Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161253-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200804076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thuộc chương trình mục tiêu phát triển thủy sản bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 13:28:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,847,629,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nạo vét cải tạo hệ thống kênh
1 Đào kênh mương Máy đào BX 0,8m3, R<= 6m, đất C1 Chương V của E-HSMT, kênh Thanh Niên 120,038 100m3
2 Đào kênh mương Máy đào BX 0,8m3, R<= 6m, đất C2 Chương V của E-HSMT, kênh Thanh Niên 47,895 100m3
3 Đào kênh mương tổ hợp 2 máy đào <0,8m3 Chương V của E-HSMT, rạch Bà Mụ 336,423 100m3
4 Đào kênh mương máy đào <0,8m3, R <20m,đất C1 Chương V của E-HSMT, kênh Nguyễn Văn Trong 62,157 100m3
5 Đào kênh mương máy đào <0,8m3, R <20m,đất C2 Chương V của E-HSMT, kênh Nguyễn Văn Trong 19,2 100m3
6 Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT, kênh Trần Văn Te 9,875 100m3
7 Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT, kênh Trần Văn Te 6 100m3
8 Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 Chương V của E-HSMT, kênh Võ Văn Phẩm 8,879 100m3
9 Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT, kênh Võ Văn Phẩm 5,61 100m3
B ĐƯỜNG BÌNH TRUNG
1 Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) Chương V của E-HSMT, đường chính 25,868 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đường chính 170,117 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đường chính 34,843 100m
4 Cừ tràm giằng Chương V của E-HSMT, đường chính 774,6 m
5 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm Chương V của E-HSMT, đường chính 0,087 tấn
6 Đào xúc đất tấn đầu ao Chương V của E-HSMT, đường chính 1,428 100m3
7 Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường chính 12,455 100m3
8 Đào nền đường Chương V của E-HSMT, đường chính 0,408 100m3
9 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường chính 7,168 100m3
10 Đào xúc đất tấn lề Chương V của E-HSMT, đường chính 7,599 100m3
11 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường chính 15,705 100m3
12 Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT, đường chính 6,476 100m3
13 Trải đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm Chương V của E-HSMT, đường chính 35,977 100m2
14 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT, đường chính 35,977 100m2
15 Đào đất trồng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,72 m3
16 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, biển báo 0,835 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,086 100m2
18 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, biển báo 28,4 m
19 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 6 cái
20 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, biển báo 5 cái
21 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 9 bộ
22 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,096 100m3
23 Đào xúc đất tấn lề Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,106 100m3
24 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,171 100m3
25 Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,116 100m3
26 Trải đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,647 100m2
27 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,647 100m2
28 Đào đất đặt cống Chương V của E-HSMT, cống HDPE 0,024 100m3
29 Lắp đặt ống cống HDPE 02 vách Ø300 loại A Chương V của E-HSMT, cống HDPE 0,12 100m
30 Cung cấp cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A Chương V của E-HSMT, cống HDPE 12 m
31 Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 Chương V của E-HSMT, cống HDPE 1 cái
32 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Chương V của E-HSMT, cống HDPE 0,012 100m3
C ĐƯỜNG CẢ NHỎ
1 Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) Chương V của E-HSMT, đường chính 252,024 100m2
2 Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường chính 13,97 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đường chính 748,238 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đường chính 132,042 100m
5 Cừ tràm giằng Chương V của E-HSMT, đường chính 3.677,56 m
6 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm Chương V của E-HSMT, đường chính 0,367 tấn
7 Đào xúc đất để đắp đầu ao Chương V của E-HSMT, đường chính 10,092 100m3
8 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường chính 51,094 100m3
9 Đào xúc đất để đắp lề Chương V của E-HSMT, đường chính 56,203 100m3
10 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường chính 75,096 100m3
11 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT, đường chính 13,542 100m3
12 Trải vải nhựa nền đường Chương V của E-HSMT, đường chính 112,849 100m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, đường chính 10,081 100m2
14 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT, đường chính 1.805,59 m3
15 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT, đường chính 367,535 10m
16 Trải vải nhựa nền đường Chương V của E-HSMT, đường tẻ 2,806 100m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, đường tẻ 0,35 100m2
18 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT, đường tẻ 39,28 m3
19 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 2,24 m3
20 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, biển báo 2,6 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,269 100m2
22 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, biển báo 84 m
23 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, biển báo 4 cái
24 Cung cấp biển báo tam giác D70cm Chương V của E-HSMT, biển báo 24 cái
25 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 24 bộ
26 Lắp đặt trụ và biển báo tròn Chương V của E-HSMT, biển báo 4 bộ
27 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,026 tấn
28 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,083 tấn
29 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,8 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,173 100m2
31 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 14,16 m2
32 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 2,56 m3
33 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 2,27 m3
34 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,256 100m2
35 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 32 cái
36 Đào xúc đất để đắp đê quai Chương V của E-HSMT, cầu bản 3,32 100m3
37 Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu bản 21,692 100m
38 Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu bản 3,828 100m
39 Cừ tràm giằng đê quai Chương V của E-HSMT, cầu bản 255,2 m
40 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm Chương V của E-HSMT, cầu bản 0,05 tấn
41 Đào phá bỏ đê quai Chương V của E-HSMT, cầu bản 3,32 100m3
42 Đóng cừ tràm gia cố Chương V của E-HSMT, cầu bản 475 100m
43 Đệm cát vàng đầu cừ Chương V của E-HSMT, cầu bản 47,5 m3
44 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu bản 47,5 m3
45 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu bản 10,536 tấn
46 Cốt thép mố Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu bản 21,119 tấn
47 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu bản 12,04 100m2
48 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu bản 285 m3
49 Cốt thép sàn cầu bản Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu bản 3,263 tấn
50 Cốt thép sàn cầu bản Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu bản 5,633 tấn
51 Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu bản Chương V của E-HSMT, cầu bản 3,3 100m2
52 Bê tông sàn cầu bản, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu bản 56 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) 4 m3
54 Tháo dỡ dàn cầu bằng máy hàn, cần cẩu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) 9,345 tấn
55 Nhổ cọc cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) 0,72 100m
56 Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) 2 ca
57 Đắp đất bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,5 100m3
58 Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 165 m3
59 Cốt thép cọc Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,282 tấn
60 Cốt thép cọc Ø8 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 3,902 tấn
61 Cốt thép cọc Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,199 tấn
62 Cốt thép cọc Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 15,079 tấn
63 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,013 tấn
64 Cung cấp thép tròn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 180,73 kg
65 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 832,1 kg
66 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,013 tấn
67 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 82,21 m3
68 Ván khuôn bê tông cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 8,424 100m2
69 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 3,368 tấn
70 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,401 tấn
71 Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 52 mối nối
72 Thử động cọc trên bờ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1 cọc
73 Thử động cọc dưới nước Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1 cọc
74 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,912 100m
75 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,212 100m
76 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,274 100m
77 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,142 100m
78 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 4,531 100m
79 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 1,133 100m
80 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,45 m3
81 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) 0,72 m3
82 Đắp đất trước mố Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,175 100m3
83 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 38,5 m3
84 Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 1,37 m3
85 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,032 100m2
86 Cốt thép mố Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,057 tấn
87 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,665 tấn
88 Cốt thép mố Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,081 tấn
89 Cốt thép mố Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,489 tấn
90 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 10,47 m3
91 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,444 100m2
92 Cốt thép bản quá độ Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,745 tấn
93 Cốt thép bản quá độ Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,332 tấn
94 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 10,32 m3
95 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,116 100m2
96 Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,079 100m3
97 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,325 100m2
98 Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) 0,339 m2
99 Cốt thép trụ cầu Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) 0,085 tấn
100 Cốt thép trụ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) 0,358 tấn
101 Cốt thép trụ cầu Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) 0,645 tấn
102 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) 8,4 m3
103 Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) 0,313 100m2
104 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 24 cái
105 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 12 dầm
106 Vận chuyển dầm đến công trình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 2 ca
107 Lắp đặt dầm vào vị trí Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 12 cái
108 Cốt thép dầm ngang Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 0,203 tấn
109 Cốt thép dầm ngang Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 0,168 tấn
110 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 1,692 m3
111 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) 23,031 m2
112 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,84 m3
113 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 5,07 m2
114 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 2,535 tấn
115 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 2,051 tấn
116 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 21,46 m3
117 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,061 100m2
118 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 8,75 m3
119 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,56 100m2
120 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,016 tấn
121 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,075 tấn
122 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,101 tấn
123 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,4 m3
124 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,073 100m2
125 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 5,4 m3
126 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,09 100m
127 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,021 tấn
128 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,021 tấn
129 Cốt thép khe co dãn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,188 tấn
130 Cốt thép khe co dãn Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,269 tấn
131 Lắp đặt khe co giãn C50 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 17,6 m
132 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,84 m3
133 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 13,5 m2
134 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 76 cái
135 Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,07 tấn
136 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,07 tấn
137 Gia công kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 1,952 tấn
138 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 687,8 kg
139 Cung cấp ống STK D=101,6mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 538,752 kg
140 Cung cấp ống STK D=82,7mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 335,032 kg
141 Cung cấp thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 308,308 kg
142 Cung cấp ống STK D=86,4mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 45,954 kg
143 Cung cấp ống STK D=67,5mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 27,396 kg
144 Cung cấp thép tấm dày 7mm bịt đầu thanh lan can Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 8,424 kg
145 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 1.074,334 kg
146 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 1,952 tấn
147 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,005 tấn
148 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,029 tấn
149 Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,228 m3
150 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 0,03 100m2
151 Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) 2,34 m2
152 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 0,624 100m
153 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 0,336 100m
154 Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 190,606 kg
155 Gia công hệ khung giằng Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 1,797 tấn
156 Lắp dựng khung thép hình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 3,594 tấn
157 Tháo dở khung thép hình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 3,594 tấn
158 Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 206,655 kg
159 Nhổ cọc thép hình Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) 0,624 100m
160 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 0,016 tấn
161 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 0,052 tấn
162 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 0,5 m3
163 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 0,108 100m2
164 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 1,6 m3
165 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 1,42 m3
166 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 0,16 100m2
167 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 20 cái
168 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) 8,85 m2
169 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,16 m3
170 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,19 m3
171 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,019 100m2
172 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 6 m
173 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 2 cái
174 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,81 m2
175 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 2 bộ
176 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 16 cái
177 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 5,76 m2
178 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 4 cái
179 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) 8,46 m3
180 Nhổ cọc cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) 1,08 100m
181 Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) 2 ca
182 Đắp đất bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,75 100m3
183 Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 82,5 m3
184 Cốt thép cọc Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,108 tấn
185 Cốt thép cọc Ø8 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 1,501 tấn
186 Cốt thép cọc Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,077 tấn
187 Cốt thép cọc Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 5,8 tấn
188 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,401 tấn
189 Cung cấp thép tròn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 71,61 kg
190 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 329,7 kg
191 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,401 tấn
192 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 31,62 m3
193 Ván khuôn bê tông cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 3,24 100m2
194 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 1,295 tấn
195 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,154 tấn
196 Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 20 mối nối
197 Thử động cọc trên bờ Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 1 cọc
198 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 1,912 100m
199 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,212 100m
200 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 1,274 100m
201 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,142 100m
202 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) 0,45 m3
203 Đắp đất trước mố Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,088 100m3
204 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 19,25 m3
205 Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 1,37 m3
206 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,032 100m2
207 Cốt thép mố Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,057 tấn
208 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,665 tấn
209 Cốt thép mố Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,081 tấn
210 Cốt thép mố Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,489 tấn
211 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 10,47 m3
212 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,444 100m2
213 Cốt thép bản quá độ Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,745 tấn
214 Cốt thép bản quá độ Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,332 tấn
215 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 10,32 m3
216 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,116 100m2
217 Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,079 100m3
218 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,325 100m2
219 Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) 0,339 m2
220 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 8 cái
221 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 4 dầm
222 Vận chuyển dầm đến công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 4 ca
223 Lao lắp dầm bê tông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 4 dầm
224 Cốt thép dầm ngang Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 0,068 tấn
225 Cốt thép dầm ngang Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 0,056 tấn
226 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 0,564 m3
227 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) 7,677 m2
228 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,52 m3
229 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 3,13 m2
230 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 1,126 tấn
231 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,908 tấn
232 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 9,69 m3
233 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,466 100m2
234 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 3,89 m3
235 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,247 100m2
236 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,007 tấn
237 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,032 tấn
238 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,043 tấn
239 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,17 m3
240 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,031 100m2
241 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 2,4 m3
242 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,03 100m
243 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,007 tấn
244 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,007 tấn
245 Cốt thép khe co dãn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,094 tấn
246 Cốt thép khe co dãn Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,135 tấn
247 Lắp đặt khe co giãn C50 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 8,8 m
248 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 0,92 m3
249 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) 6 m2
250 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 28 cái
251 Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,026 tấn
252 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,026 tấn
253 Gia công kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,781 tấn
254 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 253,4 kg
255 Cung cấp ống STK D=101,6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 236,083 kg
256 Cung cấp ống STK D=82,7mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 146,812 kg
257 Cung cấp thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 136,136 kg
258 Cung cấp ống STK D=86,4mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 5,106 kg
259 Cung cấp ống STK D=67,5mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 3,044 kg
260 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 415,253 kg
261 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,781 tấn
262 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,005 tấn
263 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,029 tấn
264 Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,228 m3
265 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 0,03 100m2
266 Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) 2,34 m2
267 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 0,016 tấn
268 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 0,052 tấn
269 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 0,5 m3
270 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 0,108 100m2
271 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 1,6 m3
272 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 1,42 m3
273 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 0,16 100m2
274 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 20 cái
275 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) 8,85 m2
276 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 0,16 m3
277 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 0,19 m3
278 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 0,019 100m2
279 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 6 m
280 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 2 cái
281 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 0,81 m2
282 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 2 bộ
283 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 16 cái
284 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 5,76 m2
285 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) 4 cái
286 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) 10,61 m3
287 Nhổ cọc cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) 1,08 100m
288 Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) 2 ca
289 Đắp đất bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,75 100m3
290 Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 82,5 m3
291 Cốt thép cọc Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,108 tấn
292 Cốt thép cọc Ø8 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 1,501 tấn
293 Cốt thép cọc Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,077 tấn
294 Cốt thép cọc Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 5,8 tấn
295 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,401 tấn
296 Cung cấp thép tròn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 71,61 kg
297 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 329,7 kg
298 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,401 tấn
299 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 31,62 m3
300 Ván khuôn bê tông cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 3,24 100m2
301 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 1,295 tấn
302 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,154 tấn
303 Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 20 mối nối
304 Thử động cọc trên bờ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 1 cọc
305 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 1,912 100m
306 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,212 100m
307 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 1,274 100m
308 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,142 100m
309 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) 0,45 m3
310 Đắp đất trước mố Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,088 100m3
311 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 19,25 m3
312 Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 1,37 m3
313 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,032 100m2
314 Cốt thép mố Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,057 tấn
315 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,665 tấn
316 Cốt thép mố Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,081 tấn
317 Cốt thép mố Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,489 tấn
318 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 10,47 m3
319 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,444 100m2
320 Cốt thép bản quá độ Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,745 tấn
321 Cốt thép bản quá độ Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,332 tấn
322 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 10,32 m3
323 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,116 100m2
324 Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,079 100m3
325 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,325 100m2
326 Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) 0,339 m2
327 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 8 cái
328 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 4 dầm
329 Vận chuyển dầm đến công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 4 ca
330 Lao lắp dầm bê tông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 4 dầm
331 Cốt thép dầm ngang Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 0,068 tấn
332 Cốt thép dầm ngang Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 0,056 tấn
333 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 0,564 m3
334 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) 7,677 m2
335 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,52 m3
336 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 3,13 m2
337 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 1,126 tấn
338 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,908 tấn
339 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 9,69 m3
340 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,466 100m2
341 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 3,89 m3
342 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,247 100m2
343 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,007 tấn
344 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,032 tấn
345 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,043 tấn
346 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,17 m3
347 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,031 100m2
348 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 2,4 m3
349 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,03 100m
350 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,007 tấn
351 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,007 tấn
352 Cốt thép khe co dãn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,094 tấn
353 Cốt thép khe co dãn Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,135 tấn
354 Lắp đặt khe co giãn C50 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 8,8 m
355 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 0,92 m3
356 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) 6 m2
357 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 28 cái
358 Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,026 tấn
359 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,026 tấn
360 Gia công kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,781 tấn
361 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 253,4 kg
362 Cung cấp ống STK D=101,6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 236,083 kg
363 Cung cấp ống STK D=82,7mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 146,812 kg
364 Cung cấp thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 136,136 kg
365 Cung cấp ống STK D=86,4mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 5,106 kg
366 Cung cấp ống STK D=67,5mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 3,044 kg
367 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 415,253 kg
368 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,781 tấn
369 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,005 tấn
370 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,029 tấn
371 Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,228 m3
372 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 0,03 100m2
373 Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) 2,34 m2
374 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 0,016 tấn
375 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 0,052 tấn
376 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 0,5 m3
377 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 0,108 100m2
378 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 1,6 m3
379 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 1,42 m3
380 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 0,16 100m2
381 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 20 cái
382 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) 8,85 m2
383 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 0,16 m3
384 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 0,19 m3
385 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 0,019 100m2
386 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 6 m
387 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 2 cái
388 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 0,81 m2
389 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 2 bộ
390 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 16 cái
391 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 5,76 m2
392 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) 4 cái
393 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) 4 m3
394 Nhổ cọc cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) 0,72 100m
395 Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) 2 ca
396 Đắp đất bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,75 100m3
397 Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 82,5 m3
398 Cốt thép cọc Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,108 tấn
399 Cốt thép cọc Ø8 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 1,501 tấn
400 Cốt thép cọc Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,077 tấn
401 Cốt thép cọc Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 5,8 tấn
402 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,401 tấn
403 Cung cấp thép tròn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 71,61 kg
404 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 329,7 kg
405 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,401 tấn
406 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 31,62 m3
407 Ván khuôn bê tông cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 3,24 100m2
408 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 1,295 tấn
409 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,154 tấn
410 Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 20 mối nối
411 Thử động cọc trên bờ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 1 cọc
412 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 1,912 100m
413 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,212 100m
414 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 1,274 100m
415 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,142 100m
416 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) 0,45 m3
417 Đắp đất trước mố Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,088 100m3
418 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 19,25 m3
419 Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 1,37 m3
420 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,032 100m2
421 Cốt thép mố Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,057 tấn
422 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,665 tấn
423 Cốt thép mố Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,081 tấn
424 Cốt thép mố Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,489 tấn
425 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 10,47 m3
426 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,444 100m2
427 Cốt thép bản quá độ Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,745 tấn
428 Cốt thép bản quá độ Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,332 tấn
429 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 10,32 m3
430 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,116 100m2
431 Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,079 100m3
432 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,325 100m2
433 Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) 0,339 m2
434 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 8 cái
435 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 4 dầm
436 Vận chuyển dầm đến công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 4 ca
437 Lao lắp dầm bê tông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 4 dầm
438 Cốt thép dầm ngang Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 0,068 tấn
439 Cốt thép dầm ngang Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 0,056 tấn
440 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 0,564 m3
441 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) 7,677 m2
442 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,52 m3
443 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 3,13 m2
444 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 1,126 tấn
445 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,908 tấn
446 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 9,69 m3
447 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,466 100m2
448 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 3,89 m3
449 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,247 100m2
450 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,007 tấn
451 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,032 tấn
452 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,043 tấn
453 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,17 m3
454 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,031 100m2
455 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 2,4 m3
456 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,03 100m
457 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,007 tấn
458 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,007 tấn
459 Cốt thép khe co dãn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,094 tấn
460 Cốt thép khe co dãn Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,135 tấn
461 Lắp đặt khe co giãn C50 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 8,8 m
462 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 0,92 m3
463 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) 6 m2
464 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 28 cái
465 Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,026 tấn
466 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,026 tấn
467 Gia công kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,781 tấn
468 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 253,4 kg
469 Cung cấp ống STK D=101,6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 236,083 kg
470 Cung cấp ống STK D=82,7mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 146,812 kg
471 Cung cấp thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 136,136 kg
472 Cung cấp ống STK D=86,4mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 5,106 kg
473 Cung cấp ống STK D=67,5mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 3,044 kg
474 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 415,253 kg
475 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,781 tấn
476 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,005 tấn
477 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,029 tấn
478 Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,228 m3
479 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 0,03 100m2
480 Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) 2,34 m2
481 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 0,016 tấn
482 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 0,052 tấn
483 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 0,5 m3
484 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 0,108 100m2
485 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 1,6 m3
486 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 1,42 m3
487 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 0,16 100m2
488 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 20 cái
489 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) 8,85 m2
490 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 0,16 m3
491 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 0,19 m3
492 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 0,019 100m2
493 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 6 m
494 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 2 cái
495 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 0,81 m2
496 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 2 bộ
497 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 16 cái
498 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 5,76 m2
499 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) 4 cái
500 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) 12,78 m3
501 Nhổ cọc cầu cũ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) 1,62 100m
502 Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) 2 ca
503 Đắp đất bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,25 100m3
504 Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 137,5 m3
505 Cốt thép cọc Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,282 tấn
506 Cốt thép cọc Ø8 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 3,902 tấn
507 Cốt thép cọc Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,199 tấn
508 Cốt thép cọc Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 15,079 tấn
509 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,013 tấn
510 Cung cấp thép tròn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 180,73 kg
511 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 832,1 kg
512 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,013 tấn
513 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 82,21 m3
514 Ván khuôn bê tông cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 8,424 100m2
515 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 3,368 tấn
516 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,401 tấn
517 Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 52 mối nối
518 Thử động cọc trên bờ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1 cọc
519 Thử động cọc dưới nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1 cọc
520 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,912 100m
521 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,212 100m
522 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,274 100m
523 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,142 100m
524 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 4,531 100m
525 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 1,133 100m
526 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,45 m3
527 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) 0,72 m3
528 Đắp đất trước mố Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,277 100m3
529 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 61,03 m3
530 Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 1,37 m3
531 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,032 100m2
532 Cốt thép mố Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,057 tấn
533 Cốt thép mố Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,618 tấn
534 Cốt thép mố Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,081 tấn
535 Cốt thép mố Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,489 tấn
536 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 9,95 m3
537 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,464 100m2
538 Cốt thép bản quá độ Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,745 tấn
539 Cốt thép bản quá độ Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,332 tấn
540 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 10,32 m3
541 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,116 100m2
542 Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,079 100m3
543 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,325 100m2
544 Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) 0,339 m2
545 Cốt thép trụ cầu Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) 0,085 tấn
546 Cốt thép trụ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) 0,339 tấn
547 Cốt thép trụ cầu Ø22 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) 0,645 tấn
548 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) 8,4 m3
549 Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) 0,313 100m2
550 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 24 cái
551 Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 12 dầm
552 Vận chuyển dầm đến công trình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 2 ca
553 Lắp đặt dầm vào vị trí Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 12 cái
554 Cốt thép dầm ngang Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 0,127 tấn
555 Cốt thép dầm ngang Ø18 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 0,111 tấn
556 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 0,576 m3
557 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) 9,732 m2
558 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,45 m3
559 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 3,58 m2
560 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 2 tấn
561 Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 1,581 tấn
562 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 16,39 m3
563 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,903 100m2
564 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 6,81 m3
565 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,44 100m2
566 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,012 tấn
567 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,059 tấn
568 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,08 tấn
569 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,32 m3
570 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,057 100m2
571 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 4,2 m3
572 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,06 100m
573 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,021 tấn
574 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,021 tấn
575 Cốt thép khe co dãn Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,192 tấn
576 Cốt thép khe co dãn Ø16 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 0,269 tấn
577 Lắp đặt khe co giãn C50 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 17,6 m
578 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 1,84 m3
579 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) 10,5 m2
580 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 64 cái
581 Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,059 tấn
582 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,059 tấn
583 Gia công kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 1,432 tấn
584 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 579,2 kg
585 Cung cấp ống STK D=101,6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 411,632 kg
586 Cung cấp ống STK D=82,7mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 255,98 kg
587 Cung cấp thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 103,056 kg
588 Cung cấp ống STK D=86,4mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 45,954 kg
589 Cung cấp ống STK D=67,5mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 27,396 kg
590 Cung cấp thép tấm dày 7mm bịt đầu thanh lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 8,424 kg
591 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 749,461 kg
592 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 1,432 tấn
593 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,005 tấn
594 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,029 tấn
595 Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,228 m3
596 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 0,03 100m2
597 Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) 2,34 m2
598 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 0,624 100m
599 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 0,336 100m
600 Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 190,606 kg
601 Gia công hệ khung giằng Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 1,797 tấn
602 Lắp dựng khung thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 3,594 tấn
603 Tháo dở khung thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 3,594 tấn
604 Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 206,655 kg
605 Nhổ cọc thép hình Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) 0,624 100m
606 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 0,016 tấn
607 Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 0,052 tấn
608 Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 0,5 m3
609 Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 0,108 100m2
610 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 1,6 m3
611 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 1,42 m3
612 Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 0,16 100m2
613 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 20 cái
614 Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) 8,85 m2
615 Đào móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 0,16 m3
616 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 0,19 m3
617 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 0,019 100m2
618 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 6 m
619 Cung cấp biển báo tròn D70cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 2 cái
620 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 0,81 m2
621 Lắp đặt trụ và biển báo Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 2 bộ
622 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 16 cái
623 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 5,76 m2
624 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) 4 cái
D ĐƯỜNG AO VUÔNG
1 Phát hoang mặt bằng(kể cả đào, đốn gốc cây) Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 110,444 100m2
2 Đào đất nền đường Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 6,215 100m3
3 Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 10,041 100m3
4 Cung cấp đất dính Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 513,148 m3
5 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 3,651 100m3
6 Đắp cát bù gốc cây, K=0,90 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 0,15 100m3
7 Lu lèn phần mở rộng mặt đường, K>=0,95 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 10,193 100m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 25,284 100m2
9 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bù vênh Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 3,384 100m3
10 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 17,992 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 127,038 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 127,038 100m2
13 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 0,26 100m3
14 Khai thác đất dính tấn lề Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 0,286 100m3
15 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 0,542 100m3
16 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 0,171 100m3
17 Lót vải nhựa Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 1,708 100m2
18 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 23,908 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) 0,137 100m2
20 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 0,465 100m3
21 Khai thác đất dính tấn lề Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 0,511 100m3
22 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 1,003 100m3
23 Lót vải nhựa Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 2,122 100m2
24 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 21,221 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) 0,18 100m2
26 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 0,242 100m3
27 Khai thác đất dính tấn lề Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 0,266 100m3
28 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 0,266 100m3
29 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 0,46 100m3
30 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 18 cm Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 2,556 100m2
31 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) 2,556 100m2
32 Đào đất trồng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 2,4 m3
33 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, biển báo 2,785 m3
34 Ván khuôn móng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,288 100m2
35 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Chương V của E-HSMT, biển báo 96 m
36 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 28 cái
37 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, biển báo 2 cái
38 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 30 trụ
39 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,015 tấn
40 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,049 tấn
41 Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,475 m3
42 Ván khuôn thép cọc Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,103 100m2
43 Sơn dầu 2 lớp Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 7,98 m2
44 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 1,52 m3
45 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 1,349 m3
46 Ván khuôn thép móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,152 100m2
47 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 19 cái
48 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào và đốn gốc cấy) Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 5,86 100m2
49 Đào đất nền đường Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 0,482 100m3
50 Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 0,39 100m3
51 Lu lèn phần mở rộng mặt đường, K>=0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 0,659 100m3
52 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bù vênh Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 0,647 100m3
53 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 0,706 100m3
54 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 5,431 100m2
55 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) 5,431 100m2
56 Đào đất trồng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,24 m3
57 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, biển báo 0,278 m3
58 Ván khuôn móng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,029 100m2
59 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Chương V của E-HSMT, biển báo 9,6 m
60 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 2 cái
61 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, biển báo 1 cái
62 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 3 trụ
E Lộ đê kênh Thanh Niên
1 Phát hoang mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 290,295 100m2
2 Lắp ao bằng đất đượng đào từ kênh K>=0,90 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 8,092 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố taluy, chặn ao bằng máy đào phần ngập đất Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 624,24 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố taluy, chặn ao bằng máy đào phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 110,16 100m
5 Cung cấp cừ tràm Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 3.060 m
6 Cốt thép buộc khung cừ ĐK=6mm Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 0,306 tấn
7 Đào xúc đất chặn ao san lấp Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 0,659 100m3
8 Đắp đất tấn lề K>=0,90 từ đất đào kênh Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 46,75 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 0,865 100m3
10 Đắp đất nền đường từ đất đào kênh, K=0,90 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 9,861 100m3
11 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 34,641 100m3
12 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 13,856 100m3
13 Lót vải nhựa Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 115,47 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 10,322 100m2
15 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 1.847,52 m3
16 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính 375,958 10m
17 Lót vải nhựa Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ 1,586 100m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ 0,174 100m2
19 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ 22,2 m3
20 Đào đất trồng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 2,24 m3
21 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, biển báo 2,6 m3
22 Ván khuôn móng biển báo Chương V của E-HSMT, biển báo 0,269 100m2
23 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Chương V của E-HSMT, biển báo 84 m
24 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 24 cái
25 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, biển báo 4 cái
26 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, biển báo 28 trụ
27 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,291 tấn
28 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 0,933 tấn
29 Bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 9 m3
30 Ván khuôn thép cọc Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 1,944 100m2
31 Sơn dầu 2 lớp Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 159,3 m2
32 Đào đất trồng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 28,8 m3
33 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 25,56 m3
34 Ván khuôn thép móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 2,88 100m2
35 Lắp đặt cọc tiêu Chương V của E-HSMT, cọc tiêu 360 cái
36 Đào đất đặt cống Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường 0,312 100m3
37 Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường 156 m
38 Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường 13 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D300 Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường 1,56 100m
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường 0,156 100m3
41 Đào xúc đất đắp đê quai Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 2,746 100m3
42 Đóng cừ tràm đê quai bằng máy đào phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 23,46 100m
43 Đóng cừ tràm đê quai bằng máy đào phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 4,14 100m
44 Cung cấp cừ tràm Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 276 m
45 Cốt thép buộc khung cừ ĐK=6mm Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 0,044 tấn
46 Đào bỏ đê quai Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) 2,746 100m3
47 Đóng cừ tràm Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 190 100m
48 Đệm cát vàng lót móng Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 19 m3
49 Bê tông lót đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 19 m3
50 Cốt thép mố cầu Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 4,214 tấn
51 Cốt thép mố cầu Ø14mm Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 8,448 tấn
52 Ván khuôn mố cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 4,816 100m2
53 Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) 114 m3
54 Cốt thép mặt cầu Ø12 Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) 1,305 tấn
55 Cốt thép mặt cầu Ø16 Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) 2,263 tấn
56 Ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) 1,32 100m2
57 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) 22,4 m3
58 Cốt thép cọc Ø6mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,254 tấn
59 Cốt thép cọc Ø8mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 3,328 tấn
60 Cốt thép cọc Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,166 tấn
61 Cốt thép cọc Ø18mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 15,079 tấn
62 Gia công bass nối cọc Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 1,182 tấn
63 Cung cấp thép tròn Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 358,05 kg
64 Cung cấp thép tấm dày 10mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 824,25 kg
65 Lắp đặt bass nối cọc Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 1,182 tấn
66 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 82,212 m3
67 Ván khuôn thép cọc Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 5,632 100m2
68 Gia công thép tấm hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 3,368 tấn
69 Gia công thép hình hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,401 tấn
70 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 52 mối nối
71 Thử động cọc trên bờ, búa 1.8T Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 1 cọc
72 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 1,345 100m
73 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,071 100m
74 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 2,018 100m
75 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,106 100m
76 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 30x30 phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 4,814 100m
77 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 30x30 phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,85 100m
78 Đập đầu cọc trên cạn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,45 m3
79 Đập đầu cọc dưới nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) 0,72 m3
80 Đào đất thi công mố Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,152 100m3
81 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 1,162 m3
82 Ván khuôn đổ bê tông lót Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,026 100m2
83 Cốt thép mố Ø10mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,066 tấn
84 Cốt thép mố Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,572 tấn
85 Cốt thép mố Ø16mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,089 tấn
86 Cốt thép mố Ø22mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,498 tấn
87 Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 9,555 m3
88 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,392 100m2
89 Cốt thép bản quá độ Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,545 tấn
90 Cốt thép bản quá độ Ø16mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,689 tấn
91 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 10,32 m3
92 Ván khuôn bê tông bản quá độ Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,116 100m2
93 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,079 100m3
94 Trải vải nhựa lót Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,325 100m2
95 Lót giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 1,13 m2
96 Lắp đất hoàn trả Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) 0,045 100m3
97 Cốt thép trụ Ø10mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) 0,104 tấn
98 Cốt thép trụ Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) 0,376 tấn
99 Cốt thép trụ Ø22mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) 0,659 tấn
100 Bê tông trụ đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) 8,534 m3
101 Ván khuôn thép trụ Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) 0,314 100m2
102 Khấu hao cọc thép hình (3,5%x2 lần đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 2.333 kg
103 Gia công thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 1,797 tấn
104 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 0,624 100m
105 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 0,336 100m
106 Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 3.594 kg
107 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 3,594 tấn
108 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 3,594 tấn
109 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) 0,624 100m
110 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x39 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 24 cái
111 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 12 dầm
112 Lắp đặt dầm I.400 dài 9m Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 12 cái
113 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 0,248 tấn
114 Cốt thép dầm ngang Ø18mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 0,167 tấn
115 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 2,063 m3
116 Ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 27,473 m2
117 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 0,695 m3
118 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) 4,214 m2
119 Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,545 tấn
120 Cốt thép bản mặt cầu Ø14mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,951 tấn
121 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 21,462 m3
122 Ván khuôn thép mặt cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,417 100m2
123 Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,01 tấn
124 Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,058 tấn
125 Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,078 tấn
126 Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,259 m3
127 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,04 100m2
128 Cốt thép gờ cầu Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,078 tấn
129 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 8,775 m3
130 Ván khuôn thép gờ cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,56 100m2
131 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 4,725 m3
132 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,078 100m
133 Gia công thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,021 tấn
134 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,021 tấn
135 Cốt thép khe co giãn Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,198 tấn
136 Cốt thép khe co giãn Ø16mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,269 tấn
137 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 16 m
138 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 1,84 m3
139 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 0,074 100m2
140 Sơn dầu 2 lớp gờ cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) 27 m2
141 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,005 tấn
142 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,029 tấn
143 Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,228 m3
144 Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,03 100m2
145 Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 2,34 m2
146 Cung cấp bu lông M.22x650 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 64 cái
147 Gia công thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,059 tấn
148 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 0,059 tấn
149 Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 1,651 tấn
150 Cung cấp thép hình Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 579,2 kg
151 Cung cấp ống STK D=101.6 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 538,752 kg
152 Cung cấp ống STK D=82.7 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 335,032 kg
153 Cung cấp thép tấm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 141,024 kg
154 Cung cấp ống STK D=86.4 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 30,636 kg
155 Cung cấp ống STK D=67.5 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 18,264 kg
156 Cung cấp thép tấm dày 7mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 8,424 kg
157 Mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 787,429 kg
158 Lắp đặt hệ lan can Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 1,651 tấn
159 Cung cấp bu lông M.16x200 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 16 cái
160 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 4 cái
161 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) 4 cái
162 Đào đất trồng biển báo Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,16 m3
163 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,192 m3
164 Ván khuôn móng biển báo Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 0,019 100m2
165 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 7,4 m
166 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 2 cái
167 Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 2 cái
168 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) 2 trụ
169 Đào đất thi công tường chắn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 102,6 m3
170 Đóng cừ tràm tường chắn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 108 100m
171 Đệm cát vàng Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 10,8 m3
172 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 0,12 100m2
173 Bê tông lót đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 10,8 m3
174 Cốt thép tường chắn Ø12mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 0,833 tấn
175 Cốt thép tường chắn Ø14mm Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 0,728 tấn
176 Ván khuôn tường chắn Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 2,243 100m2
177 Bê tông tường đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) 62,552 m3
F Cống Bà Mụ (B=5M)
1 Phát hoang mặt bằng Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công 21,67 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công 4,59 100m3
3 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quay 3,834 100m
4 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quay 13,206 100m
5 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quay 0,378 100m
6 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quay 1,302 100m
7 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, đê quay 8,24 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quay 8,24 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quay 8,24 tấn
10 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quay 1,302 100m
11 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quay 13,206 100m
12 Khấu hao cừ larsen (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, đê quay 13.641,747 kg
13 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, đê quay 1.661,318 kg
14 Khấu hao thép hình giằng (1,5%*6 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT, đê quay 1.153,6 kg
15 Trải vải bạt chống thấm nước Chương V của E-HSMT, đê quay 3,124 100m2
16 Bơm cát sông đê quai Chương V của E-HSMT, đê quay 4,433 100m3
17 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, đê quay 443,29 m3
18 Đào san đất đắp 02 bên đê quai Chương V của E-HSMT, đê quay 0,558 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT, đê quay 0,27 100m3
20 Đào khai thông dòng chảy Chương V của E-HSMT, đê quay 4,433 100m3
21 Đào san đất mặt bằng hoàn trả Chương V của E-HSMT, đê quay 0,828 100m3
22 Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,567 100m
23 Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 1,113 100m
24 Giằng khung cừ dừa Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 40 m
25 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 6,48 100m
26 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 4,32 100m
27 Cốt thép khung cừ Ø8 Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,074 tấn
28 Cung cấp tăng đơ M8 Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 16 bộ
29 Đào xúc đất để đắp bao tải Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,265 100m3
30 Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,8 100m2
31 Đắp bao tải đất Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 56,5 m3
32 San đầm đất mặt bằng bãi tập kết Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,234 100m3
33 Bơm cát sông san lấp mặt bằng bãi tập kết Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 0,9 100m3
34 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 90 m3
35 Đào phá bãi tập kết kể cả khung cừ Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 1,699 100m3
36 Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu 1,699 100m3
37 Đào hố móng bằng tổ hợp 02 máy đào Chương V của E-HSMT, hố móng 5,987 100m3
38 Đào đất bằng thủ công rộng >3, sâu <=1m Chương V của E-HSMT, hố móng 113,76 m3
39 San đầm đất mặt bằng, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, hố móng 3,857 100m3
40 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, hố móng 2,05 100m
41 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, hố móng 7,79 100m
42 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, hố móng 0,2 100m
43 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, hố móng 0,76 100m
44 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, hố móng 13,952 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, hố móng 13,952 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, hố móng 13,952 tấn
47 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V của E-HSMT, hố móng 0,76 100m
48 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước Chương V của E-HSMT, hố móng 7,79 100m
49 Khấu hao cừ larsen (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, hố móng 5.249,228 kg
50 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, hố móng 632,582 kg
51 Khấu hao thép hình giằng (1,5%*3 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT, hố móng 1.325,44 kg
52 Bơm nước thi công hố móng Chương V của E-HSMT, hố móng 6,405 ca
53 Sản xuất thép hình cọc dẫn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,202 tấn
54 Sản xuất thép tấm cọc dẫn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,012 tấn
55 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
56 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,4 100m
57 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,16 100m
58 Lắp dựng hệ khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
59 Tháo dở hệ khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
60 Nhổ cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,4 100m
61 Khấu hao cọc thép hình Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 358,282 kg
62 Khấu hao khung thép hình Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 68,965 kg
63 Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,14 100m
64 Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 5,14 100m
65 Đóng cọc dẫn thi công cừ chống thấm Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,64 100m
66 Cung cấp cừ larsen Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 40.180,8 kg
67 Đóng cừ tràm L=7m bằng máy đào Chương V của E-HSMT, xử lý nền 124,163 100m
68 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 5,96 m3
69 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,358 100m2
70 Cốt thép bản đáy cống Ø12 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,817 tấn
71 Cốt thép bản đáy cống Ø16 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,374 tấn
72 Cốt thép bản đáy cống Ø18 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 1,076 tấn
73 Bê tông bản đáy cống chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 45,592 m3
74 Ván khuôn đổ bê tông tường thân cống Chương V của E-HSMT, tường thân cống 1,584 100m2
75 Cốt thép tường thân cống Ø12 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,447 tấn
76 Cốt thép tường thân cống Ø14 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,578 tấn
77 Cốt thép tường thân cống Ø16 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,762 tấn
78 Cốt thép tường thân cống Ø18 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,901 tấn
79 Cốt thép tường thân cống Ø22 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,215 tấn
80 Bê tông tường cống chiều dầy >45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 56,724 m3
81 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 4,55 m3
82 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy tường ngoặc Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,421 100m2
83 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø10 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,012 tấn
84 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø12 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,491 tấn
85 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø14 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,24 tấn
86 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø18 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,854 tấn
87 Bê tông bản đáy tường ngoặc, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 25,935 m3
88 Ván khuôn đổ bê tông tường ngoặc Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 1,17 100m2
89 Cốt thép tường ngoặc Ø12 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 0,589 tấn
90 Cốt thép tường ngoặc Ø14 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 0,356 tấn
91 Cốt thép tường ngoặc Ø18 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 1,357 tấn
92 Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 27,877 m3
93 Ván khuôn đổ bê tông tường sườn Chương V của E-HSMT, tường sườn 0,37 100m2
94 Cốt thép tường sườn Ø12 Chương V của E-HSMT, tường sườn 0,448 tấn
95 Bê tông tường sườn chiều dày ≤0,45m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường sườn 5,126 m3
96 Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,154 100m2
97 Cốt thép bệ đỡ Ø12 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,17 tấn
98 Cốt thép bệ đỡ Ø16 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,25 tấn
99 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 1,973 m3
100 Ván khuôn đổ bê tông giằng Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,425 100m2
101 Cốt thép giằng Ø8 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,087 tấn
102 Cốt thép giằng Ø20 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 1,154 tấn
103 Bê tông giằng đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 5,506 m3
104 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,77 100m3
105 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 1,037 100m3
106 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, đường vào cống 1,027 100m2
107 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 14,381 m3
108 Bê tông lót móng dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 1,822 m3
109 Ván khuôn đổ bê tông dầm Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 0,652 100m2
110 Cốt thép dầm Ø6 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 0,085 tấn
111 Cốt thép dầm Ø10 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 0,266 tấn
112 Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 8,446 m3
113 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 0,229 100m2
114 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 22,86 m2
115 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố 22,86 m2
116 Ván khuôn cầu thang lên xuống Chương V của E-HSMT, phần cầu thang 0,041 100m2
117 Cốt thép cầu thang Ø8 Chương V của E-HSMT, phần cầu thang 0,017 tấn
118 Cốt thép cầu thang Ø10 Chương V của E-HSMT, phần cầu thang 0,031 tấn
119 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, phần cầu thang 0,515 m3
120 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống 0,331 100m3
121 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống 0,735 100m2
122 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống 73,5 m2
123 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống 73,5 m2
124 Trải vải địa kỹ thuật R≥21,5kN/m Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 3,894 100m2
125 Thả rọ đá hộc 2x1x0,5 dưới nước (01 vách ngăn) Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 60 rọ
126 Thả thảm đá hộc 6x2x0,3 dưới nước (05 vách ngăn) Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 24 thảm
127 Đóng cừ tràm gia cố Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 68,4 100m
128 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 0,372 100m2
129 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 37,2 m2
130 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 37,2 m2
131 Láng vữa dày 5cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 30,036 m2
132 Ván khuôn đổ bê tông dầm Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 1,001 100m2
133 Cốt thép dầm Ø6 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 0,162 tấn
134 Cốt thép dầm Ø10 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 0,37 tấn
135 Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 15,018 m3
136 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 12,72 m3
137 Lát gạch con sâu Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 127,2 m2
138 Đóng cọc thẳng thép hình I200 Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,12 100m
139 Bê tông lót móng bệ đỡ cầu thang, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,27 m3
140 Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ cầu thang Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,019 100m2
141 Cốt thép bệ đỡ cầu thang Ø12 Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,034 tấn
142 Bê tông bệ đỡ cầu thang, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,54 m3
143 Ván khuôn đổ bê tông cột, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,572 100m2
144 Cốt thép cột Ø8, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,082 tấn
145 Cốt thép cột Ø18, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,094 tấn
146 Cốt thép cột Ø22, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 1,244 tấn
147 Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, Dàn van 3,83 m3
148 Ván khuôn đổ bê tông dầm công tác + cầu trục+Dầm mái, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 1,35 100m2
149 Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,137 tấn
150 Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,121 tấn
151 Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,387 tấn
152 Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,562 tấn
153 Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,252 tấn
154 Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 2,007 tấn
155 Bê tông dầm đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, Dàn van 16,356 m3
156 Ván khuôn đổ bê tông sàn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Dàn van 1,411 100m2
157 Cốt thép sàn Ø6, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,089 tấn
158 Cốt thép sàn Ø8, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,261 tấn
159 Cốt thép sàn Ø10, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,093 tấn
160 Cốt thép sàn Ø14, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,2 tấn
161 Bê tông sàn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, Dàn van 10,527 m3
162 Dán ngói vẩy cá Chương V của E-HSMT, Dàn van 36,14 m2
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,928 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,228 100m2
165 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,099 100m2
166 Cốt thép cầu thang Ø6 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,072 tấn
167 Cốt thép cầu thang Ø8 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,021 tấn
168 Cốt thép cầu thang Ø12 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,032 tấn
169 Cốt thép cầu thang Ø16 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,059 tấn
170 Cốt thép cầu thang Ø20 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,078 tấn
171 Bê tông cầu thang, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, Dàn van 1,077 m3
172 Sản xuất thép tấm inox chân trụ lan can Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,066 tấn
173 Lắp đặt thép tấm inox chân trụ lan can Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,066 tấn
174 Gia công kết cấu thép lan can inox Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,603 tấn
175 Cung cấp thép ống inox Chương V của E-HSMT, Dàn van 596,89 kg
176 Cung cấp thép tấm inox Chương V của E-HSMT, Dàn van 5,9 kg
177 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, Dàn van 0,603 tấn
178 Cung cấp bu lông nở inox M14x80 Chương V của E-HSMT, Dàn van 248 bộ
179 Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 12 m2
180 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,45 100m
181 Cung cấp bu lông M.10x200 Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 4 bộ
182 Cung cấp mốc đồng Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 9,4 kg
183 Sản suất thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,002 tấn
184 Lắp đặt thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,002 tấn
185 Sản suất thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,001 tấn
186 Lắp đặt thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,001 tấn
187 Ván khuôn đổ bê tông mốc chuẩn Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,004 100m2
188 Bê tông nền, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,063 m3
189 Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,023 m2
190 Cung cấp bu lông M.10x200 Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 8 bộ
191 Cung cấp mốc đồng Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 18,8 kg
192 Sản suất thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,004 tấn
193 Lắp đặt thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,004 tấn
194 Sản suất thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,001 tấn
195 Lắp đặt thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,001 tấn
196 Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc 0,023 m2
197 Đào xúc đất để đắp Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 5,875 100m3
198 Vận chuyển đất bằng ô tô 5T Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 5,875 100m3
199 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5Km Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 5,875 100m3
200 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 587,547 m3
201 Khe phai Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 1 bộ
202 Kết cấu thép phai composite Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 4 bộ
203 Chế tạo phai composite Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 4 bộ
204 Chế tạo dàn cầu trục Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 1 bộ
205 Điện chống sét Chương V của E-HSMT, cửa cống 1 bộ
G Cống Đá (B=5M)
1 Phát hoang mặt bằng Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công 25,47 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công 3,576 100m3
3 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 4,504 100m
4 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 13,736 100m
5 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc >12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 4,888 100m
6 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc >12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 11,632 100m
7 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 0,71 100m
8 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, đê quai 2,17 100m
9 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, đê quai 15,266 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quai 15,266 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quai 15,266 tấn
12 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quai 2,17 100m
13 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước Chương V của E-HSMT, đê quai 25,368 100m
14 Khấu hao cừ larsen (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, đê quai 27.827,883 kg
15 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, đê quai 2.847,974 kg
16 Khấu hao thép hình giằng (1,5%*6 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT, đê quai 2.137,24 kg
17 Trải vải bạt chống thấm nước Chương V của E-HSMT, đê quai 6,741 100m2
18 Bơm cát sông đê quai Chương V của E-HSMT, đê quai 10,79 100m3
19 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, đê quai 1.078,95 m3
20 Đào san đất đắp 02 bên đê quai Chương V của E-HSMT, đê quai 1,053 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT, đê quai 0,512 100m3
22 Đào khai thông dòng chảy Chương V của E-HSMT, đê quai 10,79 100m3
23 Đào san đất mặt bằng hoàn trả Chương V của E-HSMT, đê quai 1,565 100m3
24 Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,567 100m
25 Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 1,113 100m
26 Giằng khung cừ dừa Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 40 m
27 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 6,48 100m
28 Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 4,32 100m
29 Cốt thép khung cừ Ø8 Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,074 tấn
30 Cung cấp tăng đơ M8 Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 16 bộ
31 Đào xúc đất để đắp bao tải Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,265 100m3
32 Rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,8 100m2
33 Đắp bao tải đất Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 56,5 m3
34 San đầm đất mặt bằng bãi tập kết Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,234 100m3
35 Bơm cát sông san lấp mặt bằng bãi tập kết Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 0,9 100m3
36 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 90 m3
37 Đào phá bãi tập kết kể cả khung cừ Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 1,699 100m3
38 Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu 1,699 100m3
39 Đào hố móng bằng tổ hợp 02 máy đào Chương V của E-HSMT, hố móng 2,936 100m3
40 Đào đất bằng thủ công rộng >3, sâu <=1m Chương V của E-HSMT, hố móng 154 m3
41 San đầm đất mặt bằng, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, hố móng 12,399 100m3
42 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 0,61 100m
43 Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 14,03 100m
44 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 0,56 100m
45 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 1,84 100m
46 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 27,815 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 27,815 tấn
48 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 27,815 tấn
49 Nhổ cọc thép hình dưới nước Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 1,84 100m
50 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 14,03 100m
51 Khấu hao cừ larsen (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 7.809,841 kg
52 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 1.581,456 kg
53 Khấu hao thép hình giằng (1,5%*3 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 2.642,425 kg
54 Bơm nước thi công hố móng Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công 14,265 ca
55 Sản xuất thép hình cọc dẫn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,202 tấn
56 Sản xuất thép tấm cọc dẫn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,012 tấn
57 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
58 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,8 100m
59 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,32 100m
60 Lắp dựng hệ khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
61 Tháo dở hệ khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,061 tấn
62 Nhổ cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,8 100m
63 Khấu hao cọc thép hình Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 626,802 kg
64 Khấu hao khung thép hình Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 122,015 kg
65 Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 1,02 100m
66 Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 9,06 100m
67 Đóng cọc dẫn thi công cừ chống thấm Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 0,64 100m
68 Cung cấp cừ larsen Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm 76.708,8 kg
69 Đóng cừ tràm L=7m bằng máy đào Chương V của E-HSMT, xử lý nền 199,853 100m
70 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 5,96 m3
71 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,358 100m2
72 Cốt thép bản đáy cống Ø12 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,817 tấn
73 Cốt thép bản đáy cống Ø16 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 0,374 tấn
74 Cốt thép bản đáy cống Ø18 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 1,076 tấn
75 Bê tông bản đáy cống chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống 45,592 m3
76 Ván khuôn đổ bê tông tường thân cống Chương V của E-HSMT, tường thân cống 1,782 100m2
77 Cốt thép tường thân cống Ø12 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,511 tấn
78 Cốt thép tường thân cống Ø14 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,641 tấn
79 Cốt thép tường thân cống Ø16 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,871 tấn
80 Cốt thép tường thân cống Ø18 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,992 tấn
81 Cốt thép tường thân cống Ø22 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 0,215 tấn
82 Bê tông tường cống chiều dầy >45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường thân cống 63,815 m3
83 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 11,02 m3
84 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy tường ngoặc Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,859 100m2
85 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø10 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,018 tấn
86 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø12 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,947 tấn
87 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø14 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 0,573 tấn
88 Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø18 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 1,967 tấn
89 Bê tông bản đáy tường ngoặc, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc 62,205 m3
90 Ván khuôn đổ bê tông tường ngoặc Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 2,9 100m2
91 Cốt thép tường ngoặc Ø12 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 1,432 tấn
92 Cốt thép tường ngoặc Ø14 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 0,911 tấn
93 Cốt thép tường ngoặc Ø18 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 2,437 tấn
94 Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường ngoặc 63,082 m3
95 Ván khuôn đổ bê tông tường sườn Chương V của E-HSMT, tường sườn 0,457 100m2
96 Cốt thép tường sườn Ø12 Chương V của E-HSMT, tường sườn 0,557 tấn
97 Bê tông tường sườn chiều dày ≤0,45m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, tường sườn 6,472 m3
98 Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,23 100m2
99 Cốt thép bệ đỡ Ø12 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,256 tấn
100 Cốt thép bệ đỡ Ø16 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,375 tấn
101 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 2,96 m3
102 Ván khuôn đổ bê tông giằng Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,627 100m2
103 Cốt thép giằng Ø8 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 0,132 tấn
104 Cốt thép giằng Ø20 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 1,532 tấn
105 Bê tông giằng đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc 8,131 m3
106 Đắp đất tấn lề, K≥0,90 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,407 100m3
107 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,548 100m3
108 Trải vải nhựa lót móng Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,543 100m2
109 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 7,602 m3
110 Bê tông lót móng dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 3,168 m3
111 Ván khuôn đổ bê tông dầm Chương V của E-HSMT, đường vào cống 1,136 100m2
112 Cốt thép dầm Ø6 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,148 tấn
113 Cốt thép dầm Ø10 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,465 tấn
114 Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 14,64 m3
115 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,472 100m2
116 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 47,16 m2
117 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 47,16 m2
118 Ván khuôn cầu thang lên xuống Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,041 100m2
119 Cốt thép cầu thang Ø8 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,017 tấn
120 Cốt thép cầu thang Ø10 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,031 tấn
121 Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,515 m3
122 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 0,635 100m3
123 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, đường vào cống 1,41 100m2
124 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 141 m2
125 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, đường vào cống 141 m2
126 Trải vải địa kỹ thuật R≥21,5kN/m Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 10,439 100m2
127 Thả rọ đá hộc 2x1x0,5 dưới nước (01 vách ngăn) Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 100 rọ
128 Thả thảm đá hộc 6x2x0,3 dưới nước (05 vách ngăn) Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 72 thảm
129 Đóng cừ tràm gia cố Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu 113,76 100m
130 Trải vải nhựa lót mái Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 1,754 100m2
131 Láng vữa dày 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 175,4 m2
132 Lát gạch Tezzarro vữa M.75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 175,4 m2
133 Láng vữa dày 5cm vữa M75 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 44,568 m2
134 Ván khuôn đổ bê tông dầm Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 1,486 100m2
135 Cốt thép dầm Ø6 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 0,241 tấn
136 Cốt thép dầm Ø10 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 0,55 tấn
137 Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 22,284 m3
138 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 20,4 m3
139 Lát gạch con sâu Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống 204 m2
140 Đóng cọc thẳng thép hình I200 Chương V của E-HSMT, dàn van 0,12 100m
141 Bê tông lót móng bệ đỡ cầu thang, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT, dàn van 0,27 m3
142 Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ cầu thang Chương V của E-HSMT, dàn van 0,019 100m2
143 Cốt thép bệ đỡ cầu thang Ø12 Chương V của E-HSMT, dàn van 0,034 tấn
144 Bê tông bệ đỡ cầu thang, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, dàn van 0,54 m3
145 Ván khuôn đổ bê tông cột, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,572 100m2
146 Cốt thép cột Ø8, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,082 tấn
147 Cốt thép cột Ø18, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,094 tấn
148 Cốt thép cột Ø22, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 1,244 tấn
149 Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, dàn van 3,83 m3
150 Ván khuôn đổ bê tông dầm công tác + cầu trục+Dầm mái, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 1,35 100m2
151 Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,137 tấn
152 Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,121 tấn
153 Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=6 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,387 tấn
154 Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,562 tấn
155 Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,252 tấn
156 Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=28m Chương V của E-HSMT, dàn van 2,007 tấn
157 Bê tông dầm đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, dàn van 16,356 m3
158 Ván khuôn đổ bê tông sàn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, dàn van 1,411 100m2
159 Cốt thép sàn Ø6, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,089 tấn
160 Cốt thép sàn Ø8, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,261 tấn
161 Cốt thép sàn Ø10, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,093 tấn
162 Cốt thép sàn Ø14, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,2 tấn
163 Bê tông sàn, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, dàn van 10,527 m3
164 Dán ngói vẩy cá Chương V của E-HSMT, dàn van 36,14 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,928 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,228 100m2
167 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang Chương V của E-HSMT, dàn van 0,099 100m2
168 Cốt thép cầu thang Ø6 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,072 tấn
169 Cốt thép cầu thang Ø8 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,021 tấn
170 Cốt thép cầu thang Ø12 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,032 tấn
171 Cốt thép cầu thang Ø16 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,059 tấn
172 Cốt thép cầu thang Ø20 chiều cao <=6m Chương V của E-HSMT, dàn van 0,078 tấn
173 Bê tông cầu thang, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, dàn van 1,077 m3
174 Sản xuất thép tấm inox chân trụ lan can Chương V của E-HSMT, dàn van 0,066 tấn
175 Lắp đặt thép tấm inox chân trụ lan can Chương V của E-HSMT, dàn van 0,066 tấn
176 Gia công kết cấu thép lan can inox Chương V của E-HSMT, dàn van 0,603 tấn
177 Cung cấp thép ống inox Chương V của E-HSMT, dàn van 596,89 kg
178 Cung cấp thép tấm inox Chương V của E-HSMT, dàn van 5,9 kg
179 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT, dàn van 0,603 tấn
180 Cung cấp bu lông nở inox M14x80 Chương V của E-HSMT, dàn van 248 bộ
181 Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 12 m2
182 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,45 100m
183 Cung cấp bu lông M.10x200 Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 4 bộ
184 Cung cấp mốc đồng Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 9,4 kg
185 Sản suất thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,002 tấn
186 Lắp đặt thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,002 tấn
187 Sản suất thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,001 tấn
188 Lắp đặt thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,001 tấn
189 Ván khuôn đổ bê tông mốc chuẩn Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,004 100m2
190 Bê tông nền, đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,063 m3
191 Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,023 m2
192 Cung cấp bu lông M.10x200 Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 8 bộ
193 Cung cấp mốc đồng Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 18,8 kg
194 Sản suất thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,004 tấn
195 Lắp đặt thép tấm nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,004 tấn
196 Sản suất thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,001 tấn
197 Lắp đặt thép Ø8 quai nắp Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,001 tấn
198 Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc 0,023 m2
199 Đào xúc đất để đắp Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 15,642 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô 5T Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 15,642 100m3
201 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5Km Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 15,642 100m3
202 Cung cấp cát sông Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp 1.564,203 m3
203 Khe phai Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 1 bộ
204 Kết cấu thép phai composite Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 4 bộ
205 Chế tạo phai composite Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 4 bộ
206 Chế tạo dàn cầu trục Chương V của E-HSMT, phần chế tạo 1 bộ
207 Điện chống sét Chương V của E-HSMT, cửa cống 1 bộ
H Đường dây trung thế, Trạm biến áp, Đường dây hạ thế + Chi phí thiết bị
1 Trụ BTLT 14m ghép đôi (trụ đôi) Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ 27 trụ
2 Trụ BTLT 14m (trụ đơn) Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ 32 trụ
3 Tiếp địa đường dây trung thế trụ 14m (ngoài thân trụ) Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ 17 bộ
4 Bộ xà composite (đôi) - 2,4m Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần xà 27 bộ
5 Bộ xà composite (đơn) - 2,4m Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần xà 32 bộ
6 Dây, sứ và phụ kiện lắp mới Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế 1 t.bộ
7 Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ 24 móng
8 Móng trụ nhiễm mặn: trụ đôi Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ 27 móng
9 Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn máy biến áp Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ 8 móng
10 Phần thiết bị MBA 3P 250kVA-22/0,2 (0,4)kV Armophous Chương V của E-HSMT, Trạm biến áp 4 trạm
11 Phần vật liệu MBA 3P 250kVA-22/0,2 (0,4)kV Armophous Chương V của E-HSMT, Trạm biến áp 4 trạm
12 Trụ BTLT 8,5 mét F400kgf: trụ đơn Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần trụ 47 trụ
13 Trụ BTLT 8,5 mét F400kgf: trụ đôi Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần trụ 6 trụ
14 Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần móng trụ 47 Bộ
15 Móng trụ nhiễm mặn: trụ đôi Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần móng trụ 6 cái
16 Bộ tiếp địa sắt 8,5m sử dụng kẹp WR Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, tiếp địa 26 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 7,34%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->