Gói thầu: Chi tiết nguồn vốn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Chi tiết nguồn vốn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:14:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,900,823,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8216 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8721 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5151 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6035 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2097 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3753 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 25,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,986 | 100m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2651 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m2 |
| D | PHẦN BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3736 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 14,677 | 100m2 |
| E | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5432 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5144 | 100m2 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1296 | m3 |
| 3 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7693 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 trụ |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| H | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,744 | 100m3 |
| 3 | Cát lót đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22,338 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22,338 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,367 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp hầm ga BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,315 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn D>=10 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 8 | Cốt thép tròn D>=18 nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,709 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 11 | Cốt thép tròn D>=10 đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,915 | tấn |
| 12 | Cốt thép tròn D>=18 đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,919 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,292 | tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,587 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 14,097 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát hầm ga, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m3 |
| I | CỐNG DỌC ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | 100m3 |
| 3 | Đắp đệm cát móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 62,65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 móng cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,65 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,376 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | mối nối |
| 10 | Trám mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 54,259 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,386 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D<= 10 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.107,886 | m3 |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,44 | 100m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đoạn ống |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 231,385 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước nhà dân D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | đoạn |
| K | RÀO CHẮN THI CÔNG TÍNH CHO 100M | |||
| 1 | Sản xuất rào chắn thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 2 | Sơn hàng rào thep ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D=70 tole PQ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm tole PQ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng tole rào chắn thi công cho 100m dài | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tròn D<=10 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,394 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi