Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Lãng, xã Ngọc Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231107-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Lãng, xã Ngọc Lâm
Số hiệu KHLCNT 20201230941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:01:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,536 100m
4 Phên nứa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,284 m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,616 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,913 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,909 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,516 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,487 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,455 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,657 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,941 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,272 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,129 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,04 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,792 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,428 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,488 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,488 100m3/1km
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,013 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
30 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,714 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,686 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,843 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,399 m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,022 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,134 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,649 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,888 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,278 tấn
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,109 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,412 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,665 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,447 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,973 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,026 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,708 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,793 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,722 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,299 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,716 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,558 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,681 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,771 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,415 m3
66 Gia công lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,239 tấn
67 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,951 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,542 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,822 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,006 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,487 m3
75 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,429 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,8 1m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,429 tấn
78 Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,338 100m2
79 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,188 md
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,804 m2
81 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,312 m2
82 SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
84 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 tấn
86 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,999 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,642 m3
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,257 m2
89 Lát đá bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,257 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 m2
91 Gia công lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,098 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,983 m2
93 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98 kg
94 SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,759 m
95 SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Trụ
96 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,26 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,453 m3
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 221,143 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,204 m2
100 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT300x450mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,562 m2
101 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,334 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,223 m3
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,678 m3
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,307 m2
106 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,307 m2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,562 m2
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,265 m2
109 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,64 m2
110 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,7 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,649 m2
112 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 303,073 m2
113 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,149 m2
114 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,6 m
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,698 m2
116 Sơn giả đá cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,518 m2
117 Đắp chữ nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 chữ
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,647 m2
119 Ốp đá rối chân tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,62 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 704,086 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 339,875 m2
B PHẦN CỬA
1 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm ( tương đương EUA 450) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,32 m2
2 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( tương đương EUA 4400) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,36 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
4 Khóa cửa sổ bằng Cêremon Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
5 SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật ( tương đương NH 76) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,407 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,569 tấn
7 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 569 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,64 m2
C DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,934 100m2
2 Bạt dứa che bụi công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 393,4 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,914 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 hộp
3 Lắp đặt cầu dao 1 pha, 100Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 hộp
12 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 máy
13 Mua máy điều hoà treo tường 12000BTU (tương đương điều hòa Panasonic CS-U12VKH) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
14 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
17 Móc treo quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
18 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
19 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
21 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
22 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,5 m
23 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,2 m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,2 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 362,8 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 274,5 m
27 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
28 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 544 m
29 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cọc
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,5 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
7 Kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 điểm
8 Thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,314 kg
9 Quả nậm sứ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 quả
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,576 1m2
11 Xi măng PC30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 kg
12 Cát vàng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 m3
13 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bao
F * VẬT TƯ CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,464 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,183 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Rắc co nhựa PPR d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
15 Rắc co nhựa PPR d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt van vặn d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
17 Lắp đặt van vặn d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Băng tan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cuộn
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
23 Ống thải chữ P (308mm) chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
26 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
28 Ống cấp nước tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Van nhấn tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
31 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
32 Cầu chắn rác D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
33 Van phao điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
34 Van phao cơ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bể
36 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 125W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,384 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,106 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,085 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt thập nhựa PVC d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
61 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
62 Keo dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 tuýp
63 Tủ phòng cháy chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
64 Bình khí chữa cháy CO2 MT5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
65 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bình
66 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bảng
G SÂN
1 Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,59 m
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,169 m3
3 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,59 m2
H BỒN HOA:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,299 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,711 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,419 m3
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,397 m2
6 Mua đất màu trồng cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,109 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,109 m3
I PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện nhà văn hóa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Toàn bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,92 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,528 m2
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,512 cấu kiện
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,28 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,646 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,302 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,314 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,787 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,787 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->