Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237962-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phượng Dực
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201237546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:28:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,496,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC TUYẾN NGÕ XÓM
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 185,271 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 239,82 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 7,411 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 317,601 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,185 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.298,49 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.298,49 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 175,35 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,558 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 263,03 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 333,98 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 16,304 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 37,425 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 130,43 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.518,07 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 753,05 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,725 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 13,368 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 134,83 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.852 cấu kiện
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,244 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,71 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,095 100m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,1 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,1 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 2,51 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,066 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,76 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,78 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,97 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,8 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 15,4 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,05 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,25 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 134,61 m2
41 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,61 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 170,33 m3
43 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 8,98 m3
44 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,372 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,152 100m3
46 Đất đồi đắp K95 210,223 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 88,54 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 88,54 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,102 100m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly 38,641 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 618,26 m3
52 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 86,56 100m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 72,934 100m3
54 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 195,255 1000v
55 Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3.836,799 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->