Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236226-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201236130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 18:59:00 đến ngày 2020-12-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,789,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5495 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,446 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1971 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2041 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5032 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3321 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,336 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0505 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8217 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3574 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4829 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3644 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2013 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9416 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6257 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1075 100m3
19 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1872 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4659 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1762 m3
22 Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,0092 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1451 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1451 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,579 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0556 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6545 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2761 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4181 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,65 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,65 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2003 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9544 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4412 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5651 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7082 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.844,9 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.844,9 m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,1346 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4693 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3592 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4758 tấn
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.446,9 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.446,9 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,7369 m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2908 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8879 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5265 100m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6 m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9156 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5348 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2692 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3543 100m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,4 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,4 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8433 tấn
59 Bu lông M16 L=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Bu lông M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 cái
61 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
62 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 528 cái
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8433 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,4206 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6795 100m2
66 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
67 Tôn úp khe nún dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2477 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,9793 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0182 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,3375 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1507 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7144 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5417 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9839 m3
75 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8558 m2
76 Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8558 m2
77 Lát đá xẻ bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,3956 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,6252 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,6252 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,424 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,424 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.459,9844 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.459,9844 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,34 m
85 Ốp đá sần vào tường trục 3A theo thiết kế PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m2
86 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,561 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.123,5568 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,936 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,2084 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,7232 m2
91 Thi công trần tôn khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,454 m2
92 Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,2132 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,508 m2
94 Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,228 m2
95 Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,28 m2
96 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
97 Khóa chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
99 Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68 m2
101 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68 m2
102 Tấm Compact vách vệ sinh giáo viên ( dày 20mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
103 Vẽ tranh trang trí trục A,11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,068 m2
104 Đắp nổi trang trí lan can, 2 đầu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
105 Chữ "Tường mầm non Chiêu Yên" bằng tấm aluminium mua sẵn ( cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
109 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Măng sông nối ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
111 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 6 tháng thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,85 100m2
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9229 1m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8528 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5664 m3
120 Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,84 m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4838 m3
122 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4643 tấn
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3403 100m2
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 cái
B CẤP ĐIỆN
1 Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240 m
6 Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Automat khối 3 pha 4P 50A, Icu=18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
11 Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
12 Đèn Led ốp trần D300 -18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
13 Lắp đặt quạt thông gió D250-20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
20 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
22 Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bảng
23 Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
31 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
32 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
33 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
35 Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
36 Gia công móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Dây thép mạ D4 theo cáp trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
38 Xà đón điện + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
41 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
44 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
45 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
46 Bật đỡ thép D8 L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
47 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
48 Đai INOX 3mm L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 1m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
51 Gia công bộ đầu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
53 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
54 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
56 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Đèn chỉ dẫn báo phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
58 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
62 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
63 Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
64 Dây tín hiệu báo cháy 2*0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
65 Hộp đấu nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
66 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
67 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
68 Phụ kiện luồn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
69 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
70 Cút, tê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
71 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
72 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2*6W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
73 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
74 Bộ ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
78 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
79 Thử công nghệ báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
81 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
82 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
85 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
86 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
88 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt van chặn D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt van chặn D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van chặn D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt van 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Racco D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
101 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
107 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
108 Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
109 Lăng phun D50/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
114 Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 kg
116 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6935 1m3
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
120 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5302 m3
121 Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
122 Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
123 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
124 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
125 Khớp mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái.
126 Khớp mềm chống rung D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái.
127 Mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
129 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
130 Mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
131 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
133 Rọ hút lò xo 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Rọ hút lò xo 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Bình tích áp 100l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
137 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
139 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
140 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
141 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100 m
143 Phụ kiện băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
144 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
145 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
147 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,989 100m3
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 1m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
156 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
157 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
158 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m2
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 m3
160 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
161 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,312 m3
162 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6312 100m2
163 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7488 tấn
164 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3773 tấn
165 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,658 m3
166 Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,08 m2
167 Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,08 m2
168 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,08 m2
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt ( loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
2 Lắp đặt xí bệt ( loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt lavabo + cụm vòi đơn ( loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
4 Lắp đặt lavabo + cụm vòi đơn ( loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam ( loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ ( loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
9 Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mũi 3 lớp D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Máy bơm nước q=3m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
22 Lắp đặt cút 90o PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút 90o PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút 90o PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Lắp đặt cút 90o PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
26 Lắp đặt cút 90o PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
27 Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
28 Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
29 Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
30 Lắp đặt tê 90o PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt tê 90o PPR D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Tê thu 90o PPR D50*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Tê thu 90o PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Tê thu 90o PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Tê thu 90o PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
36 Côn PPR D50*40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Côn PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Cút thu 90o PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Cút thu 90o PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
40 Lắp đặt ống nhựa UPVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
42 Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
43 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
45 Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
46 Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
48 Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
49 Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đặt tê 135o UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
52 Lắp đặt tê 90o UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
53 Lắp đặt tê 90o UPVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
54 Lắp đặt tê 90o UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt tê kiểm tra D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Lắp đặt tê kiểm tra D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Lắp nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt côn UPVC D110*75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Lắp đặt côn UPVC D110*60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt côn UPVC D90*60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Kép thép tráng kém D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
63 Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
64 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 bộ
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,136 1m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 tấn
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
70 Xây bể chứa bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4668 m3
71 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,712 m2
73 Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
74 Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 0.0
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
D NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III( Tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2818 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1151 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III( Tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6159 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5901 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,465 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6064 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9606 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3712 m2
9 Lấp đất chân móng móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3289 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1943 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8129 m3
12 Trát chân móng tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,158 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0098 m3
14 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9256 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,848 m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
17 Trát trụ cột hiên , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,536 m2
18 Xây tường ngăn khu bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
19 Ốp tường khu bếp nấu , KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4454 m2
20 Bê tông mặt bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7306 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m2
22 Lắp dựng cốt thép bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0481 tấn
23 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5417 m2
24 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5422 m3
25 Trát tường chắn mái ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1524 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9616 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1487 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6649 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,19 m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7202 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3447 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4309 100m2
34 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,09 m2
35 Láng mái hiên , dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7364 m2
36 Bê tông lanh tô, Ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng , ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
40 Trát lanh tô ô văng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,61 m2
41 Láng Ô văng , dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,189 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3435 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8314 m2
44 Bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
45 Bu lông D14 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp bán kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0244 1m2
48 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3646 tấn
49 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
50 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
51 Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3647 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,744 1m2
53 Lợp mái tôn xốp chống nóng dầy 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8803 100m2
54 Tấm úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m
55 Xây bờ chẩy không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4682 m3
56 Trát bờ chẩy ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3324 m2
57 Ống nhựa PVC , ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
58 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Colie + vít nở: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
60 Phiễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Cầu chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt cút nhựa,D= 90 mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống thoát tràn D42 L= 0.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tuýp
65 Làm trần Tôn màu trắng sứ, dầm sắt hộp 30*60*1,4mm ( Tính mua thẳng + phào trần ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8808 m2
66 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 m2
67 Cửa nhôm hệ, kính an toàn tính mua thẳng + phụ kiện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,65 m2
68 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
70 Hoa sắt cửa tính mua thẳng + cả sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
71 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,509 m2
73 Ốp chân tường , kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9872 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0748 m
75 Đắp vữa trang trí trên ô thoáng 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ck
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,9803 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,0114 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2086 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8151 100m2
80 Dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
82 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
83 Ống nhựa PVC , ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
84 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mặt
85 Bộ đèn led bán nguyệt 36W, 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
86 Đèn đơn led bán nguyệt 36W, 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hạt
88 Mặt bảng điện 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mặt
89 Mặt bảng điện 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mặt
90 Mặt bảng điện lắp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mặt
91 Đế nhựa âm tường lắp APTOMAT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Đế nhựa âm tường lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
93 Hộp chứa APTOMAT 4 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Đinh vít M4*40+ nở D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bộ
96 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
97 Gia công móc treo quạt trần D 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Automat 2 pha - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Automat 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
101 Ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
102 Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
103 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 Vòi rửa bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi rửa(2 vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
108 Đắp móng đệm cát đen đầm chặt , thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
110 Lấp đất chân móng + đất thừa xúc đi , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
111 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 tấn
112 Ống thép mạ kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m
113 Đắp vữa chân cột khoán thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
114 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4634 tấn
115 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
116 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4634 tấn
117 Lợp mái tôn dầy 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8101 100m2
118 Lắp dựng diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
119 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,702 m
E MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,056 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,852 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,342 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3276 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7787 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1307 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5682 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,352 m3
12 Xúc đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1556 tấn
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1556 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7154 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7154 tấn
18 Bu lông D20 L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2096 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2096 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,7611 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6702 100m2
23 Bịt tôn quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6905 100m2
24 Diềm mái tôn dày 0.45+công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,388 m
25 Máng nước + công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 đv
26 Ống D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
27 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Phễu thu D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Chếch 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 m3
2 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100 ,đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
3 Bê tông móng, sỏi 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8854 m3
7 Xây gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4802 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5551 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,454 m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =3km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,626 m3
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9632 1m2
15 Lắp dựng khung tổ hợp thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3425 tấn
16 Thép ống D108 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,2279 kg
17 Thép D75,6 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3377 kg
18 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,89 kg
19 Thép 260*260*10+ 100*60*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,29 kg
20 Thép D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 kg
21 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9757 100m2
22 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m2
25 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
26 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
30 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,6267 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9458 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6809 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6809 100m3/1km
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132 m3
7 Đắp đất chân móng, =1/3 V đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,314 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,534 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,194 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,528 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,768 m2
21 Trát, đắp trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
22 Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,296 m2
23 Khóe rãnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m
24 Thép góc 90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,5 kg
25 Thép hộp trang trí đầu trụ cổng (Hàn, sơn hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
28 Cổng sắt (Sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
29 Khóa cổng + Chốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Biển tên trường mua thẳng khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,0712 m3
32 Đắp đất chân móng, =1/3 v đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3571 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3671 100m3
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2363 m3
35 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,668 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2238 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9222 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1822 m3
39 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,907 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,1764 m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1862 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4196 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8475 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0476 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,62 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,9 m
47 Đắp đầu trụ hàng rào (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cấu kiện
48 Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,7034 m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
50 Lắp dựng hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,172 m2
51 Lắp dựng cột thép D60, L=2200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cột
52 Hàng rào thép gai mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,172 m2
53 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,24 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,92 m3
55 Thi công khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
56 Lát gạch đỏ nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m2
57 Đắp cát móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
59 Lát gạch Terazo màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
60 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,865 m3
61 Trát mặt trong, ngoài bồn hoa , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6006 m2
62 Sơn bồn hoa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,6 m2
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6483 100m3
64 Vận chuyển đất màu về trồng hoa bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6483 100m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =2km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6483 100m3
66 Lấp đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,83 m3
67 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7334 m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2256 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4421 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,347 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5828 m3
72 Trát , láng rãnh dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,525 m2
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 100m2
74 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 tấn
75 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2435 tấn
76 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8381 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m3
79 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,571 m3
80 Xúc đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m3
81 Gối đỡ cống bằng BTCT đúc sẵn mua thẳng khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Cống D500 bằng bê tông đúc sẵn, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
83 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
84 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
85 Ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
86 Cút nhựa D48*90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Cút nhựa D20*90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
89 Măng sông nhựa D46 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
90 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Racco D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Côn thu D110*48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Côn thu D48*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Khoan giếng (nhân công và máy móc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Đào rãnh chôn ống, đường dây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
99 Dây điện cấp cho máy bơm 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
100 Automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Bảng điện gỗ dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
102 Ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
103 Đế nhựa nổi SUNMAX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
105 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
106 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1693 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2622 m3
109 Trát, láng bể dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2072 m2
110 Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Máy bơm chìm giếng khoan Franklin Q=9m3h; N=2,2KW; H(max)=109m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy (PENTAX CM40-250A) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong Tohatsu V46BS -V46BS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Máy Bơm bù công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->