Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236961-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201210951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:06:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,604,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,88 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.166,65 m3
3 Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,21 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.005,71 m3
5 Đắp đất trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 382,26 m3
6 Đào cấp, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 209,1 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp I và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,39 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,8862 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,8862 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,8862 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,8862 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5179 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4324 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 689,45 m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.034 m3
16 Mua đất đắp K98 (đã bao gồm VC) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 967,712 m3
17 Mua đất đắp K95 (đã bao gồm VC) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.413,7882 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,93 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d<=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8393 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d>10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6845 tấn
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7664 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.177 1cấu kiện
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 102,4 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,15 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 941,6 m2
9 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 155,36 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,77 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,531 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 103,58 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,19 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,72 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,42 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4669 100m2
5 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,25 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4762 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,76 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,44 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5661 tấn
10 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3888 100m2
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,12 m2
12 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 mối nối
13 Lắp dựng cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d<=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0211 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d>10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7054 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biên báo hình chữ nhật kích thước 1,6x1,0 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8 m2
2 Biên báo tam giác phản quang cạnh 700mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 Chiếc
3 Cột biển báo ĐK = 88.3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,4 m
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,68 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3315 tấn
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 51,21 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5394 100m2
12 Miếng dãn phản quang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 248 Miếng
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,4 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,89 m3
E DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng ≥(Chi phí xây dựng) x5% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->