Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị bổ sung các hạng mục phát sinh thuộc dự án Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS huyện Bù Đốp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị bổ sung các hạng mục phát sinh thuộc dự án Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS huyện Bù Đốp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh- Từ nguồn kinh phí dự phòng của dự án, bảo đảm không vượt tổng mức đầu tư của dự án đã được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:08:00 đến ngày 2020-12-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,991,569,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,267 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,78 | m3 |
| 5 | Xoa mặt + cắt joint | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 327,8 | m2 |
| 6 | Sơn nền Eboxy chống trượt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 312,72 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất tôn nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,14 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,973 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,894 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,867 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,806 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,526 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,268 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,215 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,993 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,954 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,114 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,645 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,353 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,422 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,371 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| C | ***** KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,367 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,016 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,592 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 502,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 791,64 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,095 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 397,52 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 264,51 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,4 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180,4 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,27 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,27 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,27 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,283 | 100m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.315,03 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 760,125 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.192,773 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 882,383 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 24 | Ốp đá tự do trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,21 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,758 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,758 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 119,259 | m2 |
| 31 | Bu long Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | con |
| 32 | Bu long Ø20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | con |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo, ty giằng xà gồ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63,6 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,345 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sắt kéo giống thiết kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,64 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 236,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,88 | 100m2 |
| D | ***** BÓ VỈA, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá nhung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| E | ***** NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,596 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,536 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,399 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,399 | m3 |
| 5 | Xoa mặt + cắt joint | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,99 | m2 |
| F | ***** HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| G | CÁP ĐIỆN & ỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187 | m |
| H | TỦ ĐIỆN & THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bộ đèn gắn trụ bóng led 100w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Cần đèn gắn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Băng keo lớn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| I | ***** HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lơi uPVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Nối uPVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Keo dán | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA 900x900 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,847 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,827 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,25 | m2 |
| K | ***** HỆ THỐNG PCCC | |||
| L | **BÁO CHÁY | |||
| 1 | Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| M | **CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cuộn dây 20m + khớp nối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,546 | m2 |
| 8 | Lắp đặt co D76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=76mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lăng phun Ø76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bảng nội quy PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| N | NHÀ CHE BƠM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,4 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | GCLD bu long D14- L=180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Phụ kiện đinh vít | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Thiết bị cho Khối hành chính quản trị và phục vụ học tập; Khối nhà công vụ giáo viên; Nhà ăn, bếp ăn và phòng truyền thống, phòng nghỉ giáo viên thuộc khối phòng học | |||
| P | I. Khối hành chính quản trị và phục vụ học tập | |||
| Q | 1. Phòng giáo dục học sinh khuyết tật | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| R | 2.Kho dụng cụ và học phẩm | |||
| 1 | Kệ sách 05 ngăn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| S | 3.Văn phòng trường | |||
| 1 | Máy nước nóng lạnh | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ máy vi tính | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy in laser cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| T | 4.Phòng y tế | |||
| 1 | Tủ thuốc y tế | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giường Y tế | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| U | 5.Phòng hội đồng giáo viên | |||
| 1 | Bục phát biểu | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn họp gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ Máy chiếu siêu gần | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống âm thanh (02 loa, 1 amply) | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| V | 6.Phòng đồ dùng chuẩn bị giảng dạy | |||
| 1 | Bàn gỗ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| W | 7.Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ Salon tiếp khách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ máy vi tính | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| X | 8.Phòng hiệu phó 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ Salon tiếp khách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ máy vi tính | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| Y | 9.Phòng hiệu phó 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ Salon tiếp khách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ máy vi tính | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| Z | 10.Phòng hoạt động công đoàn | |||
| 1 | Bộ máy vi tính | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy in | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn họp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| AA | 11.Phòng đọc giáo viên | |||
| 1 | Bàn đọc sách cho giáo viên | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi đọc sách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| AB | 12.Kho sách | |||
| 1 | Kệ sách. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AC | 13.Phòng đọc học sinh | |||
| 1 | Bàn đọc sách cho học sinh | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế ngồi đọc sách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| AD | 14.Sãnh chính bố trí các bảng tin | |||
| 1 | Bảng tin của trường | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AE | II.Nhà công vụ giáo viên | |||
| AF | 1.Phòng số 1+bếp | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ăn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AG | 2.Phòng số 2+bếp | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ăn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AH | 3.Phòng số 3+bếp | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ăn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AI | 4.Phòng số 4+bếp | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ăn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp ga cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | 5.Phòng số 5+bếp | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn ăn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bếp gas cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AK | 6.Phòng sinh hoạt chung | |||
| 1 | Tivi | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ lạnh | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ Salon tiếp khách | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AL | III.Nhà ăn, bếp ăn | |||
| 1 | Tủ nấu cơm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn ăn tròn inox cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Ghế nhựa ngồi ăn không lưng tựa | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 4 | Chén ăn mica cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 5 | Tô nhỏ mica cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 6 | Đũa gỗ cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 7 | Chén chấm mica cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Muỗng inox cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 9 | Đĩa mica cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Tô lớn mica cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Nồi nhôm cao cấp 50 lít | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nồi nhôm cao cấp 60 lít | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chảo nhôm cao cấp D60 | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Vá inox cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Rỗ nhựa cao cấp 50 cm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Rỗ nhựa cao cấp 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Thau inox cao cấp 60cm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Thau inox cao cấp 50cm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Kéo inox cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Dao inox cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thớt gỗ cao cấp cỡ lớn | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thớt gỗ cao cấp cỡ vừa | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Dao bào cán gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Vá nhôm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Sạn cồ nhôm | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Hệ thống bếp công nghiệp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bếp ga cao cấp | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AM | IV.Khối phòng học | |||
| AN | 1.Phòng truyền thống | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ: | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ sách 05 ngăn. | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AO | 2.Phòng nghỉ giáo viên (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục II.4 chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi