Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 18:59:00 đến ngày 2020-12-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,789,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,446 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1971 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2041 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5032 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3321 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0505 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8217 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3574 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4829 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3644 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2013 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9416 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6257 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1075 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4659 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1762 | m3 |
| 22 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,0092 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1451 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1451 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,579 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0556 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2761 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4181 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,65 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,65 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2003 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9544 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4412 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5651 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7082 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.844,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.844,9 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,1346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4693 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3592 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4758 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,9 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,9 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,7369 | m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2908 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8879 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5265 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9156 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5348 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3543 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,4 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,4 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8433 | tấn |
| 59 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cái |
| 61 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 62 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8433 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,4206 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6795 | 100m2 |
| 66 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 67 | Tôn úp khe nún dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2477 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,9793 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0182 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,3375 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1507 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7144 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5417 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9839 | m3 |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8558 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8558 | m2 |
| 77 | Lát đá xẻ bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3956 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,6252 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,6252 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,424 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,424 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459,9844 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.459,9844 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,34 | m |
| 85 | Ốp đá sần vào tường trục 3A theo thiết kế PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | m2 |
| 86 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,561 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,5568 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,936 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2084 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,7232 | m2 |
| 91 | Thi công trần tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,454 | m2 |
| 92 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,2132 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,508 | m2 |
| 94 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,228 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,28 | m2 |
| 96 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 97 | Khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 99 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m2 |
| 102 | Tấm Compact vách vệ sinh giáo viên ( dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 103 | Vẽ tranh trang trí trục A,11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,068 | m2 |
| 104 | Đắp nổi trang trí lan can, 2 đầu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 105 | Chữ "Tường mầm non Chiêu Yên" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 109 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 6 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | 100m2 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9229 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8528 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5664 | m3 |
| 120 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,84 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4838 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | m |
| 6 | Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 3 pha 4P 50A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 22 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bảng |
| 23 | Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 32 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 36 | Gia công móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Dây thép mạ D4 theo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Xà đón điện + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 46 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 51 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 53 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 54 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 56 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Đèn chỉ dẫn báo phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 64 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 65 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 68 | Phụ kiện luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 69 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 70 | Cút, tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2*6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 73 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 74 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 78 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 79 | Thử công nghệ báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 101 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 107 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 109 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 114 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 116 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6935 | 1m3 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | m3 |
| 121 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 122 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 124 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 125 | Khớp mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái. |
| 126 | Khớp mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái. |
| 127 | Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 129 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 130 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 133 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 140 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 141 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 143 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 144 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 145 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | 100m3 |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | 1m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 157 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m2 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,312 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7488 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3773 | tấn |
| 165 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,658 | m3 |
| 166 | Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,08 | m2 |
| 167 | Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,08 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,08 | m2 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt ( loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + cụm vòi đơn ( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + cụm vòi đơn ( loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mũi 3 lớp D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm nước q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 90o PPR D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Tê thu 90o PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê thu 90o PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Côn PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Cút thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê kiểm tra D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn UPVC D110*75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn UPVC D110*60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn UPVC D90*60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Kép thép tráng kém D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 63 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 64 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,136 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 70 | Xây bể chứa bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4668 | m3 |
| 71 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 73 | Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 74 | Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 0.0 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III( Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2818 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1151 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III( Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6159 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5901 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,465 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6064 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9606 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3712 | m2 |
| 9 | Lấp đất chân móng móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3289 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8129 | m3 |
| 12 | Trát chân móng tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,158 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0098 | m3 |
| 14 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9256 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,848 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột hiên , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | m2 |
| 18 | Xây tường ngăn khu bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 19 | Ốp tường khu bếp nấu , KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4454 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7306 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 23 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5417 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5422 | m3 |
| 25 | Trát tường chắn mái ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1524 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9616 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6649 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,19 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7202 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3447 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4309 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,09 | m2 |
| 35 | Láng mái hiên , dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7364 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, Ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 40 | Trát lanh tô ô văng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m2 |
| 41 | Láng Ô văng , dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,189 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3435 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8314 | m2 |
| 44 | Bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 45 | Bu lông D14 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp bán kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0244 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3646 | tấn |
| 49 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 50 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3647 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,744 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dầy 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8803 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m |
| 55 | Xây bờ chẩy không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4682 | m3 |
| 56 | Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3324 | m2 |
| 57 | Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 58 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Colie + vít nở: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tuýp |
| 65 | Làm trần Tôn màu trắng sứ, dầm sắt hộp 30*60*1,4mm ( Tính mua thẳng + phào trần ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8808 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn tính mua thẳng + phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 71 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,509 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường , kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9872 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0748 | m |
| 75 | Đắp vữa trang trí trên ô thoáng 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,9803 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,0114 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2086 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 80 | Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC , ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 84 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mặt |
| 85 | Bộ đèn led bán nguyệt 36W, 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Đèn đơn led bán nguyệt 36W, 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hạt |
| 88 | Mặt bảng điện 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mặt |
| 89 | Mặt bảng điện 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mặt |
| 90 | Mặt bảng điện lắp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mặt |
| 91 | Đế nhựa âm tường lắp APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Đế nhựa âm tường lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 93 | Hộp chứa APTOMAT 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Đinh vít M4*40+ nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 96 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 97 | Gia công móc treo quạt trần D 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Automat 2 pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Ống HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 103 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi rửa(2 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 108 | Đắp móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 110 | Lấp đất chân móng + đất thừa xúc đi , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | tấn |
| 112 | Ống thép mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 113 | Đắp vữa chân cột khoán thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4634 | tấn |
| 115 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4634 | tấn |
| 117 | Lợp mái tôn dầy 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8101 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 119 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,702 | m |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,056 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,852 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,342 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5682 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,352 | m3 |
| 12 | Xúc đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1556 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1556 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7154 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7154 | tấn |
| 18 | Bu lông D20 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2096 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7611 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6702 | 100m2 |
| 23 | Bịt tôn quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6905 | 100m2 |
| 24 | Diềm mái tôn dày 0.45+công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,388 | m |
| 25 | Máng nước + công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | đv |
| 26 | Ống D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 27 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Chếch 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100 ,đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8854 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4802 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,454 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =3km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,626 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9632 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng khung tổ hợp thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | tấn |
| 16 | Thép ống D108 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,2279 | kg |
| 17 | Thép D75,6 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3377 | kg |
| 18 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,89 | kg |
| 19 | Thép 260*260*10+ 100*60*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,29 | kg |
| 20 | Thép D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 26 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 30 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6267 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6809 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng, =1/3 V đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,194 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,528 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,768 | m2 |
| 21 | Trát, đắp trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 22 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,296 | m2 |
| 23 | Khóe rãnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m |
| 24 | Thép góc 90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | kg |
| 25 | Thép hộp trang trí đầu trụ cổng (Hàn, sơn hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Cổng sắt (Sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 29 | Khóa cổng + Chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên trường mua thẳng khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0712 | m3 |
| 32 | Đắp đất chân móng, =1/3 v đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3571 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2363 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,668 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2238 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9222 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1822 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,907 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,1764 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1862 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4196 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8475 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0476 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,62 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,9 | m |
| 47 | Đắp đầu trụ hàng rào (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cấu kiện |
| 48 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,7034 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,172 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cột thép D60, L=2200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cột |
| 52 | Hàng rào thép gai mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,172 | m2 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,24 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,92 | m3 |
| 55 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 56 | Lát gạch đỏ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m2 |
| 57 | Đắp cát móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terazo màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 60 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,865 | m3 |
| 61 | Trát mặt trong, ngoài bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6006 | m2 |
| 62 | Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,6 | m2 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất màu về trồng hoa bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 66 | Lấp đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,83 | m3 |
| 67 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7334 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2256 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4421 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,347 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5828 | m3 |
| 72 | Trát , láng rãnh dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,525 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8381 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,571 | m3 |
| 80 | Xúc đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 81 | Gối đỡ cống bằng BTCT đúc sẵn mua thẳng khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Cống D500 bằng bê tông đúc sẵn, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 85 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 86 | Cút nhựa D48*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Cút nhựa D20*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa D46 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Côn thu D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Côn thu D48*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Khoan giếng (nhân công và máy móc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào rãnh chôn ống, đường dây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 99 | Dây điện cấp cho máy bơm 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 100 | Automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Bảng điện gỗ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 102 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 103 | Đế nhựa nổi SUNMAX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 109 | Trát, láng bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2072 | m2 |
| 110 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm chìm giếng khoan Franklin Q=9m3h; N=2,2KW; H(max)=109m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy (PENTAX CM40-250A) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong Tohatsu V46BS -V46BS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy Bơm bù công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi