Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235944-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201233328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước: 80%; Đối ứng hợp tác xã Phúc Hưng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: Giá trị còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 16:34:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,650,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng
1 Đào đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.602,41 m3
2 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.496 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 271,07 m3
4 Đào đất, đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9.687,38 m3
5 Đào khuôn, rãnh, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 701,9 m3
6 Đào khuôn, rãnh, đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 699,73 m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 56,235 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6.160,58 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 200,15 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,47 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.067,47 m3
12 Cắt khe đường bê tông Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,62 100m
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 209,33 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,376 m3
15 Đổ bê bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,62 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,079 m3
17 Ván khuôn cọc, cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,315 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,222 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK, Chương V E-HSMT 84 cấu kiện
20 Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,17 m2
21 Đào đất móng cống, đất cấp III Theo HSTK, Chương V E-HSMT 287,9 m3
22 Đào đất móng cống, đất cấp IV Theo HSTK, Chương V E-HSMT 202,88 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,139 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,62 m3
25 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 166,7 m3
26 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,64 m3
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 mối nối
28 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônống cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,72 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,65 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,88 m3
32 Quét nhựa bitum nguội vào cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 94,294 m2
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 27 mối nối
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 33 đoạn ống
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônống cống Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,313 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,7 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,563 m3
38 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 71,592 m2
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17 mối nối
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19 đoạn ống
41 Đổ bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,761 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,094 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,077 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,083 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK, Chương V E-HSMT 11 cái
46 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,099 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,003 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,645 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,144 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,093 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,117 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
53 Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,127 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mối nối Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,001 tấn
55 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,364 100m2
56 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,17 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,262 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,018 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->