Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD04 2021: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175747-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL ĐTXD04 2021: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201166585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:22:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,575,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu số 02.XL ĐTXD04/2021 : Thi công xây dựng thuộc dự án Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ liên thông TBA 110kV Thanh Nhàn
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng B thực hiện 1 k
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu B thực hiện 1 k
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu B thực hiện 1 k
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba B thực hiện 1 k
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công B thực hiện 1 k
6 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường  B thực hiện 1 k
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành B thực hiện 1 k
8 Chi phí khác B thực hiện 1 k
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Công trình: Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ liên thông TBA 110kV Thanh Nhàn
E Phần vật liệu A cấp
1 Cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV A cấp 3.501 m
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng 3 phaHN-Cu-3x400mm2-24kV A cấp 18 Hộp
3 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x400mm2-NT A cấp 2 Bộ
F Phần vật liệu B cấp
1 Ống co ngót 24kV B thực hiện 6 m
2 Keo bọt B thực hiện 31 chai
3 Dây đồng hạ thếCu/PVC-1x50mm2 B thực hiện 10 m
4 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 B thực hiện 1.195 m
5 Cát đen B thực hiện 431,179 m3
6 Gạch không nung 200x95x60mm B thực hiện 11.974 viên
7 Mốc báo cáp ngầm bằng gang B thực hiện 136 Cái
8 Đầu cốt đồng M50 B thực hiện 10 Cái
9 Mặt bích D195 B thực hiện 12 cái
10 Nút cao su chống thấmNCS-D195 B thực hiện 12 cái
11 Biển tên lộ B thực hiện 51 Cái
12 Sơn chống cháy B thực hiện 84,34 kg
13 Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại B thực hiện 102 Cái
G Phần nhân công
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=21kg/m B thực hiện 0,29 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=21kg/m B thực hiện 12,16 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=21kg/m B thực hiện 20,63 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=21kg/m B thực hiện 1,52 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=21kg/m B thực hiện 0,06 100m
6 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=400mm2 B thực hiện 18 hộp
7 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=400mm2 B thực hiện 2 đầu (3 pha)
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm B thực hiện 12,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 50mm B thực hiện 12,16 100m
10 Lắp đặt dây đơn <=50mm2 B thực hiện 10 m
11 Đóng cọc mốc báo cáp B thực hiện 136 cái
12 Lắp biển cấm, biển số thứ tự B thực hiện 51 cái
13 Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 B thực hiện 1 10 đầu
14 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ B thực hiện 143,4 m2
15 Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg B thực hiện 154 tấm
16 Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg B thực hiện 154 tấm
17 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính F >70mm, chiều sâu <=30cm B thực hiện 2 lỗ
H Lắp đặt xà đường dây các loại
I Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm B thực hiện 50 m
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm B thực hiện 2.295,2 m
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm B thực hiện 120 m
4 Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công B thực hiện 607,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công B thực hiện 6 m3
6 Phá dỡ đá dăm bằng thủ công B thực hiện 55,8556 m3
7 Phá dỡ đá dăm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực B thực hiện 223,4224 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công B thực hiện 2,5 m2
9 Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III B thực hiện 96,2401 m3
10 Đào kênh mương cáp, đất cấp III bằng máy đào <=0,4m3 B thực hiện 384,9604 m3
11 Xếp gạch chỉ B thực hiện 11,974 1000v
12 Rải cát đệm B thực hiện 431,179 m3
13 Rải lưới ni lông B thực hiện 2,39 100m2
14 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III B thực hiện 815,362 m3
J Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) B thực hiện 12,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) B thực hiện 574,64 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ B thực hiện 30 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu B thực hiện 2,5 m2
5 Hố ga kéo cáp + nối cáp B thực hiện 6 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->