Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Lãng, xã Ngọc Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Lãng, xã Ngọc Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 16:01:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,536 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,284 | m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,913 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,909 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,516 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,487 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,455 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,657 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,941 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,488 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,488 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,013 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,714 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,843 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,399 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,022 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,649 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,109 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,412 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,665 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,447 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,973 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,026 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,708 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,793 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,722 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,716 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,558 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,681 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,771 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | m3 |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,239 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,951 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,542 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,822 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,006 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,487 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,429 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,8 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,429 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,338 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,188 | md |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,804 | m2 |
| 81 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,312 | m2 |
| 82 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,999 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,642 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,257 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,257 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m2 |
| 91 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,983 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | kg |
| 94 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,759 | m |
| 95 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trụ |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,26 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,453 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,143 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,204 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT300x450mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,562 | m2 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,334 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,223 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,678 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,307 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,307 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,562 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,265 | m2 |
| 109 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,7 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,649 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,073 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,149 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,698 | m2 |
| 116 | Sơn giả đá cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,518 | m2 |
| 117 | Đắp chữ nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | chữ |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,647 | m2 |
| 119 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 704,086 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,875 | m2 |
| B | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm ( tương đương EUA 450) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,32 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm ( tương đương EUA 4400) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,36 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Khóa cửa sổ bằng Cêremon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 5 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật ( tương đương NH 76) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,407 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,569 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 569 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| C | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,934 | 100m2 |
| 2 | Bạt dứa che bụi công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,914 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 1 pha, 100Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | máy |
| 13 | Mua máy điều hoà treo tường 12000BTU (tương đương điều hòa Panasonic CS-U12VKH) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 362,8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 544 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,314 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,576 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bao |
| F | * VẬT TƯ CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,464 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,183 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Băng tan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ống thải chữ P (308mm) chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 28 | Ống cấp nước tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Van phao cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 36 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 125W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt thập nhựa PVC d=60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=100-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | tuýp |
| 63 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 64 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 65 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 66 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| G | SÂN | |||
| 1 | Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,59 | m |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,169 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,59 | m2 |
| H | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,299 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,711 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,419 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,397 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,109 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,109 | m3 |
| I | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện nhà văn hóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,528 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,302 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi