Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện nhà thực hành trung tâm GDNN - GDTX huyện Đakrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201220854-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện nhà thực hành trung tâm GDNN - GDTX huyện Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20201216969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững – Dự án 30a và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:10:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN TẠO MẶT BẰNG, SÂN BÊ TÔNG:
1 Đào san mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp mái ủi 110CV-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,771 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,061 100m3
B PHẦN XÂY DỰNG:
1 Phá dỡ tường xây gạch để làm hội trường chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7,207 m3
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 103,2 m2
3 Cạo bỏ rêu mốc vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột trước khi tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 676,89 m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,645 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,54 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,71 100m3
7 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 326,727 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, Sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 35,394 m3
9 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 31,42 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,763 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 20,782 m3
12 Xây ốp trụ tạo dáng kiến trúc bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,194 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,323 m3
14 Xây bậc cấp bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,464 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,907 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 29,822 m3
17 Ván khuôn gỗ lam treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,351 100m2
18 Bê tông lam treo bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,5 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,045 100m2
20 Bê tông lam thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,499 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,107 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,654 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,188 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,291 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,777 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,307 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,086 tấn
28 Lắp dựng cốt thép, lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,224 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,048 tấn
30 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 829,2 m
31 Dầm trần thép hộp 30x60x1,2y mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 669,15 m
32 Vật liệu phụ sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,322 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 319,455 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,322 tấn
35 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6,384 100m2
36 Ke chống bão 0,3m/1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 979 cái
37 Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,29mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 472,657 m2
38 Bắt nẹp trần bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 450,468 m
39 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 57,725 m2
40 Kẻ giả đá chân móng mặt trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12,55 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 479,615 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 729,071 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 77,4 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 73,622 m2
45 Trát ô văng, lam vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 50,3 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10,465 m
47 Ốp chân tường gạch Graninít 60cmx15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15,282 m2
48 Lát nền, sàn gạch Graniní 60cmx60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 308,069 m2
49 Lát nền, sàn gạch 30cmx30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 20,976 m2
50 Ốp tường trụ, cột gạch 30cmx60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 55,212 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 680,937 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 476,221 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8,66 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 20,505 m2
55 Sản xuất + Lắp dựng hoa sắt cửa 26x13 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 33,2 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 46,48 1m2
57 Cửa đi mở quay hai cánh sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 26,91 m2
58 Cửa sổ mở trượt sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 32,2 m2
59 Cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng thanh nhựa lõi thép sparlee, phụ kiện GQ loại 1, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,52 m2
60 Vách kính cố định-thanh nhựa lõi thép sparlee profile, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 14,135 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 66,43 m2
62 Phụ kiện cửa đi hai cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, Cremon (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 Bộ
63 Phụ kiện cửa đi một cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 Bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở trượt ba, bốn cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 Bộ
65 Phụ kiện cửa sổ mở trượt hai cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 Bộ
66 Khóa cài cửa sổ mở hất (tương đương Phụ kiện kim khí hãng GQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 Bộ
67 Thanh chốt chống gió xuống sàn bằng I NOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 19 cái
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4,59 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5,535 100m2
C BỂ TỰ HOẠI (01 CÁI):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,1 100m3
2 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2,496 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, Sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,548 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,014 100m2
5 Cốt thép bản đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,046 tấn
6 Bê tông bản đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,726 m3
7 Xây gạch tường bể tự hoại bằng Blô (10x20x30), bằng vữa XM cát mịn M75, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3,727 m3
8 Ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,02 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,048 tấn
10 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,196 m3
11 Láng đáy bể, thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 15,551 m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,018 100m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,024 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1,551 m3
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,125 100m3
17 Xây hố thấm gạch (10x19x39), chiều dày 10cm, chiều cao <=4m bằng vữa XM cát mịn M50, cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,9 m3
18 Làm tầng lọc bằng sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,034 100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Đèn tuýp led bán nguyệt đôi 1,2m-36W (TT-TBN-TT-36W tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m-18W (tương đương bóng đèn tuýp LED Sino LDT6/9W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 bộ
3 Lắp đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8 W trắng, vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều (tương đương Senko ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (tương đương Senko ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 18 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
9 Lắp đặt aptomat chống giật 50A; 1 pha (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 2 cực một 50A (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt các automat chống giật 25A; 1 pha (tương đương SI NO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 10 hộp
13 Kẹp, khóa đở néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt cáp điện CVV- 2x4 mm2 (tương đương Ca di vi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 100 m
15 Lắp đặt cáp điện CVV- 2x2,5 mm2 (tương đương Ca di vi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 190 m
16 Lắp đặt cáp điện PVC- 2x1,5 mm2 (tương đương Ca di vi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 260 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16/1KV(Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 70 m
18 Lắp đặt ống nhựa ruột gà cứng màu trắng chống cháy fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 260 m
19 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cuộn
20 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 kg
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 hộp
22 Tủ đựng automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 hộp
23 Hộp đựng bình cứu hỏa 400x600x200 sản xuất sẳn (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 tủ
24 Bình cứu hoả CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bình
25 Bình cứu hoả MFZ4ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bình
26 Bảng tiêu lệnh + Nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bảng
E CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,7 100m
3 Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 cái
4 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
5 Lắp đặt co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 7 cái
7 Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 4 cái
10 Lắp đặt van vặn tay PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van vặn tay PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều PPR D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt Lavabo Rửa Mặt (tương đương Viglacera BS409/BS502 Treo Tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 bộ
15 Lắp xi phong cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
16 Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VSDG4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 0,2 100m
20 Lắp đặt tê nhựa D65x65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa D100mm 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 cái
25 Lắp đặt chậu xí xổm + giá gác giấy vệ sinh (tương đương VIGLACERA ST8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 3 bộ
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 5 cái
27 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 1 bồn
F CHI PHÍ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐẾN VÀ RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG:
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 240CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->