Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:48:00 đến ngày 2020-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,552,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng điện các phòng sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Vệ sinh xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.851,534 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,656 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 7 | Vệ sinh tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.719,141 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,656 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.677,331 | m2 |
| 10 | Thu dọn che đậy thiết bị nội thất các phòng trước khi thi công, vệ sinh kê lại sau khi thi công xong (mỗi phòng 01 công) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | công |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 354,745 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,08 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,385 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường điện, nước các phòng vệ sinh và cấp nước trên mái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vòi sen, gương, máy khò tay. | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | công |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 578 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 23 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 638,734 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.874,837 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 631,363 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,031 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,313 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,313 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,313 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,031 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 638,734 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.874,837 | m2 |
| 39 | Dán chống thấm: | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 726,067 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 631,363 | m2 |
| 41 | Nẹp bao khuôn cửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 816,4 | md |
| 42 | Bàn đá chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,528 | m2 |
| 43 | Khung inox đỡ bàn đá | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 295,92 | kg |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, chân, khung Inox 304, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,113 | m2 |
| 49 | Vệ sinh tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,78 | m2 |
| 50 | Vệ sinh xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,936 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,113 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330,716 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 75mm, | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR ng kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR ng kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp bơm tăng áp 2300W | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 339 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 677 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 83 | Lắp đặt ren kép inox | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 691 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay phụ kiện mới) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay gioăng, bộ vít, dây cấp nước) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi sịt bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 88 | Đánh cọ bệ xí, bồn tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay van cảm ứng, đầu phun, đầu nối, gioăng, dây cấp, móc treo) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay van nhấn, đầu phun, đầu nối, gioăng, dây cấp, móc treo) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay đầu phun, đầu nối, gioăng, dây cấp, móc treo) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay gioăng, dây cấp, móc treo | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (thay vòi rửa và gioăng) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (thay gioăng) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay móc treo) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (bảo dưỡng thùng cũ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nhanh) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi lớn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 108 | Hút bể phốt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Ca |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC,đường kính d110 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 282 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PVC,đường kính tê 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 319 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 364 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 122 | Lắp đặt siphong chữ S nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính siphong 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 123 | Lắp đặt siphong chữ S nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính siphong 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cái |
| 124 | Mua, lắp đặt đai inox giữ ống thoát thải | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.078 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí tròn âm trần 9W | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 835 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led tấm Panel âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy sấy tay | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 133 | Móc treo bình nước nóng + Vít + Nở 10 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 134 | Dây cấp bình nước nóng (2 dây) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 135 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm tròn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 bộ |
| 136 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,416 | m3 |
| 137 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,927 | tấn |
| 138 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,688 | 1000v |
| 139 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,63 | 1000v |
| 140 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,011 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước khu nhà thường trực | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,07 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,86 | m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,24 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,804 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,107 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,585 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,585 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,585 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,104 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,811 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,255 | m2 |
| 41 | Máng inox 400 dày 0.45mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,318 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,5 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,012 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,892 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,97 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,97 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Đai vít inox | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,134 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,52 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,956 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,376 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,713 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,112 | m2 |
| 62 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 63 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m2 |
| 64 | Mua cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,643 | m2 |
| 65 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh dùng : TNĐĐ, TC, BL chữ A | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,3 | m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện thân, mặt nhựa chứa 4-8MCB | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ĐK20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dđèn led vuông ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Mua điều hòa không khí loại 18000BTU, 2 cục treo tường, 1 chiều Inverter và phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Bảo dưỡng nạp ga điều hòa cũ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm, nước nóng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 48-32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn 32-25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR, đường kính tê 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính cút ren 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ren kép, đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính rắc co 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc nhựa PPR, đường kính rắc co 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Bơm tăng áp 200WW | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi sịt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Hút bể phốt | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90-42mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 133 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 134 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 135 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,964 | m2 |
| 136 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,042 | m3 |
| 137 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 138 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,389 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,389 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,389 | m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | 100m |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,704 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,395 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,545 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m3 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,382 | m3 |
| 171 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,856 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,856 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,856 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | m3 |
| 178 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,235 | m3 |
| 179 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,053 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,552 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,505 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,891 | m3 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,64 | m2 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,511 | m3 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,437 | m3 |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 195 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 198 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 200 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | 100m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,1 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 282,452 | m2 |
| 203 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,598 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,3 | m2 |
| 205 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,21 | m |
| 206 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,21 | m |
| 207 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=250mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 212 | Đai vít inox | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 213 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,064 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,3 | m2 |
| 215 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 436,562 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 397,603 | m2 |
| 218 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,456 | m2 |
| 219 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 220 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 221 | Mua cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 222 | Mua cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 223 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 224 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: Khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 225 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt lùa dùng chốt sập, khóa D | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 226 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 227 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,65 | m2 |
| 228 | Lắp đặt tủ điện thân, mặt nhựa chứa 4-8MCB | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ĐK20mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 234 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Mua điều hòa không khí loại 18000BTU, 2 cục treo tường, 1 chiều Inverter và phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 243 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 244 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN HÈ, LÁN XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,892 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 5 | Bu lông liên kết cột, 02 ê cu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,363 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,12 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 18 | Chụp chống bão | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | Nẹp tấm nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m |
| 20 | Tấm úp góc Inox 304 khổ 0.8 dày 0.45mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Tháo lắp cột đèn cao áp, cần trục ô tô 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa soắn HPPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40-0.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 40-0.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điện cực |
| 29 | Bó đồi cảnh bằng đá nguyên khối đục hoa văn 20x45x100 cm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi