Gói thầu: Mở rộng đường từ UBND xã đến nhà ông An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235497-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Mở rộng đường từ UBND xã đến nhà ông An
Số hiệu KHLCNT 20201209738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ và các nguồn vốn hơp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 20:59:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,583,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
2 Đào gốc cây D<=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Mỏ đất Núi Ông Trái, xã Nhơn Mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
6 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG x 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10m3/1km
9 Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
10 Đào gốc cây D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 10m3/1km
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m3
14 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 10m3/1km
17 Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
19 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m3/1km
21 Bóc hữu cơ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7583 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,583 10m3/1km
23 Đào nền đường Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1424 100m3
24 Đắp đất nền đường, tận dụng đất đào đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8997 100m3
25 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (VC 17km bằng ô tô 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0011 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1712 100m3
27 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1712 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7124 10m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7124 10m3/1km
30 Đắp đất nền đường đầm chặt K90 (VC 17km bằng ô tô 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,239 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5629 100m3
32 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5629 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,629 10m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,629 10m3/1km
35 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3652 100m3
36 Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3273 100m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4202 100m3
38 Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4202 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2021 10m3/1km
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2021 10m3/1km
41 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.752,67 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,3 m3
43 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,36 m3
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8221 100m2
45 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6413 100m2
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,02 m2
47 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m3
48 Vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
50 Trồng vầng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7974 100m2
51 Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Tạm tính 10m2 cỏ = 1m3 đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4797 100m3
52 Làm khe co KT (1,0x6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
53 Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
54 Khe dọc mặt đường kt (1,5x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,54 m
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3707 100m2
56 Vật liệu bê tông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,091 tấn
57 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 100tấn
58 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 100tấn
59 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 100tấn
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2633 100m2
61 Vật liệu bê tông nhựa C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,9553 tấn
62 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 100tấn
63 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 100tấn
64 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 100tấn
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6175 100m2
66 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m3
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m
69 Nút pít D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
72 Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
73 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
77 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 100m2
78 Cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
79 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
80 Đèn cảnh báo ban đêm có còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Sơn phản quang cọc cảnh báo dày sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
82 Sơn phản quang tim đường dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,18 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8439 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
3 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 md
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn ống
8 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
11 Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5615 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 10m3/1km
13 Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m3/1km
17 Đào đất hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
19 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 md
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
24 Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 100m3
25 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
27 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
29 Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
30 Đào đất hố móng Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 100m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
32 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
33 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 100m2
34 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
39 Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
40 Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
41 Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
42 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
43 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
44 Thép hình gia công bọc tấm đan: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
45 Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
47 Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3694 100m3
48 Đâọ phá bê tông hố ga nằm dưới lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
50 Đào đất hố móng cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
52 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
53 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
54 Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
55 Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
56 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
57 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
58 Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
59 Thép hình gia công bọc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
60 Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
63 Đào móng công trình đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m3
64 Đắp đất công trình đất cấp 3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
66 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
67 Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
68 Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
69 Thép hình gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
70 Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m
72 Cút nhựa uPVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
74 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m2
75 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
76 Cắt tường bê tông hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m
77 Đập phá bê tông hố ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
78 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
80 Đào đất hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6657 100m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
82 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
83 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
84 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 md
85 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
86 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
87 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đoạn ống
88 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mối nối
89 Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1428 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 10m3/1km
91 Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
92 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
93 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
94 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 10m3/1km
95 Đào đất hố móng Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8593 100m3
96 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
97 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
98 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
99 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 md
100 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
101 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
102 Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
103 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
104 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
105 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
106 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
107 Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
108 Đào đất hố Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m3
109 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m2
110 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
111 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m2
112 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
113 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
114 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
115 Đào đất hố móng cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 100m3
116 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
117 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
118 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 100m2
119 Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
120 Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
121 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
122 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
123 Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
124 Thép hình gia công bọc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
125 Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
128 Đào đất hố móng cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100m3
129 Đắp đất công trình đất cấp 3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 100m3
130 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
131 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3
132 Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
133 Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
134 Thép hình gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
135 Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
136 ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m
137 Cút nhựa uPVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
139 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
140 Đào đất Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 100m3
141 Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 100m3
142 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 100m3
143 Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0542 10m3/1km
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0542 10m3/1km
146 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.713,58 m2
147 Bê tông nền khóa biên gạch M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
148 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.601,68 m2
149 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,22 m2
150 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
151 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
152 Ống thép tráng kẽm vuông (2,5x2,5)cm dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
153 Nút nhựa vuông (2,5x2,5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
154 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8644 100m2
155 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cây
156 Trồng cây Bàng Đài Loan H=2m; đk gốc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cây
157 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cây / 90 ngày
158 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cây/năm
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột MCS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
2 Mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
3 Tiếp địa cột đèn R-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ
4 Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
5 Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
7 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Phụ kiện đường dây chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->