Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Nghi Ân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:12:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9236 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5568 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9901 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5469 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1865 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3356 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5406 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8762 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8762 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1358 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,9529 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2817 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,5167 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1576 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2694 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0316 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4363 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4805 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6558 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,6564 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5126 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4041 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1229 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0889 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5064 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5064 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,1938 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6875 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3892 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3249 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8969 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2018 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4159 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1327 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0868 | 100kg |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9958 | m3 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,6828 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,0168 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,0168 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,257 | 100m |
| 50 | Lắp ống thông hơi D50 (Tiền phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 51 | Tê nhựa, ĐK 50mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC 90 độ D100 (Tiền phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC 90 độ D50 (Tiền phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5574 | 100m |
| 55 | Ép tôn xung quang hố đào, dày 0,4mm (Olimpic hoặc tương đương) - Biện pháp thi công hố móng bể PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5941 | 100m2 |
| 56 | Bơm hạ nước ngầm trong quá trình thi công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | TG |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0128 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,7962 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,572 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9547 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5179 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,432 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6015 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1307 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2128 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,4235 | m3 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 175,3264 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7084 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4388 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9805 | tấn |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6064 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100kg |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1296 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,012 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2288 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2288 | 100m3/1km |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5335 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,963 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7495 | tấn |
| 86 | Phụ gia và khoan cấy thép cột tầng 3 (Sl 16 cột) bằng phụ gia Ramset Epcon G5 650ML | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2791 | Tuyt |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3843 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5855 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,341 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9114 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3586 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8497 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6544 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9367 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1757 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5465 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,0057 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6777 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7899 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 115,9626 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7287 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6551 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3628 | tấn |
| 104 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3622 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5236 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2766 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0932 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,8284 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 178,2532 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9577 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,128 | m2 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1432 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,7314 | m3 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8705 | 100m2 |
| 116 | Bạt chống bụi phục vụ thi công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 987,05 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.137,2008 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.480,1582 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180,219 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.067,77 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 543,5 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,7368 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 167,8648 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,16 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,16 | m |
| 126 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm men mờ (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 728,9322 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 300x300mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,68 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite kích thước gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 270,44 | m2 |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,422 | m2 |
| 130 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite, chân Inox 304 (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,236 | m2 |
| 131 | Cửa vệ sinh hai cánh xoay hai chiều bằng Composite (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 132 | Mặt bàn Lavabo đá granite Bình Định hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,88 | m2 |
| 133 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,1826 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,16 | m |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường (Nero hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.346,919 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nero hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.791,489 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.001,2072 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.137,2008 | m2 |
| 139 | SXLD Lan can cầu thang song thép đặc 14x14 mạ kẽm, tay vịn phụ thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện D32 (đơn giá bao gồm trụ lan can lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,58 | md |
| 140 | SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ 60x80 (đơn giá bao gồm trụ, lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,58 | md |
| 141 | SXLD Lan can hành lang tay vịn mạ kẽm sơn tĩnh điện D60, song thép hộp a120 KT 30x30x1,8mm (sơn tĩnh điện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,21 | md |
| 142 | Lan can sắt hộp mạ kẽm KT 20x20x1.8mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,58 | md |
| 143 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm KT20x40x1.8mm sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,108 | m2 |
| 144 | Cửa đi hai cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79,75 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 146 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 148 | Vách kính cổ định - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 149 | Lam nhôm chắn nắng hình thoi chuyển động làm từ hợp kim siêu bền , dày 0.6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,024 | m2 |
| 150 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng. thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,7 | m2 |
| 151 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1345 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1345 | tấn |
| 153 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm (Olimpic hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1792 | 100m2 |
| 154 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,16 | md |
| 155 | Ke chống bão (3 cái/1md xà gồ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.553,76 | cái |
| 156 | SXLD Thang bằng thép hộp mạ kẽm (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,92 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,92 | m3 |
| 159 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 117,18 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,3 | m |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4153 | 1m2 |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 165 | Đo điện trở chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Đầu nối ổ cắm quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn bộ đèn huỳnh quang kiểu Batten Sp2018 2x20w có tụ bù - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 cánh nhôm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần Led 12w, D250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | bảng |
| 173 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bảng |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt đế âm chôn tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 124 | hộp |
| 180 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp âm, KT <=300x200x150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 3-6 module (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 183 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc 3x16+1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 115,2 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 875,45 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 734,89 | m |
| 188 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.497,9 | m |
| 189 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Vigracera (xả 1 ấn , nắp BTE) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 190 | LĐ chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi hương sen nóng lạnh Viglagera VG501 hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 194 | Phễu thu nước sàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 195 | LĐ máy bơm Panasonic GP-350JA Q=5m3/h H=26m (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Phao điện tự động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4185 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5523 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6532 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nóng, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4215 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê trơn PPR 20-20-20 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 207 | Tê ren trong PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 208 | Cút ren trong PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút trơn PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê ren trong PPR chịu nóng, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong PPR chịu nóng, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Vòi đồng ren ngoài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,513 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8022 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4554 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 97 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 144 | cái |
| 221 | Băng tan, đai 90, đinh vít nở | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57 | cái |
| 222 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 493,34 | m2 |
| 223 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8105 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,6004 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,296 | 100m3/1km |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3288 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3288 | m3 |
| 228 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3288 | m3 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,4 | m3 |
| 230 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 274 | m2 |
| 231 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2964 | 1m3 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0626 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,771 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,742 | m2 |
| 235 | ốp gạch thẻ 6x24cm thành ngoài và mặt trên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,592 | m2 |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2942 | 1m3 |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8805 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0027 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,2666 | m2 |
| 240 | ốp gạch thẻ 6x24cm thành ngoài và mặt trên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,9696 | m2 |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88,6218 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72,708 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 88,6218 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72,708 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 811,8872 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 811,8872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0639 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3804 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7637 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7637 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0639 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,1112 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3992 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,5104 | m2 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Họng chữa cháy ngoài nhà D65 loại 2 họng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700: 1 = 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65*19 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp ống thép tráng kẽm D 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp ống thép tráng kẽm D 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp măng xông thép D 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp măng xông thép D 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Măng xông thép D100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Tê thép D50x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Tê thép D100x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tê thép D100x100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Cút thép 90 D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút thép D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Cút thép D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 18 | Côn thép D100x65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Rắc co thép D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Kép thép D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Kép thép D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Van khoá D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1000x500x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lăng chữa cháy 50*13 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Vòi cứu hoả D50*20m áp lực 10AT + khớp nối (13bar Hàn Quốc hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 28 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 30 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 31 | Máy bơm điện chữa cháy CM50-200A Q=45m3/h, H=36m, P=11kW (PENTAX Liên doanh hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm xăng chữa cháy TOHATSU V30BS P=20HP (Hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều DN100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Van cửa đồng DN100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút đk 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Van công tắc áp lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 41 | Tủ điều khiển bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Mặt bích đặc lắp hệ bơm chữa cháy D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bu lông+ê cu lắp bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 44 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 45 | Băng keo + dây đay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | cuộn |
| 46 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện: 1,2 = 1,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Dây điện CVV 2*1,5mm2 lắp đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 51 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | 1 đầu |
| 56 | Thiết bị cuối đường dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 58 | Đèn vị trí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 61 | Hộp đấu dây chuyên dùng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 62 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 63 | Cáp tín hiệu 2x10x0,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 64 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 65 | Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 66 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 67 | đinh vít, nở nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 68 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi