Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình Kho vật chứng, Nhà tạm giữ Công an thị xã Hoài Nhơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình Kho vật chứng, Nhà tạm giữ Công an thị xã Hoài Nhơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:19:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,866,769,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO VẬT CHỨNG - LOẠI 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Đào bỏ lớp đất yếu day 0.5 m dưới đáy công trình trước khi san nền) | Chương V E - HSMT | 0,9672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II ( đất đào vận chuyển đổ vào nền đất dự trữ của công trình) | Chương V E - HSMT | 0,9672 | 100m3 |
| 3 | Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 5,0904 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền hoàn thiện công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 đỡ dầm móng | Chương V E - HSMT | 20,112 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,722 | m3 |
| 7 | Xây mương , hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,8772 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 1,1263 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 6,74 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20 , xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 3,144 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 35,1856 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 24,0546 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,432 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,463 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,244 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,826 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,0416 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,9775 | m3 |
| 19 | Bê tông lót vỉa hè sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,188 | m3 |
| 20 | Bê tông lót mương, hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,305 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, hè sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,381 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E - HSMT | 0,1853 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E - HSMT | 1,7613 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0809 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,5584 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0959 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0828 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0629 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,613 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,6697 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E - HSMT | 1,1262 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,5388 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương Giằng thu hồi | Chương V E - HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm mái | Chương V E - HSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,5566 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, cos 3.600 | Chương V E - HSMT | 0,3244 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,898 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,11 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V E - HSMT | 44 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 9 thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E - HSMT | 0,4724 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E - HSMT | 0,5169 | tấn |
| 44 | Lưới B40 bao gồm khung | Chương V E - HSMT | 61,375 | m2 |
| 45 | Gia công cửa đi cửa sổ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. | Chương V E - HSMT | 0,961 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E - HSMT | 0,1046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E - HSMT | 0,4724 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,5169 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 13,34 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 25,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ kính lật | Chương V E - HSMT | 13,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt lưới B40 | Chương V E - HSMT | 61,375 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E - HSMT | 0,1046 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu Z100 dày 4,5 zem. | Chương V E - HSMT | 1,6799 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 119,29 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 320,98 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 57,33 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 32,44 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 155,66 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,88 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nền nhà kho hành lang trước nhà kho | Chương V E - HSMT | 83,11 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250*250, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 2,535 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400*400 | Chương V E - HSMT | 102,1348 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 16,5358 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kèo thép | Chương V E - HSMT | 28,344 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Xà gồ ) | Chương V E - HSMT | 107,594 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 51,16 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 509,08 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 176,62 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái CT 11-A, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 62,8 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 73 | Đèn ốp trần D250, bóng led 12W/220W | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đèn sát trần 30W, IP66 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Đèn led đơn 1,2 m 1x18W/220V | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Đèn led đơn 1x18W/220V, IP65 | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Ống luồn cáp chống cháy uống dẻo D20 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 78 | Ống luồn cáp uống dẽo chống cháy D16 | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 79 | Ống luồn cáp chống cháy uống dẻo D20 | Chương V E - HSMT | 7 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V E - HSMT | 20 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Chương V E - HSMT | 6 | hộp |
| 82 | Tủ điện 6 module | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Dây Cu/PVC CXV (1x1.5) mm2 | Chương V E - HSMT | 300 | m |
| 84 | Dây Cu/PVC CXV ( 1x2.5) mm2 | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 85 | Dây CU/PVC CXV (1x10mm2) | Chương V E - HSMT | 7 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 90 | Aptomat MCCB 32A-2P-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 10A-1P-6kA: | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, mạ kẽm dài 2500mm | Chương V E - HSMT | 8 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E - HSMT | 2 | m |
| 95 | Ống UPVC D42-C2 ống tràn | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Ống uPVC D60-C2 | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D110 | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống ppr D25 | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Ống PPR D20 chiều dày 2,3mm | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống PPR D25 | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Cút uPVC D60 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 103 | Côn uPVC D60/42 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 104 | Chếch PVC D76 | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 105 | Cút UPVC D76 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 106 | Tê UPVC D110 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 107 | Chếch UPVC D110 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 108 | Cút ppr D25 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 109 | Đầu nối ren trong prrD25 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cút PPR D20 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 111 | Cút PPR D25 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 112 | Côn PPR D25/20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van PPR D25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van PPR D20 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 115 | Van phao D20 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Vòi rửa lavabo + bộ xả inox | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 120 | Rọ thu nước mưa D90 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 127 | Tôn úp nóc | Chương V E - HSMT | 36,3 | m |
| 128 | Cửa sắt xếp | Chương V E - HSMT | 13,34 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sổ kính lật | Chương V E - HSMT | 6,72 | m2 |
| 130 | Kính trắng cửa | Chương V E - HSMT | 10,76 | m² |
| 131 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 133 | Ray cửa | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Thanh tiếp đất 40x4 mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 7,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 30 CHỖ, 02 TẦNG, 12 BUỒNG. (NTG30C/2T/201 9) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Đào bỏ lớp hoan hóa dưới đáy công trrinh nhà làm việc) | Chương V E - HSMT | 1,1438 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II ( đất đào vận chuyển đổ vào nền đất dự trữ của công trình) | Chương V E - HSMT | 1,1438 | 100m3 |
| 3 | Đất tôn nền hạng mục nhà tạm giữ: | Chương V E - HSMT | 7,7337 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, dầm móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4x6), VXM M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,666 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 40,7165 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,2794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,2352 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,247 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 2,0551 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 1,1829 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,977 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5874 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0712 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,9521 | tấn |
| 15 | Tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,1084 | 100m3 |
| 16 | Lót tấm nilong chống mất nước trước khi đỗ bê tông nền nhà | Chương V E - HSMT | 63,348 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,3348 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2034 | tấn |
| 19 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,994 | m3 |
| 20 | Láng nền phòng giam, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,424 | m2 |
| 21 | Lát nền hành lang, , sân tắm nắng , sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400 mm2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 138,72 | m2 |
| 22 | Đắp cát hạt trung tôn nền bệ nằm, nền bệ xí công trình bằng thủ công K=0,9 | Chương V E - HSMT | 14,5088 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bệ nằm sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,6 | m3 |
| 24 | Trát granitô tường, sàn bệ nằm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 121,58 | m2 |
| 25 | Bê tông tường bao quanh khu giam giữ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,148 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1672 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,29 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Chương V E - HSMT | 25,29 | m2 |
| 30 | Tôn nền đất hoàn thiện vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót vỉa hè sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,4135 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 40,033 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,5493 | m3 |
| 34 | Bê tông lót mương rảnh, sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,6124 | m3 |
| 35 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,0226 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,729 | m3 |
| 37 | Láng rãnh thoát nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 68,198 | m2 |
| 38 | Láng rãnh thoát nước, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 68,198 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,3339 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,216 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5009 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4583 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,7944 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,6128 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,3 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 69,3 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,066 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5764 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,0317 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,9904 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm sàn chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,3626 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 215,4244 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 230,62 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,79 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn cos + 3.600mm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,6053 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cos + 7.200, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,0764 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,425 | 100m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 347,1 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 347,1 | m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,0208 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2174 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,0492 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,2076 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,0895 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,5084 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, lam giằng. | Chương V E - HSMT | 2,6654 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 266,54 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu lanh tô | Chương V E - HSMT | 266,54 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 8,8693 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 197,991 | m2 |
| 76 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 302,245 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng chốt cửa sắt D25 dài 400 | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp dựng chốt cửa sắt D20 dài 250 | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Cung cấp lắp dựng bản lề cối | Chương V E - HSMT | 100 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp dựng tay nắm cửa D20 dài 350 | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Cung cấp lắp dựng móc khoá | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp dựng khoá EY | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cùm phạm | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,128 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58,6596 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,32 | m3 |
| 87 | Xây bậc cấp cầu thang, thành lan can bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,209 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 453,48 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 906,336 | m2 |
| 90 | Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,232 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm tường xung quanh khu vệ sinh | Chương V E - HSMT | 127,44 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E - HSMT | 1.303,312 | m2 |
| 93 | Xây tường bể nước, bệ nằm, bệ xí, bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,3377 | m3 |
| 94 | Gia công lắp dựng lưới thép mắc cáo 1mm gia cố bể nước | Chương V E - HSMT | 48,6 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 63,9585 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 63,96 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V E - HSMT | 24,7388 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm CT11-A mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 58 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm núng nóng | Chương V E - HSMT | 1,3126 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,313 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 127,2 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Tôn lạnh mạ màu AZ100 dày 4.2 zem, mái chiều dài bất kỳ, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn compact 220V-20W | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 14W | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E - HSMT | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các Aptomat chống giật 2 pha ≤50A (RCBO 2P-32A-30mA-6Kva) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha ≤50A (RCBO 2P-20A-30mA-6Kva) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A-4.5KA | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV(1x1.5)mm2 | Chương V E - HSMT | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy - Đường 20 mm | Chương V E - HSMT | 230 | m |
| 116 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V E - HSMT | 1 | sứ |
| 117 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 2.9mm (Ống thoát phân) | Chương V E - HSMT | 1,85 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2.6mm ( Ống thoát nước mưa) | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.3 mm ( ống thông hơi, ống thoát nước sàn) | Chương V E - HSMT | 0,88 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm dày 2.2mm ( ống thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,0895 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,58 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x140x110mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x110mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt Lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút UPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt lơi nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x34mm | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren UPVC - Đường kính50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính ≤25mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt van phao PPR - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E - HSMT | 6 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E - HSMT | 28,8 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E - HSMT | 56 | m |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 13,824 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 13,824 | m3 |
| 163 | Lắp đặt thép L40x40x4 | Chương V E - HSMT | 22,8 | m |
| 164 | Lắp đặt giá đỡ dây f10, L= 85 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt kẹp kiểm tra. | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bulông | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt đệm chỉ 40x120x3 | Chương V E - HSMT | 2 | m |
| 168 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 93,9812 | m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tính bằng 30 % khối lượng đào) | Chương V E - HSMT | 0,2819 | 100m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, dầm móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4x6), VXM M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,528 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,528 | m3 |
| 173 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 1,6014 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E - HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 3,706 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,1041 | tấn |
| 178 | Xây tường bể tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,392 | m3 |
| 179 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 93,92 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,48 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 114,4 | m2 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 10 | cấu kiện |
| 183 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,072 | m3 |
| 184 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E - HSMT | 0,942 | m3 |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E - HSMT | 2,826 | m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,072 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,394 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn UPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ (NTG-NPT2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,3764 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (San nền khu vực đất hoan hóa dày 0,5m dưới nền công trình hạng mục nhà phụ trợ) | Chương V E - HSMT | 1,3764 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,2121 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 8,2051 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lấp đát hố móng ) | Chương V E - HSMT | 0,2789 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất Tôn nền công trình: bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 2,0894 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,1364 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 40,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,6163 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 9,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,5328 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng. | Chương V E - HSMT | 1,4816 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E - HSMT | 0,1572 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E - HSMT | 1,7373 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,1822 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 1,2192 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,6225 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Chương V E - HSMT | 6,4896 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 19,9644 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 51,176 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,1394 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,952 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,2552 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,856 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V E - HSMT | 0,9904 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,5917 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,5318 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 1,6188 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng mái cos + 3.600 | Chương V E - HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 29,3387 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E - HSMT | 0,6981 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 1,1005 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0203 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,1516 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,2147 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 74,1818 | `m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,9109 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 1,6632 | m3 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 53,9884 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng | Chương V E - HSMT | 10,7977 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E - HSMT | 0,9059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,9059 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn lạnh mạ màu Z100 dày 4,5 zem) | Chương V E - HSMT | 2,4265 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi ( tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem) | Chương V E - HSMT | 127,666 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 331,231 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 369,237 | m2 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 81,504 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 144,37 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 66,832 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 282 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 9,24 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 140,08 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 214,2 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,87 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4x6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,586 | m3 |
| 61 | Lát nền vệ sinh kích thước gạch 250*250mm2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 6,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400mm2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 213,2552 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 11,088 | m2 |
| 64 | Cửa pa nô gỗ chò chỉ nhóm III ( Chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 15,9045 | m2 |
| 65 | Cửa đi pa nô meKa 8ly gỗ tự nhiên nhóm III | Chương V E - HSMT | 2,73 | m2 |
| 66 | Cửa sổ meka 8ly gỗ tự nhiên nhóm III | Chương V E - HSMT | 21,9372 | m2 |
| 67 | Cửa khung nhôm meka 8 ly | Chương V E - HSMT | 2,904 | m2 |
| 68 | Sản xuất khung cửa đơn kích thước 80x80 bằng gỗ chò chỉ nhóm 3 | Chương V E - HSMT | 146 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 146 | m cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 65,4129 | m2 cấu kiện |
| 71 | Sản xuất nẹp cửa | Chương V E - HSMT | 135,6 | m |
| 72 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm gạt | Chương V E - HSMT | 10 | 1bộ |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 1,1676 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 56,4982 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 38,5776 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 116,1834 | m2 |
| 77 | Vách meka khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 | Chương V E - HSMT | 11,704 | m2 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0068 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,027 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 82 | Gia công cổng sắt | Chương V E - HSMT | 0,4343 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 28,2472 | m2 |
| 84 | Bản lề cối | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 85 | Chốt ngang+ chốt đứng | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 86 | Bánh xe D150 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 11,968 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 705,418 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 241,042 | m2 |
| 90 | Ống thoát nước mưa trên mái UPVC D110 | Chương V E - HSMT | 0,288 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác inox 304 D110 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 92 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Chương V E - HSMT | 46,41 | m2 |
| 93 | Lưới mành thép mỏng chống côn trùng inox 304 | Chương V E - HSMT | 46,41 | m2 |
| 94 | Mút xốp hút ẩm dày 30 | Chương V E - HSMT | 46,1 | m2 |
| 95 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V E - HSMT | 0,1287 | m3 |
| 96 | Ghế cán bộ hỏi cung | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 97 | Ghế cán phạm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 98 | Bàn hỏi cung | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 99 | Ống PP-R D40 | Chương V E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 100 | Ống PP-R D25 | Chương V E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 101 | Ống PP-R D20 | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 102 | Tê PP-R D40/40 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tê PP-R D40/20 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê PP-R D25/25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tê PP-R D20/20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút PP-R D40 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 107 | Cút PP-R D25 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 108 | Cút PP-R D20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút ren ngoài PP-R D40 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PP-R D40/25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Côn thu PP-R D25/20 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 113 | Rác co D40 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van khóa 2 chiều D40 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 115 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 116 | Van phap điện tử | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 118 | Ống nhựa uPVC D110 dày 2,9mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D75 dày 2,5mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D60 dày 1,9mm | Chương V E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 122 | Tê uPVC D110/110 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 123 | Tê uPVC D75/75 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tê uPVC D75/34 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 125 | Cút chếch uPVC D110 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 126 | Cút chếch uPVC D75 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cút uPVC D75 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 128 | Măng sông uPVC D110 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 129 | Măng sông uPVC D75 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Măng sông uPVC D60 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 132 | Chóp thông hơi | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 133 | Phễu thu D75 Inox | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 23,0194 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E - HSMT | 1,0118 | m3 |
| 142 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,3515 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E - HSMT | 0,0751 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 145 | Xây thành bể vệ sinh bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,1581 | m3 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bể xí bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 5 | cấu kiện |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 35,01 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 4,7526 | m2 |
| 152 | Tủ điện nhôm sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Aptomat MCB 2 cực 250V-63A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1 cực 250V-16A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 1 cực 250V-10A | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 156 | LĐ đèn led đôi dài 1,2m 220V/2x18W | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 157 | LĐ đèn đơn 1,2m led 220V/1x18W | Chương V E - HSMT | 21 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 160 | Đèn áp trần bóng compact 220V/22W chụp hình vuông | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Đèn áp trần bóng compact 220V/32W chụp hình tròn | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 250V/16A | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 163 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 164 | Công tắc 1 chiều 10A loại đôi | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 165 | Công tắc 2 chiều 10A loại đơn | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 166 | Đế âm kim loại | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây đơn CVV(1x1.5) mm2 | Chương V E - HSMT | 640 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CVV (1x2,5) mm2 | Chương V E - HSMT | 450 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CVV (1x4) mm2 | Chương V E - HSMT | 55 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10) mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 171 | Ống nhựa luồn dây dẻo chống cháy PVC D32 | Chương V E - HSMT | 70 | m |
| 172 | Ống nhựa luồn dây dẻo chống cháy PVC D20 | Chương V E - HSMT | 640 | m |
| 173 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 174 | Cọc nối đất thép L63x6, dài 2.5m | Chương V E - HSMT | 4 | cọc |
| D | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ (NTG-RBVN) | |||
| 1 | Phá đá kè hiện trạng bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá II | Chương V E - HSMT | 0,7923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 68,97 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 0,8894 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót mương, hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (Thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,7507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,0067 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,4844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng: | Chương V E - HSMT | 1,3575 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E - HSMT | 0,1656 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E - HSMT | 0,6823 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đai cổ cột, ĐK =6mm | Chương V E - HSMT | 0,3647 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cổ móng cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Chương V E - HSMT | 1,2008 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 ( Xây lại đoạn kè đã bị phá dỡ để thi công bê tông móng tận dụng lại đã có sẵn của kè cũ) | Chương V E - HSMT | 46,9882 | m3 |
| 14 | Luyện dẻo đất sét | Chương V E - HSMT | 4,104 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2*4 | Chương V E - HSMT | 5,472 | m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (gia cố ta luy khu đất dự trữ) | Chương V E - HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m (gia cố ta luy khu đất dự trữ) | Chương V E - HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E - HSMT | 6,3859 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 ( Đoạn tường rào trên đất san nền) | Chương V E - HSMT | 9,3918 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E - HSMT | 0,5477 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,819 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Chương V E - HSMT | 0,9819 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Chương V E - HSMT | 0,2237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | Chương V E - HSMT | 1,1352 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD(0.2*0.2) m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,36 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi= 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,3385 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột tường rào đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 1,5176 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 4,6732 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tường. | Chương V E - HSMT | 0,4676 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,0469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E - HSMT | 0,3732 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 116,4408 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 1.187,37 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 80,16 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 93,6 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E - HSMT | 93,6 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E - HSMT | 0,1854 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V E - HSMT | 0,1854 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 12,2928 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V E - HSMT | 108 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V E - HSMT | 108 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 48,5661 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền+ tôn nền | Chương V E - HSMT | 7.541,641 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 71,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 71,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 71,56 | 100m3/5km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 71,56 | 100m3/2km |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 59,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 119,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 96,1 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 96,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch tezaro KT 400x400, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 73,3 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M100, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,519 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Chương V E - HSMT | 49 | m |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 71,36 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E - HSMT | 71,36 | m2 |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU CXV/DSTA (2x16) mm2 | Chương V E - HSMT | 90 | m |
| 2 | Cáp CU CXV/DSTA (2x6)mm2 | Chương V E - HSMT | 165 | m |
| 3 | Áp tô mát MCCB 2P-40 AT- 240V- 0,6kA | Chương V E - HSMT | 17 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCCB 2P-80AT-15kA | Chương V E - HSMT | 17 | cái |
| 5 | Ống luồn dây điện nhựa HDPE D40/30 | Chương V E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V E - HSMT | 1,65 | 100m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E - HSMT | 240 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 31,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E - HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường, bóng Led (120-129W) IP65 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cột đèn côn liền cần cao 8m | Chương V E - HSMT | 4 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 5,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E - HSMT | 1,9067 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Khung móng cột | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E - HSMT | 4 | bảng |
| 19 | Áp tô mát 1P-6A-220V | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V E - HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E - HSMT | 8 | m |
| 22 | Cáp CU CXV/DSTA(4x4) mm2 | Chương V E - HSMT | 110 | m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp Cu CVV/DSTA (2x2,5)mm2 | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa Luồn dây từ cáp ngầm HDPE D40/30 | Chương V E - HSMT | 1,1 | 100m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E - HSMT | 15 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 11,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 11,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren trong D20 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ren trong - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 40x40mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 40x25mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 40x25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 40mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm/ PN10, đoạn ống dài 70m | Chương V E - HSMT | 0,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm PN10, đoạn ống dài 70m | Chương V E - HSMT | 0,79 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,0076 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 0,3359 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1339 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,1821 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,181 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,3654 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,2522 | m2 |
| 23 | Thép bản dày 3m | Chương V E - HSMT | 14,2431 | kg |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,1942 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 6,2853 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0984 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,0068 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V E - HSMT | 123 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V E - HSMT | 122 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E - HSMT | 492 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,6549 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,2056 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,4928 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,862 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 44,2 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,6 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 2,1632 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,156 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 52 | cấu kiện |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,6918 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,2306 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ ( Thay bằng đá 4*6), M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,6976 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,5655 | m3 |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,7925 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 54,5442 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,39 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 3,8974 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,4796 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 22 | cấu kiện |
| 54 | Song chắn rác bằng gang | Chương V E - HSMT | 17 | bộ |
| 55 | Nắp hố ga bằng gang | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi