Gói thầu: Gói thầu số 01 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mễ Trì)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Mễ Trì) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:27:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,617,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | MỄ TRÌ 46 | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | Phần thiết bị: | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) dùng cho trạm 1 cột | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| G | Phần vật liệu: | |||
| H | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| I | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 6 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 2,25 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 60 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 2 | viên | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 8 | m | |
| 7 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 40 | m | |
| 8 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | trụ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) | 105,1 | kg | |
| 10 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 11 | Hộp cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 13 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 14 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 15 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 17 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 18 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 8 | m | |
| 21 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 7 | Cái | |
| 27 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 28 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 29 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| J | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU | 1 | tủ | |
| K | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,61 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 2,184 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 3,31 | m3 | |
| 7 | ốp trụ đỡ MBA | 0,93 | m2 | |
| L | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,123 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,486 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,009 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,018 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,309 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| M | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | 0,6 | m3 | |
| 3 | Phá cấp phối đá dăm | 0,005 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,46 | m3 | |
| N | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| O | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 4,286 | m3 | |
| P | HẠ THẾ | |||
| Q | Phần thiết bị: | |||
| R | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 3 | tủ |
| S | Phần vật liệu: | |||
| T | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 639 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 108 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 10 | đầu |
| U | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 611 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 338 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 12 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 36 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM150 | 32 | đầu | |
| 6 | Ống nối A120-150 | 8 | ống | |
| 7 | Đầu cốt M25 | 16 | đầu | |
| 8 | ống co ngót 120-95 | 6,15 | m | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 199,6 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 62,6 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 3.992 | viên | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 40 | viên | |
| 13 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | 6 | Cái | |
| 15 | Biển tên tủ | 3 | Cái | |
| 16 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 1 | bộ | |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5 | m | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 10 | đầu | |
| 19 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 3 | móng | |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 6 | đầu | |
| 23 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 22,68 | kg | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cột | |
| 25 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 26 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 2 | cái | |
| 27 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 63A | 12 | hòm | |
| 28 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 289 | m | |
| 29 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 12 | m | |
| 30 | Đầu cốt M10 | 12 | đầu | |
| 31 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 32 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| 33 | Đề can | 16 | cái | |
| 34 | Vít nở 60x6 | 64 | cái | |
| 35 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 0,5 | m | |
| 36 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 37 | Đầu cốt M35 | 2 | đầu | |
| 38 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 19,046 | kg | |
| V | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 4 | Di chuyển xà hạ thế | 1 | bộ | |
| W | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,03 | km | |
| 2 | Căng lại dây muyle 4x25 | 5 | m | |
| 3 | Căng lại dây muyle 2x25 | 5 | m | |
| 4 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 5 | m | |
| X | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 2 | cột | |
| Y | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 49,6 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10,6 | m | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 84,75 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,69 | m3 | |
| 5 | Phá cấp phối đá dăm | 0,031 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 89,96 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 96,42 | m3 | |
| Z | Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,383 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,498 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,096 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,402 | m3 | |
| AA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,72 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 1,6 | m3 | |
| AB | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,22 | m2 | |
| AC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 0,6 | m3 | |
| AD | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 1,72 | m3 | |
| AE | MỄ TRÌ 44 | |||
| AF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AG | Phần vật liệu: | |||
| AH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 17 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| AI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 14 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 4,2 | m3 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 5 | viên | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 140 | viên | |
| 5 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| AJ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2 | 0,14 | 100m | |
| AK | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 28 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,56 | m3 | |
| 3 | Phá cấp phối đá dăm | 0,032 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,69 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 8,4 | m3 | |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | Phần thiết bị: | |||
| AN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Tận Dụng từ TBA Mễ Trì 27) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| AO | Phần vật liệu: | |||
| AP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV (Tận Dụng từ TBA Mễ Trì 27) | 1 | bộ | |
| AQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 3 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 5 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 6 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 5 | m | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 14 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 8 | Cái | |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 16 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 18 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| AR | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| AS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| AT | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 0,581 | m3 | |
| AU | HẠ THẾ | |||
| AV | Phần vật liệu: | |||
| AW | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 569 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 14 | đầu |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 227 | m |
| 4 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 2 | hộp |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 30 | Cái |
| AX | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 507 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 28 | đầu | |
| 3 | Ống nối A120-150 | 28 | ống | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 8,7 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 128 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 39,29 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.560 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 18 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 14 | cái | |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 2 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 7 | m | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 14 | đầu | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 15 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) | 63,08 | kg | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | 133,4 | kg | |
| 16 | Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) | 39,96 | kg | |
| 17 | Biển tên lộ | 12 | cái | |
| 18 | Móc ốp | 91 | Cái | |
| 19 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 91 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | |
| 21 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 70 | m | |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 62 | bộ | |
| 23 | Băng dính cách điện | 31 | Cuộn | |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ | 56,4 | kg | |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) | 12,51 | kg | |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột 2LT (TL: 9,4 kg/bộ | 9,4 | kg | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 29 | Đầu cốt M35 | 8 | đầu | |
| 30 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 76,184 | kg | |
| AY | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 23 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 4 | Thay loa các loại | 2 | cái | |
| 5 | Thay đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 6 | Di chuyển tụ bù hạ thế | 0,01 | MVAr | |
| AZ | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,524 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,044 | km | |
| 3 | Căng lại dây muyle 4x25 | 35 | m | |
| 4 | Căng lại dây muyle 2x25 | 115 | m | |
| 5 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 120 | m | |
| BA | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,184 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 10 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà hạ thế | 11 | bộ | |
| BB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 236 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,72 | m3 | |
| 4 | Phá cấp phối đá dăm | 0,273 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 47,6 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 80,77 | m3 | |
| BC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 13,33 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 12 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 13,33 | m3 | |
| BD | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,44 | m2 | |
| BE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 2,4 | m3 | |
| BF | MỄ TRÌ 45 | |||
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BH | Phần vật liệu: | |||
| BI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 251 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 242 | m |
| BJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 120 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 45,31 | m3 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 16 | viên | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.390 | viên | |
| 5 | Tấm đan 0,5x1x0,07m | 1 | tấm | |
| 6 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| BK | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 210 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,4 | m3 | |
| 4 | Phá đá dăm đường asphan & BTXM | 32,17 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 53,67 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 93,52 | m3 | |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BM | Phần thiết bị: | |||
| BN | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| BO | Phần vật liệu: | |||
| BP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 28 | m | |
| BQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 14 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 15 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 8 | Cái | |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 17 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 19 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| BR | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| BS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| BT | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 0,581 | m3 | |
| BU | HẠ THẾ | |||
| BV | Phần vật liệu: | |||
| BW | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 107 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 8 | đầu |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 158,5 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 20 | Cái |
| BX | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 74 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 16 | đầu | |
| 3 | Ống nối A120-150 | 16 | ống | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 5,1 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 26 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 7,06 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 520 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 9 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 2 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 4 | m | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 8 | đầu | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) | 31,54 | kg | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | 106,72 | kg | |
| 16 | Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) | 6,66 | kg | |
| 17 | Móc ốp | 16 | Cái | |
| 18 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 16 | cái | |
| 19 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | ống | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 27 | m | |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 22 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | |
| 23 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ | 18,8 | kg | |
| 24 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) | 12,51 | kg | |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,5 | m | |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 27 | Đầu cốt M35 | 6 | đầu | |
| 28 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 57,138 | kg | |
| BY | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 4 | Thay đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà hạ thế | 2 | bộ | |
| BZ | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại dây muyle 4x25 | 5 | m | |
| 2 | Căng lại dây muyle 2x25 | 45 | m | |
| 3 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 45 | m | |
| CA | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| CB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 42 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,3 | m3 | |
| 4 | Phá đá dăm đường asphan & BTXM | 2,7 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,61 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 13,61 | m3 | |
| CC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 3,52 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 3,2 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 3,52 | m3 | |
| CD | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,44 | m2 | |
| CE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 1,8 | m3 | |
| CF | MỄ TRÌ 47 | |||
| CG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CH | Phần vật liệu: | |||
| CI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 18 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 15 | m |
| CJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 14 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 4,6 | m3 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 5 | viên | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 200 | viên | |
| 5 | Tấm đan 0,5x1x0,07m | 1 | tấm | |
| 6 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 1 | bộ | |
| CK | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2 | 0,14 | 100m | |
| CL | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 28 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,63 | m3 | |
| 3 | Phá cấp phối đá dăm | 0,036 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,3 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 9,49 | m3 | |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CN | Phần thiết bị: | |||
| CO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| CP | Phần vật liệu: | |||
| CQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| CR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 14 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 15 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 8 | Cái | |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 17 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 19 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| CS | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| CT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| CU | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 0,581 | m3 | |
| CV | HẠ THẾ | |||
| CW | Phần vật liệu: | |||
| CX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 82 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 10 | đầu |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 227 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 15 | Cái |
| CY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 41 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 20 | đầu | |
| 3 | Ống nối A120-150 | 20 | ống | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 6,3 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 19 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 5,22 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 380 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 8 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 2 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 5 | m | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 10 | đầu | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) | 31,54 | kg | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 35,66kg/bộ) | 35,66 | kg | |
| 16 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | 80,04 | kg | |
| 17 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 10kg/bộ) | 10 | kg | |
| 18 | Móc ốp | 44 | Cái | |
| 19 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 34 | cái | |
| 20 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | ống | |
| 21 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 15 | m | |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 24 | Băng dính cách điện | 8 | Cuộn | |
| 25 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ | 18,8 | kg | |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột 2LT (TL: 12,58 kg/bộ | 25,16 | kg | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,5 | m | |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 29 | Đầu cốt M35 | 6 | đầu | |
| 30 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 57,138 | kg | |
| CZ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| DA | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,182 | km | |
| 2 | Căng lại dây muyle 4x25 | 15 | m | |
| 3 | Căng lại dây muyle 2x25 | 25 | m | |
| 4 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 25 | m | |
| DB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 6 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| DC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,12 | m3 | |
| 4 | Phá cấp phối đá dăm | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,14 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 10,72 | m3 | |
| DD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 2,62 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,4 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 2,62 | m3 | |
| DE | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,44 | m2 | |
| DF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 1,8 | m3 | |
| DG | MỄ TRÌ 38 | |||
| DH | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DI | Phần vật liệu: | |||
| DJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 19 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 11 | m |
| DK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 5 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 2,23 | m3 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 3 | viên | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 90 | viên | |
| 5 | Tấm đan 0,5x1x0,07m | 1 | tấm | |
| 6 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| DL | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,62 | m3 | |
| 3 | Phá đá dăm đường asphan & BTXM | 0,47 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,54 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 3,72 | m3 | |
| DM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DN | Phần thiết bị: | |||
| DO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ (Tận dụng từ TBA Mễ Trì 10) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| DP | Phần vật liệu: | |||
| DQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV (Tận dụng từ TBA Mễ Trì 10) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| DR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 3 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 5 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 6 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 5 | m | |
| 9 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 14 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 8 | Cái | |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 5 | Cái | |
| 16 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 18 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| DS | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,023 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,104 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| DU | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 0,581 | m3 | |
| DV | HẠ THẾ | |||
| DW | Phần vật liệu: | |||
| DX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 143 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 8 | đầu |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 26 | m |
| DY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 110 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 16 | đầu | |
| 3 | Ống nối A120-150 | 16 | ống | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 5,25 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 102 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 27,92 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.040 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 25 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 3 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 4 | m | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 8 | đầu | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | 80,04 | kg | |
| 15 | Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) | 6,66 | kg | |
| 16 | Móc ốp | 12 | Cái | |
| 17 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 12 | cái | |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 30 | m | |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 20 | Băng dính cách điện | 12 | Cuộn | |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9,4 kg/bộ | 9,4 | kg | |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12,51 kg/bộ) | 25,02 | kg | |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 25 | Đầu cốt M35 | 8 | đầu | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 76,184 | kg | |
| DZ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 3 | hộp | |
| EA | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,118 | km | |
| 2 | Căng lại dây muyle 4x25 | 10 | m | |
| 3 | Căng lại dây muyle 2x25 | 50 | m | |
| 4 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 50 | m | |
| EB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 6 | bộ | |
| EC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 124 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,49 | m3 | |
| 4 | Phá đá dăm đường asphan & BTXM | 17,02 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 32,96 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 56,47 | m3 | |
| ED | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,4 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 2,7 | m3 | |
| EE | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,66 | m2 | |
| EF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 2,4 | m3 | |
| EG | MỄ TRÌ 24 | |||
| EH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EI | Phần thiết bị: | |||
| EJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) dùng cho trạm 1 cột | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| EK | Phần vật liệu: | |||
| EL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| EM | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 6 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 2,16 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 60 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 3 | viên | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 8 | m | |
| 7 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | 40 | m | |
| 8 | Trụ bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | 1 | trụ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) | 105,1 | kg | |
| 10 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 11 | Hộp cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 12 | Hộp cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 13 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | 1 | bộ | |
| 14 | Đầu cốt M240 | 16 | đầu | |
| 15 | ống co ngót 240 | 1,6 | m | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 17 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | 39,2 | kg | |
| 18 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 8 | m | |
| 21 | Đầu cốt M95 | 4 | đầu | |
| 22 | Đầu cốt M35 | 16 | đầu | |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo lộ cáp đến và đi | 7 | Cái | |
| 27 | Sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| 28 | Biển báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 29 | Khoá cửa (khoá móc) | 1 | Cái | |
| EN | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU | 1 | tủ | |
| EO | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,61 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,056 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,076 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 2,184 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 3,31 | m3 | |
| 7 | ốp trụ đỡ MBA | 0,93 | m2 | |
| EP | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,123 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,486 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,009 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,018 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,309 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| EQ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,82 | m3 | |
| ER | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 10 | m3 | |
| ES | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 3,518 | m3 | |
| ET | HẠ THẾ | |||
| EU | Phần vật liệu: | |||
| EV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 451 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 8 | đầu |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 157 | m |
| 4 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 7 | hộp |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo yêu cầu trong HSMT gói mua sắm | 30 | Cái |
| EW | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 415 | m | |
| 2 | Đầu cốt AM150 | 16 | đầu | |
| 3 | Ống nối A120-150 | 16 | ống | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 5,1 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 233 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 66,79 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 4.660 | viên | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | 33 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | 2 | bộ | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 4 | m | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 8 | đầu | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 8 | Cột | |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | 213,44 | kg | |
| 15 | Biển tên lộ | 11 | cái | |
| 16 | Móc ốp | 14 | Cái | |
| 17 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | 14 | cái | |
| 18 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 64 | m | |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 56 | bộ | |
| 20 | Băng dính cách điện | 28 | Cuộn | |
| 21 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9.4kg/bộ | 47 | kg | |
| 22 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.91kg/bộ) | 12,51 | kg | |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 18 | m | |
| 25 | Đầu cốt M35 | 12 | đầu | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 114,276 | kg | |
| EX | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 4 | Di chuyển xà hạ thế | 1 | bộ | |
| EY | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây muyle 4x25 | 30 | m | |
| 2 | Căng lại dây muyle 2x25 | 105 | m | |
| 3 | Căng lại dây muyle 2x11 | 4 | m | |
| 4 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 110 | m | |
| EZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,033 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| FA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 166 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 300 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,3 | m3 | |
| 4 | Phá đá dăm đường asphan & BTXM | 39,98 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 80,31 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 135,08 | m3 | |
| FB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,4 | m3 | |
| FC | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,44 | m2 | |
| FD | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y<=1,5 T/m3 | 3,6 | m3 | |
| FE | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | 7,2 | m3 | |
| FF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FG | TBA Mễ Trì 46 | |||
| FH | THIẾT BỊ | |||
| FI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| FJ | VẬT LIỆU | |||
| FK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| FL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FM | TBA Mễ Trì 44 | |||
| FN | THIẾT BỊ | |||
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| FP | VẬT LIỆU | |||
| FQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| FS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 3 | Chuyến | |
| FT | TBA Mễ Trì 45 | |||
| FU | THIẾT BỊ | |||
| FV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| FW | VẬT LIỆU | |||
| FX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| FZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GA | TBA Mễ Trì 47 | |||
| GB | THIẾT BỊ | |||
| GC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| GD | VẬT LIỆU | |||
| GE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GH | TBA Mễ Trì 38 | |||
| GI | THIẾT BỊ | |||
| GJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| GK | VẬT LIỆU | |||
| GL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GO | TBA Mễ Trì 24 | |||
| GP | THIẾT BỊ | |||
| GQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | Chuyến | |
| GR | VẬT LIỆU | |||
| GS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| GT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| GU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GV | TBA Mễ Trì 46 | |||
| GW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
| GX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 84,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 12,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 2,65 | m2 | |
| GY | TBA Mễ Trì 44 | |||
| GZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 7 | m2 | |
| HA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 59 | m2 | |
| HB | TBA Mễ Trì 45 | |||
| HC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 9,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 68,1 | m2 | |
| HD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 2,5 | m2 | |
| HE | TBA Mễ Trì 47 | |||
| HF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 7,9 | m2 | |
| HG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 6,5 | m2 | |
| HH | TBA Mễ Trì 38 | |||
| HI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 3,1 | m2 | |
| HJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 31,15 | m2 | |
| HK | TBA Mễ Trì 24 | |||
| HL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 3 | m2 | |
| HM | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 41,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 75 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi