Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thuộc chương trình mục tiêu phát triển thủy sản bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 13:28:00 đến ngày 2020-12-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,847,629,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét cải tạo hệ thống kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương Máy đào BX 0,8m3, R<= 6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT, kênh Thanh Niên | 120,038 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương Máy đào BX 0,8m3, R<= 6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT, kênh Thanh Niên | 47,895 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương tổ hợp 2 máy đào <0,8m3 | Chương V của E-HSMT, rạch Bà Mụ | 336,423 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương máy đào <0,8m3, R <20m,đất C1 | Chương V của E-HSMT, kênh Nguyễn Văn Trong | 62,157 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương máy đào <0,8m3, R <20m,đất C2 | Chương V của E-HSMT, kênh Nguyễn Văn Trong | 19,2 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, kênh Trần Văn Te | 9,875 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT, kênh Trần Văn Te | 6 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, kênh Võ Văn Phẩm | 8,879 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào, R≤6m, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT, kênh Võ Văn Phẩm | 5,61 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BÌNH TRUNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | Chương V của E-HSMT, đường chính | 25,868 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đường chính | 170,117 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đường chính | 34,843 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT, đường chính | 774,6 | m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT, đường chính | 0,087 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất tấn đầu ao | Chương V của E-HSMT, đường chính | 1,428 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 12,455 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT, đường chính | 0,408 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 7,168 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tấn lề | Chương V của E-HSMT, đường chính | 7,599 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 15,705 | 100m3 |
| 12 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT, đường chính | 6,476 | 100m3 |
| 13 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm | Chương V của E-HSMT, đường chính | 35,977 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 35,977 | 100m2 |
| 15 | Đào đất trồng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, biển báo | 28,4 | m |
| 19 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, biển báo | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 9 | bộ |
| 22 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất tấn lề | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,106 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,171 | 100m3 |
| 25 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,116 | 100m3 |
| 26 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,647 | 100m2 |
| 27 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,647 | 100m2 |
| 28 | Đào đất đặt cống | Chương V của E-HSMT, cống HDPE | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống cống HDPE 02 vách Ø300 loại A | Chương V của E-HSMT, cống HDPE | 0,12 | 100m |
| 30 | Cung cấp cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A | Chương V của E-HSMT, cống HDPE | 12 | m |
| 31 | Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 | Chương V của E-HSMT, cống HDPE | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chương V của E-HSMT, cống HDPE | 0,012 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG CẢ NHỎ | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | Chương V của E-HSMT, đường chính | 252,024 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 13,97 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đường chính | 748,238 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đường chính | 132,042 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT, đường chính | 3.677,56 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT, đường chính | 0,367 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đầu ao | Chương V của E-HSMT, đường chính | 10,092 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 51,094 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp lề | Chương V của E-HSMT, đường chính | 56,203 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 75,096 | 100m3 |
| 11 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT, đường chính | 13,542 | 100m3 |
| 12 | Trải vải nhựa nền đường | Chương V của E-HSMT, đường chính | 112,849 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, đường chính | 10,081 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT, đường chính | 1.805,59 | m3 |
| 15 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT, đường chính | 367,535 | 10m |
| 16 | Trải vải nhựa nền đường | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 2,806 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 0,35 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ | 39,28 | m3 |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,24 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,269 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, biển báo | 84 | m |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, biển báo | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | Chương V của E-HSMT, biển báo | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, biển báo | 4 | bộ |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,026 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,083 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,173 | 100m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 14,16 | m2 |
| 32 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 2,56 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 2,27 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,256 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 32 | cái |
| 36 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 3,32 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 21,692 | 100m |
| 38 | Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 3,828 | 100m |
| 39 | Cừ tràm giằng đê quai | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 255,2 | m |
| 40 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 0,05 | tấn |
| 41 | Đào phá bỏ đê quai | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 3,32 | 100m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 475 | 100m |
| 43 | Đệm cát vàng đầu cừ | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 47,5 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 47,5 | m3 |
| 45 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 10,536 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 21,119 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 12,04 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 285 | m3 |
| 49 | Cốt thép sàn cầu bản Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 3,263 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn cầu bản Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 5,633 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu bản | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 3,3 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn cầu bản, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu bản | 56 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) | 4 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ dàn cầu bằng máy hàn, cần cẩu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) | 9,345 | tấn |
| 55 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) | 0,72 | 100m |
| 56 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (cầu cũ) | 2 | ca |
| 57 | Đắp đất bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,5 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 165 | m3 |
| 59 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,282 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 3,902 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,199 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 15,079 | tấn |
| 63 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,013 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 180,73 | kg |
| 65 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 832,1 | kg |
| 66 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,013 | tấn |
| 67 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 82,21 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 8,424 | 100m2 |
| 69 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 3,368 | tấn |
| 70 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 71 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 52 | mối nối |
| 72 | Thử động cọc trên bờ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1 | cọc |
| 73 | Thử động cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1 | cọc |
| 74 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,912 | 100m |
| 75 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,212 | 100m |
| 76 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,274 | 100m |
| 77 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,142 | 100m |
| 78 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 4,531 | 100m |
| 79 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 1,133 | 100m |
| 80 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,45 | m3 |
| 81 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (phần cọc) | 0,72 | m3 |
| 82 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,175 | 100m3 |
| 83 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 38,5 | m3 |
| 84 | Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 1,37 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,032 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,057 | tấn |
| 87 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,665 | tấn |
| 88 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,081 | tấn |
| 89 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,489 | tấn |
| 90 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 10,47 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,444 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,745 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,332 | tấn |
| 94 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 10,32 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,116 | 100m2 |
| 96 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,079 | 100m3 |
| 97 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,325 | 100m2 |
| 98 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mố) | 0,339 | m2 |
| 99 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) | 0,085 | tấn |
| 100 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) | 0,358 | tấn |
| 101 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) | 0,645 | tấn |
| 102 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) | 8,4 | m3 |
| 103 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ cầu) | 0,313 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 24 | cái |
| 105 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 12 | dầm |
| 106 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 2 | ca |
| 107 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 12 | cái |
| 108 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 0,203 | tấn |
| 109 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 0,168 | tấn |
| 110 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 1,692 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Gối cao su + Dầm) | 23,031 | m2 |
| 112 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,84 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 5,07 | m2 |
| 114 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 2,535 | tấn |
| 115 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 2,051 | tấn |
| 116 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 21,46 | m3 |
| 117 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,061 | 100m2 |
| 118 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 8,75 | m3 |
| 119 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,56 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,016 | tấn |
| 121 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,075 | tấn |
| 122 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,101 | tấn |
| 123 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,4 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,073 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 5,4 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,09 | 100m |
| 127 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 129 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,188 | tấn |
| 130 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,269 | tấn |
| 131 | Lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 17,6 | m |
| 132 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,84 | m3 |
| 133 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 13,5 | m2 |
| 134 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 76 | cái |
| 135 | Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,07 | tấn |
| 136 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,07 | tấn |
| 137 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 1,952 | tấn |
| 138 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 687,8 | kg |
| 139 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 538,752 | kg |
| 140 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 335,032 | kg |
| 141 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 308,308 | kg |
| 142 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 45,954 | kg |
| 143 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 27,396 | kg |
| 144 | Cung cấp thép tấm dày 7mm bịt đầu thanh lan can | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 8,424 | kg |
| 145 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 1.074,334 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 1,952 | tấn |
| 147 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,005 | tấn |
| 148 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,029 | tấn |
| 149 | Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,228 | m3 |
| 150 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 151 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Lan can) | 2,34 | m2 |
| 152 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 153 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 0,336 | 100m |
| 154 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 190,606 | kg |
| 155 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 1,797 | tấn |
| 156 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 3,594 | tấn |
| 157 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 3,594 | tấn |
| 158 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 206,655 | kg |
| 159 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 160 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 0,016 | tấn |
| 161 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 0,052 | tấn |
| 162 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 163 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 0,108 | 100m2 |
| 164 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 165 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 1,42 | m3 |
| 166 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 20 | cái |
| 168 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 169 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,16 | m3 |
| 170 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,19 | m3 |
| 171 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 172 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 6 | m |
| 173 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 2 | cái |
| 174 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,81 | m2 |
| 175 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 2 | bộ |
| 176 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 16 | cái |
| 177 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 5,76 | m2 |
| 178 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 4 | cái |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) | 8,46 | m3 |
| 180 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) | 1,08 | 100m |
| 181 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cầu cũ) | 2 | ca |
| 182 | Đắp đất bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,75 | 100m3 |
| 183 | Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 82,5 | m3 |
| 184 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,108 | tấn |
| 185 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 1,501 | tấn |
| 186 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,077 | tấn |
| 187 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 5,8 | tấn |
| 188 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 189 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 71,61 | kg |
| 190 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 329,7 | kg |
| 191 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 192 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 31,62 | m3 |
| 193 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 3,24 | 100m2 |
| 194 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 1,295 | tấn |
| 195 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,154 | tấn |
| 196 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 20 | mối nối |
| 197 | Thử động cọc trên bờ | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 1 | cọc |
| 198 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 1,912 | 100m |
| 199 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,212 | 100m |
| 200 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 1,274 | 100m |
| 201 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,142 | 100m |
| 202 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT, cầu kênh Trần Văn Te, (phần cọc) | 0,45 | m3 |
| 203 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,088 | 100m3 |
| 204 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 19,25 | m3 |
| 205 | Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 1,37 | m3 |
| 206 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,032 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,057 | tấn |
| 208 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,665 | tấn |
| 209 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,081 | tấn |
| 210 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,489 | tấn |
| 211 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 10,47 | m3 |
| 212 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,444 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,745 | tấn |
| 214 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,332 | tấn |
| 215 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 10,32 | m3 |
| 216 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,116 | 100m2 |
| 217 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,079 | 100m3 |
| 218 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,325 | 100m2 |
| 219 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (phần mố) | 0,339 | m2 |
| 220 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 8 | cái |
| 221 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 222 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 4 | ca |
| 223 | Lao lắp dầm bê tông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 224 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 0,068 | tấn |
| 225 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 0,056 | tấn |
| 226 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 0,564 | m3 |
| 227 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (Gối cao su + Dầm) | 7,677 | m2 |
| 228 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,52 | m3 |
| 229 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 3,13 | m2 |
| 230 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 1,126 | tấn |
| 231 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,908 | tấn |
| 232 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 9,69 | m3 |
| 233 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,466 | 100m2 |
| 234 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 3,89 | m3 |
| 235 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,247 | 100m2 |
| 236 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 237 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,032 | tấn |
| 238 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,043 | tấn |
| 239 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,17 | m3 |
| 240 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,031 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 2,4 | m3 |
| 242 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,03 | 100m |
| 243 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 244 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 245 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,094 | tấn |
| 246 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,135 | tấn |
| 247 | Lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 8,8 | m |
| 248 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 0,92 | m3 |
| 249 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (mặt cầu) | 6 | m2 |
| 250 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 28 | cái |
| 251 | Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,026 | tấn |
| 252 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,026 | tấn |
| 253 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,781 | tấn |
| 254 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 253,4 | kg |
| 255 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 236,083 | kg |
| 256 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 146,812 | kg |
| 257 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 136,136 | kg |
| 258 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 5,106 | kg |
| 259 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 3,044 | kg |
| 260 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 415,253 | kg |
| 261 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,781 | tấn |
| 262 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,005 | tấn |
| 263 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,029 | tấn |
| 264 | Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,228 | m3 |
| 265 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 266 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (lan can) | 2,34 | m2 |
| 267 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 0,016 | tấn |
| 268 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 0,052 | tấn |
| 269 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 270 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 0,108 | 100m2 |
| 271 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 272 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 1,42 | m3 |
| 273 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| 274 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 20 | cái |
| 275 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 276 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 0,16 | m3 |
| 277 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 0,19 | m3 |
| 278 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 279 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 6 | m |
| 280 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 2 | cái |
| 281 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 0,81 | m2 |
| 282 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 2 | bộ |
| 283 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 16 | cái |
| 284 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 5,76 | m2 |
| 285 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Trần Văn Te (biển báo) | 4 | cái |
| 286 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) | 10,61 | m3 |
| 287 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) | 1,08 | 100m |
| 288 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cầu cũ) | 2 | ca |
| 289 | Đắp đất bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,75 | 100m3 |
| 290 | Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 82,5 | m3 |
| 291 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,108 | tấn |
| 292 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 1,501 | tấn |
| 293 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,077 | tấn |
| 294 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 5,8 | tấn |
| 295 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 296 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 71,61 | kg |
| 297 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 329,7 | kg |
| 298 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 299 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 31,62 | m3 |
| 300 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 3,24 | 100m2 |
| 301 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 1,295 | tấn |
| 302 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,154 | tấn |
| 303 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 20 | mối nối |
| 304 | Thử động cọc trên bờ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 1 | cọc |
| 305 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 1,912 | 100m |
| 306 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,212 | 100m |
| 307 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 1,274 | 100m |
| 308 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,142 | 100m |
| 309 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần cọc) | 0,45 | m3 |
| 310 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,088 | 100m3 |
| 311 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 19,25 | m3 |
| 312 | Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 1,37 | m3 |
| 313 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,032 | 100m2 |
| 314 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,057 | tấn |
| 315 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,665 | tấn |
| 316 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,081 | tấn |
| 317 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,489 | tấn |
| 318 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 10,47 | m3 |
| 319 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,444 | 100m2 |
| 320 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,745 | tấn |
| 321 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,332 | tấn |
| 322 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 10,32 | m3 |
| 323 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,116 | 100m2 |
| 324 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,079 | 100m3 |
| 325 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,325 | 100m2 |
| 326 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (phần mố) | 0,339 | m2 |
| 327 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 8 | cái |
| 328 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 329 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 4 | ca |
| 330 | Lao lắp dầm bê tông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 331 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 0,068 | tấn |
| 332 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 0,056 | tấn |
| 333 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 0,564 | m3 |
| 334 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (gối cao su + Dầm) | 7,677 | m2 |
| 335 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,52 | m3 |
| 336 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 3,13 | m2 |
| 337 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 1,126 | tấn |
| 338 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,908 | tấn |
| 339 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 9,69 | m3 |
| 340 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,466 | 100m2 |
| 341 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 3,89 | m3 |
| 342 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,247 | 100m2 |
| 343 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 344 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,032 | tấn |
| 345 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,043 | tấn |
| 346 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,17 | m3 |
| 347 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,031 | 100m2 |
| 348 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 2,4 | m3 |
| 349 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,03 | 100m |
| 350 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 351 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 352 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,094 | tấn |
| 353 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,135 | tấn |
| 354 | Lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 8,8 | m |
| 355 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 0,92 | m3 |
| 356 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (mặt cầu) | 6 | m2 |
| 357 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 28 | cái |
| 358 | Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,026 | tấn |
| 359 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,026 | tấn |
| 360 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,781 | tấn |
| 361 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 253,4 | kg |
| 362 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 236,083 | kg |
| 363 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 146,812 | kg |
| 364 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 136,136 | kg |
| 365 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 5,106 | kg |
| 366 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 3,044 | kg |
| 367 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 415,253 | kg |
| 368 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,781 | tấn |
| 369 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,005 | tấn |
| 370 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,029 | tấn |
| 371 | Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,228 | m3 |
| 372 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 373 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (lan can) | 2,34 | m2 |
| 374 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 0,016 | tấn |
| 375 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 0,052 | tấn |
| 376 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 377 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 0,108 | 100m2 |
| 378 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 379 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 1,42 | m3 |
| 380 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| 381 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 20 | cái |
| 382 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 383 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 0,16 | m3 |
| 384 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 0,19 | m3 |
| 385 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 386 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 6 | m |
| 387 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 2 | cái |
| 388 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 0,81 | m2 |
| 389 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 2 | bộ |
| 390 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 16 | cái |
| 391 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 5,76 | m2 |
| 392 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Bảo (biển báo) | 4 | cái |
| 393 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) | 4 | m3 |
| 394 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) | 0,72 | 100m |
| 395 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cầu cũ) | 2 | ca |
| 396 | Đắp đất bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,75 | 100m3 |
| 397 | Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 82,5 | m3 |
| 398 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,108 | tấn |
| 399 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 1,501 | tấn |
| 400 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,077 | tấn |
| 401 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 5,8 | tấn |
| 402 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 403 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 71,61 | kg |
| 404 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 329,7 | kg |
| 405 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 406 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 31,62 | m3 |
| 407 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 3,24 | 100m2 |
| 408 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 1,295 | tấn |
| 409 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,154 | tấn |
| 410 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 20 | mối nối |
| 411 | Thử động cọc trên bờ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 1 | cọc |
| 412 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 1,912 | 100m |
| 413 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,212 | 100m |
| 414 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 1,274 | 100m |
| 415 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,142 | 100m |
| 416 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (phần cọc) | 0,45 | m3 |
| 417 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,088 | 100m3 |
| 418 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 19,25 | m3 |
| 419 | Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 1,37 | m3 |
| 420 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,032 | 100m2 |
| 421 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,057 | tấn |
| 422 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,665 | tấn |
| 423 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,081 | tấn |
| 424 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,489 | tấn |
| 425 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 10,47 | m3 |
| 426 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,444 | 100m2 |
| 427 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,745 | tấn |
| 428 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,332 | tấn |
| 429 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 10,32 | m3 |
| 430 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,116 | 100m2 |
| 431 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,079 | 100m3 |
| 432 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,325 | 100m2 |
| 433 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mố) | 0,339 | m2 |
| 434 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x39 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 8 | cái |
| 435 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 436 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 4 | ca |
| 437 | Lao lắp dầm bê tông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 4 | dầm |
| 438 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 0,068 | tấn |
| 439 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 0,056 | tấn |
| 440 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 0,564 | m3 |
| 441 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Gối cao su + Dầm) | 7,677 | m2 |
| 442 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,52 | m3 |
| 443 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 3,13 | m2 |
| 444 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 1,126 | tấn |
| 445 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,908 | tấn |
| 446 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 9,69 | m3 |
| 447 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,466 | 100m2 |
| 448 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 3,89 | m3 |
| 449 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,247 | 100m2 |
| 450 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 451 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,032 | tấn |
| 452 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,043 | tấn |
| 453 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,17 | m3 |
| 454 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,031 | 100m2 |
| 455 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 2,4 | m3 |
| 456 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,03 | 100m |
| 457 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 458 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,007 | tấn |
| 459 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,094 | tấn |
| 460 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,135 | tấn |
| 461 | Lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 8,8 | m |
| 462 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 0,92 | m3 |
| 463 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (Mặt cầu) | 6 | m2 |
| 464 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 28 | cái |
| 465 | Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,026 | tấn |
| 466 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,026 | tấn |
| 467 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,781 | tấn |
| 468 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 253,4 | kg |
| 469 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 236,083 | kg |
| 470 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 146,812 | kg |
| 471 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 136,136 | kg |
| 472 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 5,106 | kg |
| 473 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 3,044 | kg |
| 474 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 415,253 | kg |
| 475 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,781 | tấn |
| 476 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,005 | tấn |
| 477 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,029 | tấn |
| 478 | Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,228 | m3 |
| 479 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 480 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (lan can) | 2,34 | m2 |
| 481 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 0,016 | tấn |
| 482 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 0,052 | tấn |
| 483 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 484 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 0,108 | 100m2 |
| 485 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 486 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 1,42 | m3 |
| 487 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| 488 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 20 | cái |
| 489 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 490 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 0,16 | m3 |
| 491 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 0,19 | m3 |
| 492 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 493 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 6 | m |
| 494 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 2 | cái |
| 495 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 0,81 | m2 |
| 496 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 2 | bộ |
| 497 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 16 | cái |
| 498 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 5,76 | m2 |
| 499 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Võ Văn Phẩm (biển báo) | 4 | cái |
| 500 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) | 12,78 | m3 |
| 501 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) | 1,62 | 100m |
| 502 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (cầu cũ) | 2 | ca |
| 503 | Đắp đất bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,25 | 100m3 |
| 504 | Cung cấp đất đắp bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 137,5 | m3 |
| 505 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,282 | tấn |
| 506 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 3,902 | tấn |
| 507 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,199 | tấn |
| 508 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 15,079 | tấn |
| 509 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,013 | tấn |
| 510 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 180,73 | kg |
| 511 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 832,1 | kg |
| 512 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,013 | tấn |
| 513 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 82,21 | m3 |
| 514 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 8,424 | 100m2 |
| 515 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 3,368 | tấn |
| 516 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,401 | tấn |
| 517 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 52 | mối nối |
| 518 | Thử động cọc trên bờ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1 | cọc |
| 519 | Thử động cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1 | cọc |
| 520 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,912 | 100m |
| 521 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,212 | 100m |
| 522 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,274 | 100m |
| 523 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,142 | 100m |
| 524 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 4,531 | 100m |
| 525 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 1,133 | 100m |
| 526 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,45 | m3 |
| 527 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (phần cọc) | 0,72 | m3 |
| 528 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,277 | 100m3 |
| 529 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 61,03 | m3 |
| 530 | Bê tông lót mố chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 1,37 | m3 |
| 531 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,032 | 100m2 |
| 532 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,057 | tấn |
| 533 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,618 | tấn |
| 534 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,081 | tấn |
| 535 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,489 | tấn |
| 536 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 9,95 | m3 |
| 537 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,464 | 100m2 |
| 538 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,745 | tấn |
| 539 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,332 | tấn |
| 540 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 10,32 | m3 |
| 541 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,116 | 100m2 |
| 542 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,079 | 100m3 |
| 543 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,325 | 100m2 |
| 544 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mố) | 0,339 | m2 |
| 545 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) | 0,085 | tấn |
| 546 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) | 0,339 | tấn |
| 547 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) | 0,645 | tấn |
| 548 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) | 8,4 | m3 |
| 549 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Trụ cầu) | 0,313 | 100m2 |
| 550 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 24 | cái |
| 551 | Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 12 | dầm |
| 552 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 2 | ca |
| 553 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 12 | cái |
| 554 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 0,127 | tấn |
| 555 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 0,111 | tấn |
| 556 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 0,576 | m3 |
| 557 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Gối cao su + Dầm) | 9,732 | m2 |
| 558 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,45 | m3 |
| 559 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 3,58 | m2 |
| 560 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 2 | tấn |
| 561 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 1,581 | tấn |
| 562 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 16,39 | m3 |
| 563 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,903 | 100m2 |
| 564 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 6,81 | m3 |
| 565 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,44 | 100m2 |
| 566 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,012 | tấn |
| 567 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,059 | tấn |
| 568 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø14 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,08 | tấn |
| 569 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,32 | m3 |
| 570 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,057 | 100m2 |
| 571 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 4,2 | m3 |
| 572 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,06 | 100m |
| 573 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 574 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 575 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,192 | tấn |
| 576 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 0,269 | tấn |
| 577 | Lắp đặt khe co giãn C50 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 17,6 | m |
| 578 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 1,84 | m3 |
| 579 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Mặt cầu) | 10,5 | m2 |
| 580 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 64 | cái |
| 581 | Gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,059 | tấn |
| 582 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,059 | tấn |
| 583 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 1,432 | tấn |
| 584 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 579,2 | kg |
| 585 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 411,632 | kg |
| 586 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 255,98 | kg |
| 587 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 103,056 | kg |
| 588 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 45,954 | kg |
| 589 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 27,396 | kg |
| 590 | Cung cấp thép tấm dày 7mm bịt đầu thanh lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 8,424 | kg |
| 591 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 749,461 | kg |
| 592 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 1,432 | tấn |
| 593 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,005 | tấn |
| 594 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,029 | tấn |
| 595 | Bê tông lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,228 | m3 |
| 596 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 597 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Lan can) | 2,34 | m2 |
| 598 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 599 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 0,336 | 100m |
| 600 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 190,606 | kg |
| 601 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 1,797 | tấn |
| 602 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 3,594 | tấn |
| 603 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 3,594 | tấn |
| 604 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 206,655 | kg |
| 605 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Khung định vị) | 0,624 | 100m |
| 606 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 0,016 | tấn |
| 607 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 0,052 | tấn |
| 608 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 0,5 | m3 |
| 609 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 0,108 | 100m2 |
| 610 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 1,6 | m3 |
| 611 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 1,42 | m3 |
| 612 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 0,16 | 100m2 |
| 613 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 20 | cái |
| 614 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Cọc tiêu) | 8,85 | m2 |
| 615 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 0,16 | m3 |
| 616 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 0,19 | m3 |
| 617 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 618 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 6 | m |
| 619 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 2 | cái |
| 620 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 0,81 | m2 |
| 621 | Lắp đặt trụ và biển báo | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 2 | bộ |
| 622 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 16 | cái |
| 623 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 5,76 | m2 |
| 624 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, cầu qua kênh Nguyễn Văn Thành (Biển báo) | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG AO VUÔNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng(kể cả đào, đốn gốc cây) | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 110,444 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 6,215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 10,041 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 513,148 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 3,651 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bù gốc cây, K=0,90 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn phần mở rộng mặt đường, K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 10,193 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 25,284 | 100m2 |
| 9 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bù vênh | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 3,384 | 100m3 |
| 10 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 17,992 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 127,038 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 127,038 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 0,26 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất dính tấn lề | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 0,542 | 100m3 |
| 16 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 0,171 | 100m3 |
| 17 | Lót vải nhựa | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 1,708 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 23,908 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 2,5m – 3,5m (số 1,3,9,13) | 0,137 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 0,465 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất dính tấn lề | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 0,511 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 1,003 | 100m3 |
| 23 | Lót vải nhựa | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 2,122 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 21,221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 2,4,6,7,8,10) | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 0,242 | 100m3 |
| 27 | Khai thác đất dính tấn lề | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 0,266 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 0,266 | 100m3 |
| 29 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 0,46 | 100m3 |
| 30 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 18 cm | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 2,556 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, đường tẻ BT mặt 1,5m – 2,0m (số 5,9,12,13) | 2,556 | 100m2 |
| 32 | Đào đất trồng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,4 | m3 |
| 33 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,785 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,288 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Chương V của E-HSMT, biển báo | 96 | m |
| 36 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 28 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 30 | trụ |
| 39 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,015 | tấn |
| 40 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,049 | tấn |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,475 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,103 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 7,98 | m2 |
| 44 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 1,52 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 1,349 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,152 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 19 | cái |
| 48 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào và đốn gốc cấy) | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 5,86 | 100m2 |
| 49 | Đào đất nền đường | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 0,482 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 0,39 | 100m3 |
| 51 | Lu lèn phần mở rộng mặt đường, K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 0,659 | 100m3 |
| 52 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bù vênh | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 0,647 | 100m3 |
| 53 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 0,706 | 100m3 |
| 54 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy 15 cm | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 5,431 | 100m2 |
| 55 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT, Phần đường nhánh Ao Vuông (nền, mặt đường) | 5,431 | 100m2 |
| 56 | Đào đất trồng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,24 | m3 |
| 57 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,278 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,029 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Chương V của E-HSMT, biển báo | 9,6 | m |
| 60 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, biển báo | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 3 | trụ |
| E | Lộ đê kênh Thanh Niên | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 290,295 | 100m2 |
| 2 | Lắp ao bằng đất đượng đào từ kênh K>=0,90 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 8,092 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, chặn ao bằng máy đào phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 624,24 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, chặn ao bằng máy đào phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 110,16 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 3.060 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 0,306 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất chặn ao san lấp | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 0,659 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tấn lề K>=0,90 từ đất đào kênh | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 46,75 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 0,865 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường từ đất đào kênh, K=0,90 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 9,861 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 34,641 | 100m3 |
| 12 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 13,856 | 100m3 |
| 13 | Lót vải nhựa | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 115,47 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 10,322 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 1.847,52 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT, nền, mặt đường chính | 375,958 | 10m |
| 17 | Lót vải nhựa | Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ | 1,586 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ | 0,174 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT, phần đoạn tẻ | 22,2 | m3 |
| 20 | Đào đất trồng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,24 | m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, biển báo | 2,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V của E-HSMT, biển báo | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Chương V của E-HSMT, biển báo | 84 | m |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, biển báo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, biển báo | 28 | trụ |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,291 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 0,933 | tấn |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 9 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 1,944 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầu 2 lớp | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 159,3 | m2 |
| 32 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 28,8 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 25,56 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 2,88 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT, cọc tiêu | 360 | cái |
| 36 | Đào đất đặt cống | Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường | 0,312 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp ống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 loại A | Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường | 156 | m |
| 38 | Cung cấp mối nối tấm đai inox cống nhựa HDPE 2 vách ĐK=300 | Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp D300 | Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường | 1,56 | 100m |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT, phần cống HDPE ngang đường | 0,156 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất đắp đê quai | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 2,746 | 100m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đê quai bằng máy đào phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 23,46 | 100m |
| 43 | Đóng cừ tràm đê quai bằng máy đào phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 4,14 | 100m |
| 44 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 276 | m |
| 45 | Cốt thép buộc khung cừ ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 0,044 | tấn |
| 46 | Đào bỏ đê quai | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (đê quay) | 2,746 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 190 | 100m |
| 48 | Đệm cát vàng lót móng | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 19 | m3 |
| 49 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 19 | m3 |
| 50 | Cốt thép mố cầu Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 4,214 | tấn |
| 51 | Cốt thép mố cầu Ø14mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 8,448 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mố cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 4,816 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (mố cầu) | 114 | m3 |
| 54 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) | 1,305 | tấn |
| 55 | Cốt thép mặt cầu Ø16 | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) | 2,263 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) | 1,32 | 100m2 |
| 57 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu bản (bản mặt cầu) | 22,4 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc Ø6mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,254 | tấn |
| 59 | Cốt thép cọc Ø8mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 3,328 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,166 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc Ø18mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 15,079 | tấn |
| 62 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 1,182 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 358,05 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 824,25 | kg |
| 65 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 1,182 | tấn |
| 66 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 82,212 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 5,632 | 100m2 |
| 68 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 3,368 | tấn |
| 69 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,401 | tấn |
| 70 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 52 | mối nối |
| 71 | Thử động cọc trên bờ, búa 1.8T | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 1 | cọc |
| 72 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 1,345 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,071 | 100m |
| 74 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 2,018 | 100m |
| 75 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,2T, cọc 30x30 dài >24m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,106 | 100m |
| 76 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 30x30 phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 4,814 | 100m |
| 77 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 30x30 phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,85 | 100m |
| 78 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,45 | m3 |
| 79 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Cọc) | 0,72 | m3 |
| 80 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,152 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 1,162 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,026 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép mố Ø10mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,066 | tấn |
| 84 | Cốt thép mố Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,572 | tấn |
| 85 | Cốt thép mố Ø16mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,089 | tấn |
| 86 | Cốt thép mố Ø22mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,498 | tấn |
| 87 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 9,555 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,392 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,545 | tấn |
| 90 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,689 | tấn |
| 91 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 10,32 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,116 | 100m2 |
| 93 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,079 | 100m3 |
| 94 | Trải vải nhựa lót | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,325 | 100m2 |
| 95 | Lót giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 1,13 | m2 |
| 96 | Lắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mố A và mố B) | 0,045 | 100m3 |
| 97 | Cốt thép trụ Ø10mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) | 0,104 | tấn |
| 98 | Cốt thép trụ Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) | 0,376 | tấn |
| 99 | Cốt thép trụ Ø22mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) | 0,659 | tấn |
| 100 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) | 8,534 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép trụ | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Trụ T1 và T2) | 0,314 | 100m2 |
| 102 | Khấu hao cọc thép hình (3,5%x2 lần đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 2.333 | kg |
| 103 | Gia công thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 1,797 | tấn |
| 104 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 0,624 | 100m |
| 105 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 0,336 | 100m |
| 106 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 3.594 | kg |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 3,594 | tấn |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 3,594 | tấn |
| 109 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Khung định vị đóng cọc 1 tháng) | 0,624 | 100m |
| 110 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x39 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 24 | cái |
| 111 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 12 | dầm |
| 112 | Lắp đặt dầm I.400 dài 9m | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 12 | cái |
| 113 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 0,248 | tấn |
| 114 | Cốt thép dầm ngang Ø18mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 0,167 | tấn |
| 115 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 2,063 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 27,473 | m2 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 0,695 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Dầm dọc, dầm ngang) | 4,214 | m2 |
| 119 | Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,545 | tấn |
| 120 | Cốt thép bản mặt cầu Ø14mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,951 | tấn |
| 121 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 21,462 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,417 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,01 | tấn |
| 124 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,058 | tấn |
| 125 | Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,078 | tấn |
| 126 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,259 | m3 |
| 127 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,04 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép gờ cầu Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,078 | tấn |
| 129 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 8,775 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép gờ cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,56 | 100m2 |
| 131 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 4,725 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,078 | 100m |
| 133 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,021 | tấn |
| 135 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,198 | tấn |
| 136 | Cốt thép khe co giãn Ø16mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,269 | tấn |
| 137 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 16 | m |
| 138 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 1,84 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 0,074 | 100m2 |
| 140 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Mặt cầu) | 27 | m2 |
| 141 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,005 | tấn |
| 142 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,029 | tấn |
| 143 | Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,228 | m3 |
| 144 | Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,03 | 100m2 |
| 145 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 2,34 | m2 |
| 146 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 64 | cái |
| 147 | Gia công thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,059 | tấn |
| 148 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 0,059 | tấn |
| 149 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 1,651 | tấn |
| 150 | Cung cấp thép hình | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 579,2 | kg |
| 151 | Cung cấp ống STK D=101.6 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 538,752 | kg |
| 152 | Cung cấp ống STK D=82.7 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 335,032 | kg |
| 153 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 141,024 | kg |
| 154 | Cung cấp ống STK D=86.4 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 30,636 | kg |
| 155 | Cung cấp ống STK D=67.5 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 18,264 | kg |
| 156 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 8,424 | kg |
| 157 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 787,429 | kg |
| 158 | Lắp đặt hệ lan can | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 1,651 | tấn |
| 159 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 16 | cái |
| 160 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (lan can) | 4 | cái |
| 162 | Đào đất trồng biển báo | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,16 | m3 |
| 163 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,192 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng biển báo | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 0,019 | 100m2 |
| 165 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 7,4 | m |
| 166 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 2 | cái |
| 167 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Biển báo) | 2 | trụ |
| 169 | Đào đất thi công tường chắn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 102,6 | m3 |
| 170 | Đóng cừ tràm tường chắn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 108 | 100m |
| 171 | Đệm cát vàng | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 10,8 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 0,12 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 10,8 | m3 |
| 174 | Cốt thép tường chắn Ø12mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 0,833 | tấn |
| 175 | Cốt thép tường chắn Ø14mm | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 0,728 | tấn |
| 176 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 2,243 | 100m2 |
| 177 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT, phần cầu Nguyễn Văn Trong (Tường chắn đất L=15m) | 62,552 | m3 |
| F | Cống Bà Mụ (B=5M) | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công | 21,67 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công | 4,59 | 100m3 |
| 3 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quay | 3,834 | 100m |
| 4 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quay | 13,206 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quay | 0,378 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quay | 1,302 | 100m |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, đê quay | 8,24 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quay | 8,24 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quay | 8,24 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quay | 1,302 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quay | 13,206 | 100m |
| 12 | Khấu hao cừ larsen (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, đê quay | 13.641,747 | kg |
| 13 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, đê quay | 1.661,318 | kg |
| 14 | Khấu hao thép hình giằng (1,5%*6 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT, đê quay | 1.153,6 | kg |
| 15 | Trải vải bạt chống thấm nước | Chương V của E-HSMT, đê quay | 3,124 | 100m2 |
| 16 | Bơm cát sông đê quai | Chương V của E-HSMT, đê quay | 4,433 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, đê quay | 443,29 | m3 |
| 18 | Đào san đất đắp 02 bên đê quai | Chương V của E-HSMT, đê quay | 0,558 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT, đê quay | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Đào khai thông dòng chảy | Chương V của E-HSMT, đê quay | 4,433 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất mặt bằng hoàn trả | Chương V của E-HSMT, đê quay | 0,828 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,567 | 100m |
| 23 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 1,113 | 100m |
| 24 | Giằng khung cừ dừa | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 40 | m |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 6,48 | 100m |
| 26 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 4,32 | 100m |
| 27 | Cốt thép khung cừ Ø8 | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,074 | tấn |
| 28 | Cung cấp tăng đơ M8 | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 16 | bộ |
| 29 | Đào xúc đất để đắp bao tải | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,265 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,8 | 100m2 |
| 31 | Đắp bao tải đất | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 56,5 | m3 |
| 32 | San đầm đất mặt bằng bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,234 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát sông san lấp mặt bằng bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 0,9 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 90 | m3 |
| 35 | Đào phá bãi tập kết kể cả khung cừ | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 1,699 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, bãi tập kết vật liệu | 1,699 | 100m3 |
| 37 | Đào hố móng bằng tổ hợp 02 máy đào | Chương V của E-HSMT, hố móng | 5,987 | 100m3 |
| 38 | Đào đất bằng thủ công rộng >3, sâu <=1m | Chương V của E-HSMT, hố móng | 113,76 | m3 |
| 39 | San đầm đất mặt bằng, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, hố móng | 3,857 | 100m3 |
| 40 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, hố móng | 2,05 | 100m |
| 41 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, hố móng | 7,79 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, hố móng | 0,2 | 100m |
| 43 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, hố móng | 0,76 | 100m |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, hố móng | 13,952 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, hố móng | 13,952 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, hố móng | 13,952 | tấn |
| 47 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT, hố móng | 0,76 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT, hố móng | 7,79 | 100m |
| 49 | Khấu hao cừ larsen (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, hố móng | 5.249,228 | kg |
| 50 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, hố móng | 632,582 | kg |
| 51 | Khấu hao thép hình giằng (1,5%*3 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT, hố móng | 1.325,44 | kg |
| 52 | Bơm nước thi công hố móng | Chương V của E-HSMT, hố móng | 6,405 | ca |
| 53 | Sản xuất thép hình cọc dẫn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,202 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép tấm cọc dẫn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,012 | tấn |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 56 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,4 | 100m |
| 57 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp dựng hệ khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 59 | Tháo dở hệ khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 60 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,4 | 100m |
| 61 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 358,282 | kg |
| 62 | Khấu hao khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 68,965 | kg |
| 63 | Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,14 | 100m |
| 64 | Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 5,14 | 100m |
| 65 | Đóng cọc dẫn thi công cừ chống thấm | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,64 | 100m |
| 66 | Cung cấp cừ larsen | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 40.180,8 | kg |
| 67 | Đóng cừ tràm L=7m bằng máy đào | Chương V của E-HSMT, xử lý nền | 124,163 | 100m |
| 68 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 5,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,358 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép bản đáy cống Ø12 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,817 | tấn |
| 71 | Cốt thép bản đáy cống Ø16 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,374 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản đáy cống Ø18 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 1,076 | tấn |
| 73 | Bê tông bản đáy cống chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 45,592 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ bê tông tường thân cống | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 1,584 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tường thân cống Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,447 | tấn |
| 76 | Cốt thép tường thân cống Ø14 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,578 | tấn |
| 77 | Cốt thép tường thân cống Ø16 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,762 | tấn |
| 78 | Cốt thép tường thân cống Ø18 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,901 | tấn |
| 79 | Cốt thép tường thân cống Ø22 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,215 | tấn |
| 80 | Bê tông tường cống chiều dầy >45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 56,724 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 4,55 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy tường ngoặc | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,421 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø10 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,012 | tấn |
| 84 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø12 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,491 | tấn |
| 85 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø14 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,24 | tấn |
| 86 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø18 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,854 | tấn |
| 87 | Bê tông bản đáy tường ngoặc, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 25,935 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông tường ngoặc | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 1,17 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tường ngoặc Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 0,589 | tấn |
| 90 | Cốt thép tường ngoặc Ø14 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 0,356 | tấn |
| 91 | Cốt thép tường ngoặc Ø18 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 1,357 | tấn |
| 92 | Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 27,877 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đổ bê tông tường sườn | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 0,37 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép tường sườn Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 0,448 | tấn |
| 95 | Bê tông tường sườn chiều dày ≤0,45m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 5,126 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,154 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép bệ đỡ Ø12 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,17 | tấn |
| 98 | Cốt thép bệ đỡ Ø16 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,25 | tấn |
| 99 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 1,973 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đổ bê tông giằng | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,425 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép giằng Ø8 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,087 | tấn |
| 102 | Cốt thép giằng Ø20 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 1,154 | tấn |
| 103 | Bê tông giằng đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 5,506 | m3 |
| 104 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,77 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 1,037 | 100m3 |
| 106 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 1,027 | 100m2 |
| 107 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 14,381 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 1,822 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 0,652 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép dầm Ø6 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 0,085 | tấn |
| 111 | Cốt thép dầm Ø10 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 0,266 | tấn |
| 112 | Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 8,446 | m3 |
| 113 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 0,229 | 100m2 |
| 114 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 22,86 | m2 |
| 115 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, phần mái gia cố | 22,86 | m2 |
| 116 | Ván khuôn cầu thang lên xuống | Chương V của E-HSMT, phần cầu thang | 0,041 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép cầu thang Ø8 | Chương V của E-HSMT, phần cầu thang | 0,017 | tấn |
| 118 | Cốt thép cầu thang Ø10 | Chương V của E-HSMT, phần cầu thang | 0,031 | tấn |
| 119 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, phần cầu thang | 0,515 | m3 |
| 120 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống | 0,331 | 100m3 |
| 121 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống | 0,735 | 100m2 |
| 122 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống | 73,5 | m2 |
| 123 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, phần mặt đường vào cống | 73,5 | m2 |
| 124 | Trải vải địa kỹ thuật R≥21,5kN/m | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 3,894 | 100m2 |
| 125 | Thả rọ đá hộc 2x1x0,5 dưới nước (01 vách ngăn) | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 60 | rọ |
| 126 | Thả thảm đá hộc 6x2x0,3 dưới nước (05 vách ngăn) | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 24 | thảm |
| 127 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 68,4 | 100m |
| 128 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 0,372 | 100m2 |
| 129 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 37,2 | m2 |
| 130 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 37,2 | m2 |
| 131 | Láng vữa dày 5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 30,036 | m2 |
| 132 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 1,001 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép dầm Ø6 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 0,162 | tấn |
| 134 | Cốt thép dầm Ø10 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 0,37 | tấn |
| 135 | Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 15,018 | m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 12,72 | m3 |
| 137 | Lát gạch con sâu | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 127,2 | m2 |
| 138 | Đóng cọc thẳng thép hình I200 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,12 | 100m |
| 139 | Bê tông lót móng bệ đỡ cầu thang, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,27 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ cầu thang | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,019 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép bệ đỡ cầu thang Ø12 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,034 | tấn |
| 142 | Bê tông bệ đỡ cầu thang, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,54 | m3 |
| 143 | Ván khuôn đổ bê tông cột, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,572 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép cột Ø8, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,082 | tấn |
| 145 | Cốt thép cột Ø18, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,094 | tấn |
| 146 | Cốt thép cột Ø22, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 1,244 | tấn |
| 147 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 3,83 | m3 |
| 148 | Ván khuôn đổ bê tông dầm công tác + cầu trục+Dầm mái, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 1,35 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,137 | tấn |
| 150 | Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,121 | tấn |
| 151 | Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,387 | tấn |
| 152 | Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,562 | tấn |
| 153 | Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,252 | tấn |
| 154 | Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 2,007 | tấn |
| 155 | Bê tông dầm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 16,356 | m3 |
| 156 | Ván khuôn đổ bê tông sàn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 1,411 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép sàn Ø6, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,089 | tấn |
| 158 | Cốt thép sàn Ø8, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,261 | tấn |
| 159 | Cốt thép sàn Ø10, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,093 | tấn |
| 160 | Cốt thép sàn Ø14, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,2 | tấn |
| 161 | Bê tông sàn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 10,527 | m3 |
| 162 | Dán ngói vẩy cá | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 36,14 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,928 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,228 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,099 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép cầu thang Ø6 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,072 | tấn |
| 167 | Cốt thép cầu thang Ø8 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,021 | tấn |
| 168 | Cốt thép cầu thang Ø12 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,032 | tấn |
| 169 | Cốt thép cầu thang Ø16 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,059 | tấn |
| 170 | Cốt thép cầu thang Ø20 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,078 | tấn |
| 171 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 1,077 | m3 |
| 172 | Sản xuất thép tấm inox chân trụ lan can | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,066 | tấn |
| 173 | Lắp đặt thép tấm inox chân trụ lan can | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,066 | tấn |
| 174 | Gia công kết cấu thép lan can inox | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,603 | tấn |
| 175 | Cung cấp thép ống inox | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 596,89 | kg |
| 176 | Cung cấp thép tấm inox | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 5,9 | kg |
| 177 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 0,603 | tấn |
| 178 | Cung cấp bu lông nở inox M14x80 | Chương V của E-HSMT, Dàn van | 248 | bộ |
| 179 | Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 12 | m2 |
| 180 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,45 | 100m |
| 181 | Cung cấp bu lông M.10x200 | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 4 | bộ |
| 182 | Cung cấp mốc đồng | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 9,4 | kg |
| 183 | Sản suất thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,002 | tấn |
| 184 | Lắp đặt thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,002 | tấn |
| 185 | Sản suất thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 186 | Lắp đặt thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 187 | Ván khuôn đổ bê tông mốc chuẩn | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,004 | 100m2 |
| 188 | Bê tông nền, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,063 | m3 |
| 189 | Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,023 | m2 |
| 190 | Cung cấp bu lông M.10x200 | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 8 | bộ |
| 191 | Cung cấp mốc đồng | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 18,8 | kg |
| 192 | Sản suất thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,004 | tấn |
| 193 | Lắp đặt thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,004 | tấn |
| 194 | Sản suất thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 195 | Lắp đặt thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 196 | Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo nước và mốc quan trắc | 0,023 | m2 |
| 197 | Đào xúc đất để đắp | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 5,875 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 5,875 | 100m3 |
| 199 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5Km | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 5,875 | 100m3 |
| 200 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 587,547 | m3 |
| 201 | Khe phai | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 1 | bộ |
| 202 | Kết cấu thép phai composite | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 4 | bộ |
| 203 | Chế tạo phai composite | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 4 | bộ |
| 204 | Chế tạo dàn cầu trục | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 1 | bộ |
| 205 | Điện chống sét | Chương V của E-HSMT, cửa cống | 1 | bộ |
| G | Cống Đá (B=5M) | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công | 25,47 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng | Chương V của E-HSMT, mặt bằng thi công | 3,576 | 100m3 |
| 3 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 4,504 | 100m |
| 4 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 13,736 | 100m |
| 5 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc >12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 4,888 | 100m |
| 6 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc >12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 11,632 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 0,71 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, đê quai | 2,17 | 100m |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, đê quai | 15,266 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quai | 15,266 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quai | 15,266 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quai | 2,17 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT, đê quai | 25,368 | 100m |
| 14 | Khấu hao cừ larsen (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, đê quai | 27.827,883 | kg |
| 15 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*6 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, đê quai | 2.847,974 | kg |
| 16 | Khấu hao thép hình giằng (1,5%*6 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT, đê quai | 2.137,24 | kg |
| 17 | Trải vải bạt chống thấm nước | Chương V của E-HSMT, đê quai | 6,741 | 100m2 |
| 18 | Bơm cát sông đê quai | Chương V của E-HSMT, đê quai | 10,79 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, đê quai | 1.078,95 | m3 |
| 20 | Đào san đất đắp 02 bên đê quai | Chương V của E-HSMT, đê quai | 1,053 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT, đê quai | 0,512 | 100m3 |
| 22 | Đào khai thông dòng chảy | Chương V của E-HSMT, đê quai | 10,79 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất mặt bằng hoàn trả | Chương V của E-HSMT, đê quai | 1,565 | 100m3 |
| 24 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,567 | 100m |
| 25 | Đóng cừ dừa bằng máy đào, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 1,113 | 100m |
| 26 | Giằng khung cừ dừa | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 40 | m |
| 27 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 6,48 | 100m |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 4,32 | 100m |
| 29 | Cốt thép khung cừ Ø8 | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,074 | tấn |
| 30 | Cung cấp tăng đơ M8 | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 16 | bộ |
| 31 | Đào xúc đất để đắp bao tải | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,265 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,8 | 100m2 |
| 33 | Đắp bao tải đất | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 56,5 | m3 |
| 34 | San đầm đất mặt bằng bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,234 | 100m3 |
| 35 | Bơm cát sông san lấp mặt bằng bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 0,9 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 90 | m3 |
| 37 | Đào phá bãi tập kết kể cả khung cừ | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 1,699 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đào phá bãi tập kết | Chương V của E-HSMT, Bãi tập kết vật liệu | 1,699 | 100m3 |
| 39 | Đào hố móng bằng tổ hợp 02 máy đào | Chương V của E-HSMT, hố móng | 2,936 | 100m3 |
| 40 | Đào đất bằng thủ công rộng >3, sâu <=1m | Chương V của E-HSMT, hố móng | 154 | m3 |
| 41 | San đầm đất mặt bằng, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, hố móng | 12,399 | 100m3 |
| 42 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 0,61 | 100m |
| 43 | Đóng thẳng cọc ván thép trên mặt nước chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 14,03 | 100m |
| 44 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 0,56 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 1,84 | 100m |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 27,815 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 27,815 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 27,815 | tấn |
| 49 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 1,84 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 14,03 | 100m |
| 51 | Khấu hao cừ larsen (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 7.809,841 | kg |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5% đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 1.581,456 | kg |
| 53 | Khấu hao thép hình giằng (1,5%*3 tháng + 5% lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 2.642,425 | kg |
| 54 | Bơm nước thi công hố móng | Chương V của E-HSMT, biện pháp thi công | 14,265 | ca |
| 55 | Sản xuất thép hình cọc dẫn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,202 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép tấm cọc dẫn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,012 | tấn |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 58 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,8 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp dựng hệ khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 61 | Tháo dở hệ khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,061 | tấn |
| 62 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,8 | 100m |
| 63 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 626,802 | kg |
| 64 | Khấu hao khung thép hình | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 122,015 | kg |
| 65 | Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 1,02 | 100m |
| 66 | Đóng cừ chống thấm trên mặt nước, chiều dài cọc ≤12m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 9,06 | 100m |
| 67 | Đóng cọc dẫn thi công cừ chống thấm | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 0,64 | 100m |
| 68 | Cung cấp cừ larsen | Chương V của E-HSMT, cừ chống thấm | 76.708,8 | kg |
| 69 | Đóng cừ tràm L=7m bằng máy đào | Chương V của E-HSMT, xử lý nền | 199,853 | 100m |
| 70 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 5,96 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,358 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép bản đáy cống Ø12 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,817 | tấn |
| 73 | Cốt thép bản đáy cống Ø16 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 0,374 | tấn |
| 74 | Cốt thép bản đáy cống Ø18 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 1,076 | tấn |
| 75 | Bê tông bản đáy cống chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, bản đáy thân cống | 45,592 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đổ bê tông tường thân cống | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 1,782 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tường thân cống Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,511 | tấn |
| 78 | Cốt thép tường thân cống Ø14 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,641 | tấn |
| 79 | Cốt thép tường thân cống Ø16 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,871 | tấn |
| 80 | Cốt thép tường thân cống Ø18 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,992 | tấn |
| 81 | Cốt thép tường thân cống Ø22 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 0,215 | tấn |
| 82 | Bê tông tường cống chiều dầy >45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường thân cống | 63,815 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 11,02 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy tường ngoặc | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,859 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø10 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,018 | tấn |
| 86 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø12 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,947 | tấn |
| 87 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø14 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 0,573 | tấn |
| 88 | Cốt thép bản đáy tường ngoặc Ø18 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 1,967 | tấn |
| 89 | Bê tông bản đáy tường ngoặc, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, bản đáy tường ngoặc | 62,205 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đổ bê tông tường ngoặc | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 2,9 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tường ngoặc Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 1,432 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường ngoặc Ø14 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 0,911 | tấn |
| 93 | Cốt thép tường ngoặc Ø18 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 2,437 | tấn |
| 94 | Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường ngoặc | 63,082 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông tường sườn | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 0,457 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tường sườn Ø12 | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 0,557 | tấn |
| 97 | Bê tông tường sườn chiều dày ≤0,45m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, tường sườn | 6,472 | m3 |
| 98 | Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,23 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép bệ đỡ Ø12 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,256 | tấn |
| 100 | Cốt thép bệ đỡ Ø16 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,375 | tấn |
| 101 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 2,96 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông giằng | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,627 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép giằng Ø8 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 0,132 | tấn |
| 104 | Cốt thép giằng Ø20 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 1,532 | tấn |
| 105 | Bê tông giằng đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, giằng tường ngoặc | 8,131 | m3 |
| 106 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,407 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,548 | 100m3 |
| 108 | Trải vải nhựa lót móng | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,543 | 100m2 |
| 109 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 7,602 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 3,168 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 1,136 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép dầm Ø6 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,148 | tấn |
| 113 | Cốt thép dầm Ø10 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,465 | tấn |
| 114 | Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 14,64 | m3 |
| 115 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,472 | 100m2 |
| 116 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 47,16 | m2 |
| 117 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 47,16 | m2 |
| 118 | Ván khuôn cầu thang lên xuống | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,041 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép cầu thang Ø8 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,017 | tấn |
| 120 | Cốt thép cầu thang Ø10 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,031 | tấn |
| 121 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,515 | m3 |
| 122 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 0,635 | 100m3 |
| 123 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 1,41 | 100m2 |
| 124 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 141 | m2 |
| 125 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, đường vào cống | 141 | m2 |
| 126 | Trải vải địa kỹ thuật R≥21,5kN/m | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 10,439 | 100m2 |
| 127 | Thả rọ đá hộc 2x1x0,5 dưới nước (01 vách ngăn) | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 100 | rọ |
| 128 | Thả thảm đá hộc 6x2x0,3 dưới nước (05 vách ngăn) | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 72 | thảm |
| 129 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT, gia cố thượng, hạ lưu | 113,76 | 100m |
| 130 | Trải vải nhựa lót mái | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 1,754 | 100m2 |
| 131 | Láng vữa dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 175,4 | m2 |
| 132 | Lát gạch Tezzarro vữa M.75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 175,4 | m2 |
| 133 | Láng vữa dày 5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 44,568 | m2 |
| 134 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 1,486 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép dầm Ø6 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 0,241 | tấn |
| 136 | Cốt thép dầm Ø10 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 0,55 | tấn |
| 137 | Bê tông dầm chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 22,284 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 20,4 | m3 |
| 139 | Lát gạch con sâu | Chương V của E-HSMT, mặt bằng cống | 204 | m2 |
| 140 | Đóng cọc thẳng thép hình I200 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,12 | 100m |
| 141 | Bê tông lót móng bệ đỡ cầu thang, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,27 | m3 |
| 142 | Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ cầu thang | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,019 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép bệ đỡ cầu thang Ø12 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,034 | tấn |
| 144 | Bê tông bệ đỡ cầu thang, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,54 | m3 |
| 145 | Ván khuôn đổ bê tông cột, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,572 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép cột Ø8, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,082 | tấn |
| 147 | Cốt thép cột Ø18, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,094 | tấn |
| 148 | Cốt thép cột Ø22, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 1,244 | tấn |
| 149 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 3,83 | m3 |
| 150 | Ván khuôn đổ bê tông dầm công tác + cầu trục+Dầm mái, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 1,35 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,137 | tấn |
| 152 | Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,121 | tấn |
| 153 | Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=6 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,387 | tấn |
| 154 | Cốt thép dầm Ø8, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,562 | tấn |
| 155 | Cốt thép dầm Ø14, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,252 | tấn |
| 156 | Cốt thép dầm Ø22, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 2,007 | tấn |
| 157 | Bê tông dầm đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 16,356 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đổ bê tông sàn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 1,411 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép sàn Ø6, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,089 | tấn |
| 160 | Cốt thép sàn Ø8, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,261 | tấn |
| 161 | Cốt thép sàn Ø10, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,093 | tấn |
| 162 | Cốt thép sàn Ø14, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,2 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 10,527 | m3 |
| 164 | Dán ngói vẩy cá | Chương V của E-HSMT, dàn van | 36,14 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,928 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,228 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,099 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép cầu thang Ø6 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,072 | tấn |
| 169 | Cốt thép cầu thang Ø8 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,021 | tấn |
| 170 | Cốt thép cầu thang Ø12 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,032 | tấn |
| 171 | Cốt thép cầu thang Ø16 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,059 | tấn |
| 172 | Cốt thép cầu thang Ø20 chiều cao <=6m | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,078 | tấn |
| 173 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 1,077 | m3 |
| 174 | Sản xuất thép tấm inox chân trụ lan can | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,066 | tấn |
| 175 | Lắp đặt thép tấm inox chân trụ lan can | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,066 | tấn |
| 176 | Gia công kết cấu thép lan can inox | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,603 | tấn |
| 177 | Cung cấp thép ống inox | Chương V của E-HSMT, dàn van | 596,89 | kg |
| 178 | Cung cấp thép tấm inox | Chương V của E-HSMT, dàn van | 5,9 | kg |
| 179 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT, dàn van | 0,603 | tấn |
| 180 | Cung cấp bu lông nở inox M14x80 | Chương V của E-HSMT, dàn van | 248 | bộ |
| 181 | Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 12 | m2 |
| 182 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,45 | 100m |
| 183 | Cung cấp bu lông M.10x200 | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 4 | bộ |
| 184 | Cung cấp mốc đồng | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 9,4 | kg |
| 185 | Sản suất thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,002 | tấn |
| 186 | Lắp đặt thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,002 | tấn |
| 187 | Sản suất thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 188 | Lắp đặt thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 189 | Ván khuôn đổ bê tông mốc chuẩn | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,004 | 100m2 |
| 190 | Bê tông nền, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,063 | m3 |
| 191 | Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,023 | m2 |
| 192 | Cung cấp bu lông M.10x200 | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 8 | bộ |
| 193 | Cung cấp mốc đồng | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 18,8 | kg |
| 194 | Sản suất thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,004 | tấn |
| 195 | Lắp đặt thép tấm nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,004 | tấn |
| 196 | Sản suất thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 197 | Lắp đặt thép Ø8 quai nắp | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,001 | tấn |
| 198 | Sơn nắp tấm mốc, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT, thước đo và mốc quan trắc | 0,023 | m2 |
| 199 | Đào xúc đất để đắp | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 15,642 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 15,642 | 100m3 |
| 201 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5Km | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 15,642 | 100m3 |
| 202 | Cung cấp cát sông | Chương V của E-HSMT, cân bằng đào đắp | 1.564,203 | m3 |
| 203 | Khe phai | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 1 | bộ |
| 204 | Kết cấu thép phai composite | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 4 | bộ |
| 205 | Chế tạo phai composite | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 4 | bộ |
| 206 | Chế tạo dàn cầu trục | Chương V của E-HSMT, phần chế tạo | 1 | bộ |
| 207 | Điện chống sét | Chương V của E-HSMT, cửa cống | 1 | bộ |
| H | Đường dây trung thế, Trạm biến áp, Đường dây hạ thế + Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ghép đôi (trụ đôi) | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ | 27 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (trụ đơn) | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ | 32 | trụ |
| 3 | Tiếp địa đường dây trung thế trụ 14m (ngoài thân trụ) | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần trụ | 17 | bộ |
| 4 | Bộ xà composite (đôi) - 2,4m | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần xà | 27 | bộ |
| 5 | Bộ xà composite (đơn) - 2,4m | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần xà | 32 | bộ |
| 6 | Dây, sứ và phụ kiện lắp mới | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế | 1 | t.bộ |
| 7 | Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ | 24 | móng |
| 8 | Móng trụ nhiễm mặn: trụ đôi | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ | 27 | móng |
| 9 | Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn máy biến áp | Chương V của E-HSMT, đường dây trung thế, phần móng trụ | 8 | móng |
| 10 | Phần thiết bị MBA 3P 250kVA-22/0,2 (0,4)kV Armophous | Chương V của E-HSMT, Trạm biến áp | 4 | trạm |
| 11 | Phần vật liệu MBA 3P 250kVA-22/0,2 (0,4)kV Armophous | Chương V của E-HSMT, Trạm biến áp | 4 | trạm |
| 12 | Trụ BTLT 8,5 mét F400kgf: trụ đơn | Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần trụ | 47 | trụ |
| 13 | Trụ BTLT 8,5 mét F400kgf: trụ đôi | Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần trụ | 6 | trụ |
| 14 | Móng trụ nhiễm mặn: trụ đơn | Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần móng trụ | 47 | Bộ |
| 15 | Móng trụ nhiễm mặn: trụ đôi | Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, phần móng trụ | 6 | cái |
| 16 | Bộ tiếp địa sắt 8,5m sử dụng kẹp WR | Chương V của E-HSMT, đường dây hạ thế, tiếp địa | 26 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,34% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi