Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà ăn căng tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà ăn căng tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:51:00 đến ngày 2020-12-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,417,019,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 134,514 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,287 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,238 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,661 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,203 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,203 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,606 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 207 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép (tạm tính 2 cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,328 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,809 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm((theo bảng thống kê) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,897 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,787 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,155 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,082 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,94 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài bể phốt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,329 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,732 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,121 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,313 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (Theo thống kê) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,813 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,818 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,833 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 125,452 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,583 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,055 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 91,024 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,678 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,731 | m3 |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 56 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (hoặc tương đương) dày 18mm, phủ vân vernear giả gỗ màu nâu nhạt (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,816 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường WC cao 2.8m, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,876 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ tự nhiên màu đen kể cả giá đỡ , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,616 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,594 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá tự nhiên màu đỏ sẫm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,898 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm bằng phụ gia sika… | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 423,924 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 405,784 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,342 | m2 |
| 64 | Lát chống nóng, gạch đất nung KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 341,454 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 157,096 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch vân đáKT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 782,419 | m2 |
| 67 | Lát nền sàn bằng đá tự nhiên màu đen bóng chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,173 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi,chống ầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,342 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 83,663 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 480,537 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 346,453 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,123 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 310,377 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180,759 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 971,894 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.580,77 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm kính dày 6,38mm; cửa đi 2 cánh kết hợp cửa sổ mở hất, mở quay (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) (tương đương cửa Grando hệ Xingfa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm kính cường lực dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh, mở quay (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) (tương đương cửa Grando hệ Xingfa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 79 | Cửa đi một cánh, gỗ công nghiệp kể cả phụ kiện khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 80 | Cửa thép chống cháy, thép bọc 2 mặt, chịu lửa EI90 (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 81 | Bộ đóng thủy lực cửa thép chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Tay nắm cửa thép chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Cửa nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh, mở hất (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) (tương đương cửa Grando hệ Xingfa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm trắng kinh trong 6,38 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 69,142 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,842 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,836 | m2 |
| 87 | Gia công lan can INOX (trọng lượng riêng INOX = 7930 kg/m3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 89 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,891 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,633 | m2 |
| 91 | Gương soi dày 5 ly (tk 18*1,2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn TUBE LED 1 bóng 18W dài 1.2m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn TUBE LED 2 bóng 18W dài 1.2m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D140 bóng LED 9W (có kính) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D140 bóng LED 9W (chống ẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần, bóng LED 11.5W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 5 hạt 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 4 hạt 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 3 hạt 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 cực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 80cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 19 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.142 | m |
| 20 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3.103 | m |
| 21 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x10mm2 nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x6mm2 nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x4mm2 nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 24 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 571 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.910 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Q=500M3/H;@50PA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Q=2500M3/H;@50PA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 34 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x600x400), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-25kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-25kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-10kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=800x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=800x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=800x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 69 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | thùng |
| 70 | Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 72 | Ổ cắm 2 cổng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt đôi RJ45, Nhân RJ45) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Ổ cắm 01 mạng rj45 + 01 điện thoại rj11 - loại âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt "Tủ rack", 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 75 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 76 | Cáp quang multi mode 4 sợi từ nhà cung cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt CÁP MẠNG UTP CAT6-4P AMP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 82 | Lắp đặt UTP CAT6-4P AMP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 83 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt "Tủ rack", 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 86 | Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 87 | Lắp đặt "Tủ rack" âm thanh, 16U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 88 | Lắp đặt thiết bị LOA THÔNG BÁO DẠNG ÂM TRẦN CÔNG SUẤT 6W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | 1 thiết bị |
| 89 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 183 | m |
| 92 | Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 3KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ DN32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van góc PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gạt PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gạt PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D40/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D40/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D50/40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt y nhựa uPVC D160/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX D150mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn lớn bằng gỗ tự nhiên nguyên khối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bàn ăn inox nhỏ BCN-11 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Ghế gấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 360 | cái |
| 4 | Ghế ăn bọc da phòng ăn víp D103 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Giá phẳng 4 tầng. Được làm bằng Inox 304 #4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tủ mát 4 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ đông 4 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn có giá dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Giá treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bàn 2 chậu to | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bàn chế biến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thùng rác di động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn 2 chậu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn sơ chế có giá dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bếp hầm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ cơm 50kg(điện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chụp hút mùi có phin lọc mỡ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bếp á đôi họng 5A1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bàn trung gian form bếp á | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt trung gian form bếp âu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bàn inox có 2 giá dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bếp âu 4 họng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lò hấp nướng đa năng 11 khay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | SALAMANDER | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chiên nhúng đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Giá trên bàn 2 tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bàn có 2 giá dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Quầy không cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Quầy giữ nóng cơm canh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Giữ nóng thức ăn 4 khay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bàn có 2 lỗ xả rác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bàn 3 chậu lớn thương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Giá treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bàn có giá dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Giá thanh 4 tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tủ sấy khay bát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Giá thanh 4 tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xe đẩy 3 tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ghi cho rãnh thoát sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Hệ thống trạm gas và đướng ống (Bao gồm hệ thống cảnh báo dò ga và xin phép thẩm định) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Hệ thống thống gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Điều hòa Inverter 2 chiều nóng/lạnh 1P/220V-52Hz, Công suất lạnh 24000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Điều hòa Inverter 2 chiều nóng/lạnh 1P/220V-52Hz, Công suất lạnh 18000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 46 | ODF 4FO | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | SWITCH 24 PORT 24 RJ45 FOR 10/100/1000MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | PATCH PANEL 24 PORT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | ROUTER 4 CỔNG | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | PHIẾN ĐẤU ĐIỆN THOẠI 10P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ổ cứng 4TB | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Switch p0e 8 port | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Màn hình giám sát LCD 48"+ giá treo màn hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tủ rack, 16U âm thanh ( Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | Amply công suất 360w (adapter amplifier) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Bộ điều khiển trung tâm (pa controler) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ trộn âm thanh mixer-pre-amplifier | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bộ đẩy công suất 1200w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bộ phát am/fm, cd player | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Micro phone (chọn vùng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Bàn gọi + bàn phím mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Loa hộp gắn tường 6w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 67 | Thang tời thức ăn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi