Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD03 2021: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.XL ĐTXD03 2021: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:29:00 đến ngày 2020-12-21 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,354,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,100,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói thầu số 02XL.DDTXD/2021: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến từ C43 TBA 110kV Công viên Thống Nhất đi TBA Yên Bái 2 | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến từ C43 TBA 110kV Công viên Thống Nhất đi TBA Yên Bái 2 | |||
| E | Phần vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | A cấp | 817 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | A cấp | 3 | Hộp |
| 3 | Đầu cáp đồng Tplug-24kV-3x240mm2 | A cấp | 2 | Bộ |
| F | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 6 | m |
| 2 | Dây đồng hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B thực hiện | 654 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 250,97 | m3 |
| 5 | Gạch không nung 200x95x60mm | B thực hiện | 6.542 | viên |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | B thực hiện | 92 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | B thực hiện | 5 | Cái |
| 8 | Giá đỡ cáp (TL:60.67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Mặt bích D195 | B thực hiện | 14 | cái |
| 10 | Nút cao su chống thấm D195 | B thực hiện | 14 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | B thực hiện | 23 | Cái |
| 12 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | B thực hiện | 2 | Cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 50 | Cái |
| 14 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 30,75 | kg |
| G | Phần nhân công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | B thực hiện | 6,545 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | B thực hiện | 1,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | B thực hiện | 0,07 | 100m |
| 5 | Tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | B thực hiện | 14 | tấm |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | B thực hiện | 3 | hộp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | B thực hiện | 2 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | B thực hiện | 6,545 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <=50mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính F >70mm, chiều sâu <=30cm | B thực hiện | 1 | vị trí |
| 11 | Đóng cọc mốc báo cáp | B thực hiện | 92 | cái |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 23 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | B thực hiện | 0,5 | 10 đầu |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | B thực hiện | 52,3 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xà đường dây các loại | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ cáp (TL:60.67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 18 | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | B thực hiện | 1.329,4 | m |
| 20 | Lật tấm đan | B thực hiện | 5 | tấm |
| 21 | Lật bó vỉa | B thực hiện | 3 | tấm |
| 22 | Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công | B thực hiện | 353,64 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,755 | m3 |
| 24 | Phá dỡ đá dăm bằng thủ công | B thực hiện | 159,138 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công | B thực hiện | 7,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền xi măng bằng thủ công | B thực hiện | 1 | m2 |
| 27 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | B thực hiện | 280,084 | m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 6,542 | 1000v |
| 29 | Rải cát đệm | B thực hiện | 250,97 | m3 |
| 30 | Rải lưới ni lông | B thực hiện | 1,308 | 100m2 |
| 31 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | B thực hiện | 468,451 | m3 |
| 32 | Công tác tháo dỡ thu hồi | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 33 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 34 | Phần hoàn trả | B thực hiện | 0 | 0.0 |
| 35 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | B thực hiện | 333,09 | m2 |
| 36 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | B thực hiện | 1 | m2 |
| 37 | Hoàn trả 1md đá đan rãnh BTXM 30x50x6 | B thực hiện | 2,5 | m |
| 38 | Hoàn trả 1md đá bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | B thực hiện | 3 | m |
| 39 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 7,5 | m2 |
| 40 | Hố ga kéo cáp (1700x1500) | B thực hiện | 4 | vị trí |
| 41 | Hầm nối cáp | B thực hiện | 3 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi