Gói thầu: Mở rộng đường từ UBND xã đến nhà ông An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| Tên gói thầu | Mở rộng đường từ UBND xã đến nhà ông An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ và các nguồn vốn hơp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 20:59:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây D<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Mỏ đất Núi Ông Trái, xã Nhơn Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG x 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10m3/1km |
| 9 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 10 | Đào gốc cây D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 14 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 10m3/1km |
| 17 | Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m3/1km |
| 21 | Bóc hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7583 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,583 | 10m3/1km |
| 23 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1424 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường, tận dụng đất đào đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8997 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (VC 17km bằng ô tô 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0011 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1712 | 100m3 |
| 27 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1712 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7124 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7124 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất nền đường đầm chặt K90 (VC 17km bằng ô tô 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,239 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5629 | 100m3 |
| 32 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5629 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,629 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,629 | 10m3/1km |
| 35 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3652 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3273 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4202 | 100m3 |
| 38 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4202 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2021 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (5km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2021 | 10m3/1km |
| 41 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752,67 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,3 | m3 |
| 43 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8221 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6413 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 50 | Trồng vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7974 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Tạm tính 10m2 cỏ = 1m3 đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4797 | 100m3 |
| 52 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 53 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 54 | Khe dọc mặt đường kt (1,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,54 | m |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3707 | 100m2 |
| 56 | Vật liệu bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,091 | tấn |
| 57 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100tấn |
| 59 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100tấn |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2633 | 100m2 |
| 61 | Vật liệu bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9553 | tấn |
| 62 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100tấn |
| 64 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100tấn |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6175 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m |
| 69 | Nút pít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 72 | Bê tông cọc mốc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 79 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 80 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Sơn phản quang cọc cảnh báo dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 82 | Sơn phản quang tim đường dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8439 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | md |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5615 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 10m3/1km |
| 13 | Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m3/1km |
| 17 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | md |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 24 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 29 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 30 | Đào đất hố móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 34 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 39 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 40 | Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 41 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 44 | Thép hình gia công bọc tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 48 | Đâọ phá bê tông hố ga nằm dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 50 | Đào đất hố móng cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 55 | Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 58 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 59 | Thép hình gia công bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 60 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình đất cấp 3 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 68 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 69 | Thép hình gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 70 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m |
| 72 | Cút nhựa uPVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Cắt tường bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 77 | Đập phá bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 78 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 82 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 83 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 84 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | md |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 89 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1428 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | 10m3/1km |
| 91 | Cắt đường bê tông cũ - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 93 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10m3/1km |
| 95 | Đào đất hố móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | 100m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 97 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | md |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 102 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 106 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 107 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 108 | Đào đất hố Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 109 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 113 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 114 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 115 | Đào đất hố móng cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | 100m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 120 | Bê tông tường hố ga M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 123 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 124 | Thép hình gia công bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 125 | Ván khuôn kim loại tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 128 | Đào đất hố móng cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình đất cấp 3 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 132 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 133 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 134 | Thép hình gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 135 | Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | ống nhựa uPVC D150 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m |
| 137 | Cút nhựa uPVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 140 | Đào đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 (VC 6km bằng ô tô 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 142 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 143 | Đất hữu cơ giải phân cách; đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0542 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0542 | 10m3/1km |
| 146 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,58 | m2 |
| 147 | Bê tông nền khóa biên gạch M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 148 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.601,68 | m2 |
| 149 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 150 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 151 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 152 | Ống thép tráng kẽm vuông (2,5x2,5)cm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 153 | Nút nhựa vuông (2,5x2,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 154 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8644 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cây |
| 156 | Trồng cây Bàng Đài Loan H=2m; đk gốc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cây |
| 157 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cây / 90 ngày |
| 158 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cây/năm |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 2 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mét |
| 3 | Tiếp địa cột đèn R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ |
| 4 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời đôi vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Trụ đèn chiếu sáng bát giác 10m D164/72mm dày 4mm + cần rời ba vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi