
HD THIẾT BỊ
HE Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 1 ca
HF VẬT LIỆU
HG Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 1 ca
HH Phần lắp đặt - Trung thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
HI Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1 Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn 2 ca
HJ PHẦN HOÀN TRẢ
HK MỸ ĐÌNH 2-10
HL Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 0,5 m2
HM Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal 75,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng 32 m2
HN CẦU DIỄN 41
HO Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng 0,5 m2
HP Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal 12 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng 6 m2
3 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng 2 m2
4 Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 5,6 m2
5 Hoàn trả mặt hè gạch Block 71,2 m2
6 Hoàn trả mặt hè đá xẻ 40x40 11,2 m2
7 Hoàn trả mặt hè đá xẻ 30x30 6,6 m2
HQ T14 KĐT MỸ ĐÌNH - MỄ TRÌ
HR Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 59,2 m2
HS MỸ ĐÌNH 1-13
HT Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng 37,05 m2
2 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng 0,5 m2
HU Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng 31,35 m2
HV MỸ ĐÌNH 1-14
HW Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal 38,2 m2
HX Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal 48,4 m2
HY MỸ ĐÌNH 1-15
HZ Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1 Hoàn trả mặt hè gạch Block 1 m2
2 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng 7,5 m2
IA Đường cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal 23 m2
2 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng 4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->