Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201175480-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN MỘC CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201170952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 08:41:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,829,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHỢ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,6746 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.747,2366 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163,3682 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,552 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1184 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.710,99 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5571 100m2
8 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5237 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,78 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7598 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6225 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,49 100m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,537 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,611 m3
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.384,6448 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,6346 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,552 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,552 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2208 m3
24 Lát gạch Tezzaro kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,4 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,833 m3
26 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1184 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5571 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,58 m
29 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
30 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,4 m
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5088 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 105,168 m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cấu kiện
34 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2916 tấn
35 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2458 m2
37 Tôn huỳnh dập nổi dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
38 Bánh xe thép d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
40 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4849 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6299 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,635 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,654 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,048 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9179 m2
54 Trần thạch cao chịu nước (bao gồm khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7529 m2
55 Giá treo đỡ mặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m2
57 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (bao gồm LD + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
58 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (bao gồm LD + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
59 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van khóa nước PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Thiết bị tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tủ điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt đèn LED đơn 40W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
98 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
99 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
100 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
101 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 10 đầu
102 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
103 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 nút
104 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 chuông
105 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
108 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
110 Dây đồng d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
111 Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
112 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
115 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
116 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Hộp chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt thiết bị Camera hình tròn IP cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 thiết bị
123 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
124 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
125 Cáp quang 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
127 Ống lồng PVC d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
128 Cút 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,976 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4358 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,257 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8484 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,466 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6625 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,466 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6625 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,976 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4358 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,257 m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8484 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1073 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6823 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8105 m3
18 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4231 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2205 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,406 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6265 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m2
29 Sản xuất hàng rào thép (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,82 kg
30 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2323 m2
31 Mặt bích liên kết thép hộp 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Mũi thép chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3872 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3872 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3428 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3428 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1673 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6905 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3145 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m
49 Sản xuất mũi thép hàng rào (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9413 kg
50 Lắp dựng mũi thép trên rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m2
C KI ỐT BÁN HÀNG NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
7 Bu lông neo D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7439 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7162 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6054 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1514 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3747 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,308 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,308 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
31 Bu lông neo D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 100m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7553 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9213 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4803 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0532 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5797 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,396 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,396 m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
55 Bu lông neo D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
56 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
58 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 100m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7553 m2
62 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 tấn
63 Vít bê tông 7cm cố định giá vào sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0003 tấn
70 Bu lông neo D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 100m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5795 m2
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5485 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3125 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
94 Bu lông neo D16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
95 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
97 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6177 100m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0812 m2
101 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
102 Vít bê tông 7cm cố định giá vào sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 m3
2 Mài kẻ ô sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cấu kiện
4 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cấu kiện
E THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Đèn chỉ thị báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Đèn chỉ dẫn exit (lưu điện 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đèn chiếu sáng sự cố (lưu điện 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cuộn dây chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
7 Tủ rack camera trung tâm 19'' 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Camera hình tròn IP cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đầu ghi hình qua mạng 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ổ cứng 8TG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Màn hình LCD theo dõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Switch 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bộ lưu điện 3KVA chuẩn rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 ODF quang 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ chia quang 1/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Giá treo màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->