Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện nhà thực hành trung tâm GDNN - GDTX huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện nhà thực hành trung tâm GDNN - GDTX huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững – Dự án 30a và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:10:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN TẠO MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào san mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp mái ủi 110CV-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,061 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch để làm hội trường chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,207 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 103,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ rêu mốc vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 676,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 326,727 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, Sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 35,394 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 31,42 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,763 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20,782 | m3 |
| 12 | Xây ốp trụ tạo dáng kiến trúc bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,194 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,323 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,907 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 29,822 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lam treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lam treo bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,5 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lam thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,499 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,654 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,188 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,291 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,777 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,307 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,086 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,224 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 829,2 | m |
| 31 | Dầm trần thép hộp 30x60x1,2y mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 669,15 | m |
| 32 | Vật liệu phụ sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,322 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 319,455 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,322 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,384 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão 0,3m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 979 | cái |
| 37 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,29mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 472,657 | m2 |
| 38 | Bắt nẹp trần bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 450,468 | m |
| 39 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 57,725 | m2 |
| 40 | Kẻ giả đá chân móng mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12,55 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 479,615 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 729,071 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 77,4 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 73,622 | m2 |
| 45 | Trát ô văng, lam vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50,3 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10,465 | m |
| 47 | Ốp chân tường gạch Graninít 60cmx15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15,282 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Graniní 60cmx60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 308,069 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 30cmx30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20,976 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột gạch 30cmx60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 55,212 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 680,937 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 476,221 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,66 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20,505 | m2 |
| 55 | Sản xuất + Lắp dựng hoa sắt cửa 26x13 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 33,2 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 46,48 | 1m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hai cánh sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26,91 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở trượt sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,52 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định-thanh nhựa lõi thép sparlee profile, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14,135 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 66,43 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi hai cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, Cremon (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt ba, bốn cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 66 | Khóa cài cửa sổ mở hất (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 67 | Thanh chốt chống gió xuống sàn bằng I NOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,535 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI (01 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,726 | m3 |
| 7 | Xây gạch tường bể tự hoại bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 11 | Láng đáy bể, thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15,551 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,551 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 17 | Xây hố thấm gạch (10x19x39), chiều dày 10cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát mịn M50, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,034 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đèn tuýp led bán nguyệt đôi 1,2m-36W (TT-TBN-TT-36W tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-18W (tương đương bóng đèn tuýp LED Sino LDT6/9W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều (tương đương Senko ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (tương đương Senko ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat chống giật 50A; 1 pha (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một 50A (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat chống giật 25A; 1 pha (tương đương SI NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Kẹp, khóa đở néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CVV- 2x4 mm2 (tương đương Ca di vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV- 2x2,5 mm2 (tương đương Ca di vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện PVC- 2x1,5 mm2 (tương đương Ca di vi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16/1KV(Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà cứng màu trắng chống cháy fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 260 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | kg |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tủ đựng automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Hộp đựng bình cứu hỏa 400x600x200 sản xuất sẳn (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Bình cứu hoả CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 25 | Bình cứu hoả MFZ4ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 26 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bảng |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van vặn tay PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van vặn tay PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt (tương đương Viglacera BS409/BS502 Treo Tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp xi phong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VSDG4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D100mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm + giá gác giấy vệ sinh (tương đương VIGLACERA ST8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bồn |
| F | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN VÀ RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 240CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi