Gói thầu: Gói thầu số 01 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mễ Trì)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236480-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mễ Trì)
Số hiệu KHLCNT 20201236167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:27:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,617,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C MỄ TRÌ 46
D TRẠM BIẾN ÁP
E Phần thiết bị:
F A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) dùng cho trạm 1 cột Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 tủ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
6 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
G Phần vật liệu:
H A cấp, B thực hiện
1 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 32 m
I B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV 1 bộ
2 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 6 m
3 Cát đen đổ nền 2,25 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 60 viên
5 Mốc báo hiệu cáp 22kV 2 viên
6 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 8 m
7 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 40 m
8 Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D 1 trụ
9 Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) 105,1 kg
10 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
11 Hộp cáp cao thế 1 bộ
12 Hộp cáp hạ thế 1 bộ
13 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) 1 bộ
14 Đầu cốt M240 16 đầu
15 ống co ngót 240 1,6 m
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
17 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
18 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
19 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
20 Dây đồng mềm tiếp địa M95 8 m
21 Đầu cốt M95 4 đầu
22 Đầu cốt M35 16 đầu
23 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
24 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
25 Biển tên trạm 1 Cái
26 Biển báo lộ cáp đến và đi 7 Cái
27 Sơ đồ một sợi 1 Cái
28 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
29 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
J Công tác lắp đặt thiết bị:
1 Thu hồi tủ RMU 1 tủ
K Công tác làm móng trụ bê tông
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,61 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 2,184 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 3,31 m3
7 ốp trụ đỡ MBA 0,93 m2
L Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,123 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,486 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,009 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,018 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,309 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,871 m3
7 ốp bệ tủ RMU 2,7 m2
8 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,162 m3
9 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 1,26 m2
M Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn 0,6 m3
3 Phá cấp phối đá dăm 0,005 100m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,46 m3
N Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
O Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 4,286 m3
P HẠ THẾ
Q Phần thiết bị:
R A cấp, B thực hiện
1 Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 3 tủ
S Phần vật liệu:
T A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 639 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 108 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 10 đầu
U B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 611 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 338 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 12 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 36 m
5 Đầu cốt AM150 32 đầu
6 Ống nối A120-150 8 ống
7 Đầu cốt M25 16 đầu
8 ống co ngót 120-95 6,15 m
9 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 199,6 m
10 Cát đen đổ nền 62,6 m3
11 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 3.992 viên
12 Mốc báo hiệu cáp 22kV 40 viên
13 Biển tên lộ 10 cái
14 Biển báo nguy hiểm 6 Cái
15 Biển tên tủ 3 Cái
16 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 1 bộ
17 Dây đồng mềm tiếp địa M50 5 m
18 Đầu cốt M50 10 đầu
19 Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) 3 móng
20 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 3 cọc
21 Dây đồng mềm tiếp địa M35 3 m
22 Đầu cốt M35 6 đầu
23 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 22,68 kg
24 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cột
25 Móc ốp 2 Cái
26 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 2 cái
27 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 63A 12 hòm
28 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 289 m
29 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 12 m
30 Đầu cốt M10 12 đầu
31 Đai thép không gỉ + khóa đai 36 bộ
32 Băng dính cách điện 2 Cuộn
33 Đề can 16 cái
34 Vít nở 60x6 64 cái
35 Dây đồng mềm tiếp địa M35 0,5 m
36 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
37 Đầu cốt M35 2 đầu
38 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 19,046 kg
V Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
3 Thay hộp phân dây 1 hộp
4 Di chuyển xà hạ thế 1 bộ
W Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,03 km
2 Căng lại dây muyle 4x25 5 m
3 Căng lại dây muyle 2x25 5 m
4 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 5 m
X Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=10m 2 cột
Y Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 49,6 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 10,6 m
3 Phá hè gạch block, bằng thủ công 84,75 m2
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 2,69 m3
5 Phá cấp phối đá dăm 0,031 100m3
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 89,96 m3
7 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 96,42 m3
Z Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,383 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,498 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,096 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,402 m3
AA Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 1,72 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 1,6 m3
AB Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,22 m2
AC Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 0,6 m3
AD Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 1,72 m3
AE MỄ TRÌ 44
AF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AG Phần vật liệu:
AH A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 17 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 15 m
AI B cấp, B thực hiện
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 14 m
2 Cát đen đổ nền 4,2 m3
3 Mốc báo hiệu cáp 22kV 5 viên
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 140 viên
5 Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 2 Bộ
AJ Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2 0,14 100m
AK Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 28 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,56 m3
3 Phá cấp phối đá dăm 0,032 100m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,69 m3
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 8,4 m3
AL TRẠM BIẾN ÁP
AM Phần thiết bị:
AN A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Tận Dụng từ TBA Mễ Trì 27) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 trụ
4 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
AO Phần vật liệu:
AP A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 28 m
2 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV (Tận Dụng từ TBA Mễ Trì 27) 1 bộ
AQ B cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 21 m
2 Đầu cốt M240 16 đầu
3 ống co ngót 240 1,6 m
4 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
5 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
6 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
7 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
8 Dây đồng mềm tiếp địa M95 5 m
9 Đầu cốt M95 4 đầu
10 Đầu cốt M35 16 đầu
11 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
12 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
13 Biển tên trạm 1 Cái
14 Biển báo lộ cáp đến và đi 8 Cái
15 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 5 Cái
16 Sơ đồ một sợi 1 Cái
17 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
18 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
AR Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
AS Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
AT Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 0,581 m3
AU HẠ THẾ
AV Phần vật liệu:
AW A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 569 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 14 đầu
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 227 m
4 Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 2 hộp
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 30 Cái
AX B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 507 m
2 Đầu cốt AM150 28 đầu
3 Ống nối A120-150 28 ống
4 ống co ngót 120-95 8,7 m
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 128 m
6 Cát đen đổ nền 39,29 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 2.560 viên
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV 18 viên
9 Biển tên lộ 14 cái
10 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 2 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 7 m
12 Đầu cốt M50 14 đầu
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 15 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) 63,08 kg
15 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) 133,4 kg
16 Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) 39,96 kg
17 Biển tên lộ 12 cái
18 Móc ốp 91 Cái
19 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 91 cái
20 Đầu cốt AM120 8 đầu
21 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 70 m
22 Đai thép không gỉ + khóa đai 62 bộ
23 Băng dính cách điện 31 Cuộn
24 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ 56,4 kg
25 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) 12,51 kg
26 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột 2LT (TL: 9,4 kg/bộ 9,4 kg
27 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
29 Đầu cốt M35 8 đầu
30 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 76,184 kg
AY Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 23 hòm
3 Thay hộp phân dây 12 hộp
4 Thay loa các loại 2 cái
5 Thay đèn chiếu sáng 3 bộ
6 Di chuyển tụ bù hạ thế 0,01 MVAr
AZ Căng lại các loại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,524 km
2 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,044 km
3 Căng lại dây muyle 4x25 35 m
4 Căng lại dây muyle 2x25 115 m
5 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 120 m
BA Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,184 km
2 Thu hồi cột chiều cao <=10m 10 cột
3 Thu hồi cột chiều cao <=8m 2 cột
4 Thu hồi xà hạ thế 11 bộ
BB Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 236 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,72 m3
4 Phá cấp phối đá dăm 0,273 100m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 47,6 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 80,77 m3
BC Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 13,33 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 12 m3
3 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 13,33 m3
BD Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,06 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,44 m2
BE Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,4 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 2,4 m3
BF MỄ TRÌ 45
BG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BH Phần vật liệu:
BI A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 251 m
2 Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 242 m
BJ B cấp, B thực hiện
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 120 m
2 Cát đen đổ nền 45,31 m3
3 Mốc báo hiệu cáp 22kV 16 viên
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 2.390 viên
5 Tấm đan 0,5x1x0,07m 1 tấm
6 Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 1 Bộ
BK Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 210 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 30 m
3 Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,4 m3
4 Phá đá dăm đường asphan & BTXM 32,17 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 53,67 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 93,52 m3
BL TRẠM BIẾN ÁP
BM Phần thiết bị:
BN A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 trụ
4 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
BO Phần vật liệu:
BP A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 28 m
BQ B cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 21 m
2 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV 1 bộ
3 Đầu cốt M240 16 đầu
4 ống co ngót 240 1,6 m
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
6 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
7 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa M95 5 m
10 Đầu cốt M95 4 đầu
11 Đầu cốt M35 16 đầu
12 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
13 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
14 Biển tên trạm 1 Cái
15 Biển báo lộ cáp đến và đi 8 Cái
16 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 5 Cái
17 Sơ đồ một sợi 1 Cái
18 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
19 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
BR Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
BS Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
BT Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 0,581 m3
BU HẠ THẾ
BV Phần vật liệu:
BW A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 107 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 8 đầu
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 158,5 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 20 Cái
BX B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 74 m
2 Đầu cốt AM150 16 đầu
3 Ống nối A120-150 16 ống
4 ống co ngót 120-95 5,1 m
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 26 m
6 Cát đen đổ nền 7,06 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 520 viên
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV 9 viên
9 Biển tên lộ 8 cái
10 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 2 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 4 m
12 Đầu cốt M50 8 đầu
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) 31,54 kg
15 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) 106,72 kg
16 Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) 6,66 kg
17 Móc ốp 16 Cái
18 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 16 cái
19 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 ống
20 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 27 m
21 Đai thép không gỉ + khóa đai 20 bộ
22 Băng dính cách điện 10 Cuộn
23 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ 18,8 kg
24 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) 12,51 kg
25 Dây đồng mềm tiếp địa M35 1,5 m
26 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
27 Đầu cốt M35 6 đầu
28 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 57,138 kg
BY Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hòm
3 Thay hộp phân dây 3 hộp
4 Thay đèn chiếu sáng 1 bộ
5 Thay xà hạ thế 2 bộ
BZ Căng lại các loại dây
1 Căng lại dây muyle 4x25 5 m
2 Căng lại dây muyle 2x25 45 m
3 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 45 m
CA Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=10m 4 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 2 bộ
CB Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 42 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 10 m
3 Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,3 m3
4 Phá đá dăm đường asphan & BTXM 2,7 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,61 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 13,61 m3
CC Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 3,52 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 3,2 m3
3 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 3,52 m3
CD Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,06 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,44 m2
CE Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 1,8 m3
CF MỄ TRÌ 47
CG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CH Phần vật liệu:
CI A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 18 m
2 Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 15 m
CJ B cấp, B thực hiện
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 14 m
2 Cát đen đổ nền 4,6 m3
3 Mốc báo hiệu cáp 22kV 5 viên
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 200 viên
5 Tấm đan 0,5x1x0,07m 1 tấm
6 Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 1 bộ
CK Công tác di chuyển & thu hồi
1 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2 0,14 100m
CL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 28 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,63 m3
3 Phá cấp phối đá dăm 0,036 100m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,3 m3
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 9,49 m3
CM TRẠM BIẾN ÁP
CN Phần thiết bị:
CO A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 trụ
4 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
CP Phần vật liệu:
CQ A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 28 m
CR B cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 21 m
2 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV 1 bộ
3 Đầu cốt M240 16 đầu
4 ống co ngót 240 1,6 m
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
6 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
7 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa M95 5 m
10 Đầu cốt M95 4 đầu
11 Đầu cốt M35 16 đầu
12 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
13 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
14 Biển tên trạm 1 Cái
15 Biển báo lộ cáp đến và đi 8 Cái
16 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 5 Cái
17 Sơ đồ một sợi 1 Cái
18 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
19 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
CS Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
CT Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
CU Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 0,581 m3
CV HẠ THẾ
CW Phần vật liệu:
CX A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 82 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 10 đầu
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 227 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 15 Cái
CY B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 41 m
2 Đầu cốt AM150 20 đầu
3 Ống nối A120-150 20 ống
4 ống co ngót 120-95 6,3 m
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 19 m
6 Cát đen đổ nền 5,22 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 380 viên
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV 8 viên
9 Biển tên lộ 10 cái
10 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 2 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 5 m
12 Đầu cốt M50 10 đầu
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) 31,54 kg
15 Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 35,66kg/bộ) 35,66 kg
16 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) 80,04 kg
17 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10kg/bộ) 10 kg
18 Móc ốp 44 Cái
19 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 34 cái
20 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 ống
21 Đầu cốt AM120 8 đầu
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 15 m
23 Đai thép không gỉ + khóa đai 16 bộ
24 Băng dính cách điện 8 Cuộn
25 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ 18,8 kg
26 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột 2LT (TL: 12,58 kg/bộ 25,16 kg
27 Dây đồng mềm tiếp địa M35 1,5 m
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
29 Đầu cốt M35 6 đầu
30 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 57,138 kg
CZ Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
3 Thay hộp phân dây 2 hộp
DA Căng lại các loại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,182 km
2 Căng lại dây muyle 4x25 15 m
3 Căng lại dây muyle 2x25 25 m
4 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 25 m
DB Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=10m 6 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 3 bộ
DC Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 26 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,12 m3
4 Phá cấp phối đá dăm 0,034 100m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,14 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 10,72 m3
DD Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 2,62 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,4 m3
3 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 2,62 m3
DE Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,06 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,44 m2
DF Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 1,8 m3
DG MỄ TRÌ 38
DH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DI Phần vật liệu:
DJ A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 19 m
2 Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 11 m
DK B cấp, B thực hiện
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 5 m
2 Cát đen đổ nền 2,23 m3
3 Mốc báo hiệu cáp 22kV 3 viên
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 90 viên
5 Tấm đan 0,5x1x0,07m 1 tấm
6 Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 1 Bộ
DL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 10 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,62 m3
3 Phá đá dăm đường asphan & BTXM 0,47 m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,54 m3
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 3,72 m3
DM TRẠM BIẾN ÁP
DN Phần thiết bị:
DO A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Tận dụng từ TBA Mễ Trì 10) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 trụ
4 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
5 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
DP Phần vật liệu:
DQ A cấp, B thực hiện
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 28 m
2 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV (Tận dụng từ TBA Mễ Trì 10) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
DR B cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 21 m
2 Đầu cốt M240 16 đầu
3 ống co ngót 240 1,6 m
4 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
5 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
6 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
7 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
8 Dây đồng mềm tiếp địa M95 5 m
9 Đầu cốt M95 4 đầu
10 Đầu cốt M35 16 đầu
11 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
12 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
13 Biển tên trạm 1 Cái
14 Biển báo lộ cáp đến và đi 8 Cái
15 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 5 Cái
16 Sơ đồ một sợi 1 Cái
17 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
18 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
DS Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,023 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,104 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,135 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
DT Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
DU Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 0,581 m3
DV HẠ THẾ
DW Phần vật liệu:
DX A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 143 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 8 đầu
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 26 m
DY B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 110 m
2 Đầu cốt AM150 16 đầu
3 Ống nối A120-150 16 ống
4 ống co ngót 120-95 5,25 m
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 102 m
6 Cát đen đổ nền 27,92 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 2.040 viên
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV 25 viên
9 Biển tên lộ 8 cái
10 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 3 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 4 m
12 Đầu cốt M50 8 đầu
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) 80,04 kg
15 Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) 6,66 kg
16 Móc ốp 12 Cái
17 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 12 cái
18 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 30 m
19 Đai thép không gỉ + khóa đai 24 bộ
20 Băng dính cách điện 12 Cuộn
21 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ 9,4 kg
22 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) 25,02 kg
23 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
24 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
25 Đầu cốt M35 8 đầu
26 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 76,184 kg
DZ Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 10 hòm
3 Thay hộp phân dây 3 hộp
EA Căng lại các loại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,118 km
2 Căng lại dây muyle 4x25 10 m
3 Căng lại dây muyle 2x25 50 m
4 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 50 m
EB Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=10m 3 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 6 bộ
EC Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 80 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 124 m
3 Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,49 m3
4 Phá đá dăm đường asphan & BTXM 17,02 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 32,96 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 56,47 m3
ED Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 2,7 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,4 m3
3 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 2,7 m3
EE Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,09 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,66 m2
EF Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,4 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 2,4 m3
EG MỄ TRÌ 24
EH TRẠM BIẾN ÁP
EI Phần thiết bị:
EJ A cấp, B thực hiện
1 Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 Tủ
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) dùng cho trạm 1 cột Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 tủ
4 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 tủ
5 Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
6 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
EK Phần vật liệu:
EL A cấp, B thực hiện
1 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 1 bộ
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 32 m
EM B cấp, B thực hiện
1 Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV 1 bộ
2 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 6 m
3 Cát đen đổ nền 2,16 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 60 viên
5 Mốc báo hiệu cáp 22kV 3 viên
6 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 8 m
7 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 40 m
8 Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D 1 trụ
9 Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) 105,1 kg
10 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
11 Hộp cáp cao thế 1 bộ
12 Hộp cáp hạ thế 1 bộ
13 Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) 1 bộ
14 Đầu cốt M240 16 đầu
15 ống co ngót 240 1,6 m
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) 8 cọc
17 Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) 39,2 kg
18 Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
19 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
20 Dây đồng mềm tiếp địa M95 8 m
21 Đầu cốt M95 4 đầu
22 Đầu cốt M35 16 đầu
23 Hộp đựng bình chữa cháy 1 cái
24 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg 2 bình
25 Biển tên trạm 1 Cái
26 Biển báo lộ cáp đến và đi 7 Cái
27 Sơ đồ một sợi 1 Cái
28 Biển báo nguy hiểm 2 Cái
29 Khoá cửa (khoá móc) 1 Cái
EN Công tác lắp đặt thiết bị:
1 Thu hồi tủ RMU 1 tủ
EO Công tác làm móng trụ bê tông
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,61 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,056 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,076 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 2,184 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 3,31 m3
7 ốp trụ đỡ MBA 0,93 m2
EP Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,123 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,486 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,009 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,018 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,309 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,871 m3
7 ốp bệ tủ RMU 2,7 m2
8 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,162 m3
9 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 1,26 m2
EQ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,82 m3
ER Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 10 m3
ES Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 3,518 m3
ET HẠ THẾ
EU Phần vật liệu:
EV A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 451 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 8 đầu
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 157 m
4 Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 7 hộp
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm 30 Cái
EW B cấp, B thực hiện
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 415 m
2 Đầu cốt AM150 16 đầu
3 Ống nối A120-150 16 ống
4 ống co ngót 120-95 5,1 m
5 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 233 m
6 Cát đen đổ nền 66,79 m3
7 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 4.660 viên
8 Mốc báo hiệu cáp 22kV 33 viên
9 Biển tên lộ 8 cái
10 Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến 2 bộ
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 4 m
12 Đầu cốt M50 8 đầu
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 8 Cột
14 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) 213,44 kg
15 Biển tên lộ 11 cái
16 Móc ốp 14 Cái
17 Kẹp xiết cáp ABC 4x120 14 cái
18 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 64 m
19 Đai thép không gỉ + khóa đai 56 bộ
20 Băng dính cách điện 28 Cuộn
21 Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9.4kg/bộ 47 kg
22 Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.91kg/bộ) 12,51 kg
23 Dây đồng mềm tiếp địa M35 3 m
24 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 18 m
25 Đầu cốt M35 12 đầu
26 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 114,276 kg
EX Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 21 hòm
3 Thay hộp phân dây 5 hộp
4 Di chuyển xà hạ thế 1 bộ
EY Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Căng lại dây muyle 4x25 30 m
2 Căng lại dây muyle 2x25 105 m
3 Căng lại dây muyle 2x11 4 m
4 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 110 m
EZ Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,033 km
2 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
3 Thu hồi xà hạ thế 2 bộ
FA Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 166 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 300 m
3 Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,3 m3
4 Phá đá dăm đường asphan & BTXM 39,98 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 80,31 m3
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 135,08 m3
FB Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 7,2 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,4 m3
FC Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,06 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,44 m2
FD Công tác tiếp địa
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 3,6 m3
FE Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km 7,2 m3
FF PHẦN VẬN CHUYỂN
FG TBA Mễ Trì 46
FH THIẾT BỊ
FI Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
FJ VẬT LIỆU
FK Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
FL Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
FM TBA Mễ Trì 44
FN THIẾT BỊ
FO Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
FP VẬT LIỆU
FQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
FR Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
FS Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 3 Chuyến
FT TBA Mễ Trì 45
FU THIẾT BỊ
FV Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
FW VẬT LIỆU
FX Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
FY Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
FZ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
GA TBA Mễ Trì 47
GB THIẾT BỊ
GC Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
GD VẬT LIỆU
GE Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
GF Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
GG Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
GH TBA Mễ Trì 38
GI THIẾT BỊ
GJ Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
GK VẬT LIỆU
GL Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
GM Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
GN Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
GO TBA Mễ Trì 24
GP THIẾT BỊ
GQ Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 Chuyến
GR VẬT LIỆU
GS Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
GT Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
GU PHẦN HOÀN TRẢ
GV TBA Mễ Trì 46
GW Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 3 m2
GX Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block 84,75 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 12,4 m2
3 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 2,65 m2
GY TBA Mễ Trì 44
GZ Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 7 m2
HA Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 59 m2
HB TBA Mễ Trì 45
HC Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 9,75 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 68,1 m2
HD Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 2,5 m2
HE TBA Mễ Trì 47
HF Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 7,9 m2
HG Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 3 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 6,5 m2
HH TBA Mễ Trì 38
HI Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 3,1 m2
HJ Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 20 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 31,15 m2
HK TBA Mễ Trì 24
HL Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block 3 m2
HM Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 41,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->