Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237468-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201206721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Nghi Ân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:12:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,970,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC SỐ 3
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 69,232 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9236 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,5568 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,9901 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,5469 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,5469 m3
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,64 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1865 tấn
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3356 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,5406 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,8762 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,8762 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1358 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,9529 1m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2817 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,5167 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1576 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,2694 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0316 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4363 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4805 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6558 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 65,6564 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,5126 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0523 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4041 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,279 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1229 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0889 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5064 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5064 100m3/1km
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,1938 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,6875 m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3892 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3249 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0314 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8969 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2018 m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4159 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1327 tấn
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0868 100kg
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0617 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0533 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 1cấu kiện
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,9958 m3
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,6828 m2
47 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 90,0168 m2
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 90,0168 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Tiền phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,257 100m
50 Lắp ống thông hơi D50 (Tiền phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,06 100m
51 Tê nhựa, ĐK 50mm (Tiền phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
52 Cút nhựa PVC 90 độ D100 (Tiền phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
53 Cút nhựa PVC 90 độ D50 (Tiền phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
54 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5574 100m
55 Ép tôn xung quang hố đào, dày 0,4mm (Olimpic hoặc tương đương) - Biện pháp thi công hố móng bể PCCC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5941 100m2
56 Bơm hạ nước ngầm trong quá trình thi công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 TG
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0128 100m3
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,7962 1m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1308 100m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,572 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9547 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5179 tấn
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,432 m3
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6015 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1307 tấn
66 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2128 100m2
67 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,4235 m3
68 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 175,3264 m2
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0918 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0171 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,219 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7084 m3
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4388 100m2
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9805 tấn
75 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,6064 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0058 100m2
77 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,021 100kg
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1296 m3
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,012 100m3
81 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2288 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2288 100m3/1km
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5335 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,963 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7495 tấn
86 Phụ gia và khoan cấy thép cột tầng 3 (Sl 16 cột) bằng phụ gia Ramset Epcon G5 650ML Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,2791 Tuyt
87 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3843 100m2
88 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5855 m3
89 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,341 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,9114 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3586 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8497 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6544 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9367 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,1757 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5465 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,0057 m3
98 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,6777 100m2
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,7899 tấn
100 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 115,9626 m3
101 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7287 100m2
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6551 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3628 tấn
104 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,3622 m3
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5236 100m2
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0383 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2766 tấn
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0932 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 67,8284 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 178,2532 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9577 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,128 m2
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1432 m3
114 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,7314 m3
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,8705 100m2
116 Bạt chống bụi phục vụ thi công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 987,05 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.137,2008 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.480,1582 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 180,219 m2
120 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.067,77 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 543,5 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 123,7368 m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V và BVTK được phê duyệt 167,8648 m2
124 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,16 m
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,16 m
126 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm men mờ (Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 728,9322 m2
127 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 300x300mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 69,68 m2
128 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granite kích thước gạch 300x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 270,44 m2
129 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Vĩnh Tường hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,422 m2
130 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite, chân Inox 304 (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 46,236 m2
131 Cửa vệ sinh hai cánh xoay hai chiều bằng Composite (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,24 m2
132 Mặt bàn Lavabo đá granite Bình Định hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,88 m2
133 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 84,1826 m2
134 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60,16 m
135 Bả bằng bột bả vào tường (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.346,919 m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.791,489 m2
137 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3.001,2072 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.137,2008 m2
139 SXLD Lan can cầu thang song thép đặc 14x14 mạ kẽm, tay vịn phụ thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện D32 (đơn giá bao gồm trụ lan can lắp dựng và phụ kiện kèm theo) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,58 md
140 SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ 60x80 (đơn giá bao gồm trụ, lắp dựng và phụ kiện kèm theo) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,58 md
141 SXLD Lan can hành lang tay vịn mạ kẽm sơn tĩnh điện D60, song thép hộp a120 KT 30x30x1,8mm (sơn tĩnh điện) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,21 md
142 Lan can sắt hộp mạ kẽm KT 20x20x1.8mm sơn tĩnh điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,58 md
143 Khung sắt thép hộp mạ kẽm KT20x40x1.8mm sơn tĩnh điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,108 m2
144 Cửa đi hai cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 79,75 m2
145 Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,24 m2
146 Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72 m2
147 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,25 m2
148 Vách kính cổ định - Cửa kim loại (cửa nhôm) phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hàng Việt Pháp, dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm, đã lắp đặt (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,2 m2
149 Lam nhôm chắn nắng hình thoi chuyển động làm từ hợp kim siêu bền , dày 0.6mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 65,024 m2
150 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng. thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 104,7 m2
151 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2,5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1345 tấn
152 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1345 tấn
153 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm (Olimpic hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,1792 100m2
154 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 55,16 md
155 Ke chống bão (3 cái/1md xà gồ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.553,76 cái
156 SXLD Thang bằng thép hộp mạ kẽm (Bao gồm lắp đặt và phụ kiện kèm theo) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
157 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,92 1m3
158 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,92 m3
159 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
160 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
161 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 117,18 m
162 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47,3 m
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,4153 1m2
164 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cọc
165 Đo điện trở chống sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 ca
166 Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
167 Đầu nối ổ cắm quạt treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
168 Lắp đặt đèn bộ đèn huỳnh quang kiểu Batten Sp2018 2x20w có tụ bù - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50 bộ
169 Lắp đặt quạt trần Vinawind QT1400 cánh nhôm (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 cái
170 Lắp đặt đèn sát trần Led 12w, D250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54 bộ
171 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17 bảng
173 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 bảng
174 Lắp đặt ổ cắm đôi (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 76 cái
175 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (đã bao gồm mặt viền) - Sino hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha 100A (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt các automat 1 pha 63A (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
179 Lắp đặt đế âm chôn tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 124 hộp
180 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp âm, KT <=300x200x150mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
181 Lắp đặt hộp nối, tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 3-6 module (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 hộp
182 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 hộp
183 Lắp đặt cáp điện cu/pvc 3x16+1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
184 Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 m
185 Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 115,2 m
186 Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 875,45 m
187 Lắp đặt dây dẫn điện mềm bọc CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 734,89 m
188 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.497,9 m
189 Lắp đặt xí bệt trẻ em Vigracera (xả 1 ấn , nắp BTE) hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
190 LĐ chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
191 Lắp đặt gương soi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
192 Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Viglacera hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
193 Lắp đặt vòi hương sen nóng lạnh Viglagera VG501 hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 bộ
194 Phễu thu nước sàn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
195 LĐ máy bơm Panasonic GP-350JA Q=5m3/h H=26m (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
196 Phao điện tự động Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
197 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bể
198 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4185 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,015 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5523 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,125 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6532 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nóng, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm - P20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4215 100m
204 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28 cái
206 Lắp đặt Tê trơn PPR 20-20-20 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
207 Tê ren trong PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 52 cái
208 Cút ren trong PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
209 Lắp đặt cút trơn PPR, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
210 Lắp đặt tê ren trong PPR chịu nóng, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
211 Lắp đặt cút ren trong PPR chịu nóng, ĐK 20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
212 Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
213 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
214 Vòi đồng ren ngoài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,513 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8022 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4554 100m
218 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 97 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 144 cái
221 Băng tan, đai 90, đinh vít nở Theo chương V và BVTK được phê duyệt 57 cái
222 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V và BVTK được phê duyệt 493,34 m2
223 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8105 m3
224 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29,6004 m3
225 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,296 100m3/1km
226 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3288 100m3
227 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3288 m3
228 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3288 m3
229 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 27,4 m3
230 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 274 m2
231 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2964 1m3
232 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0626 m3
233 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,771 m3
234 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,742 m2
235 ốp gạch thẻ 6x24cm thành ngoài và mặt trên Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,592 m2
236 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2942 1m3
237 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8805 m3
238 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0027 m3
239 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 61,2666 m2
240 ốp gạch thẻ 6x24cm thành ngoài và mặt trên Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33,9696 m2
B CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 88,6218 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72,708 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 88,6218 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72,708 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 811,8872 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 811,8872 m2
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=11cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0639 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3194 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3804 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7637 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7637 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3194 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3804 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0082 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,009 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0639 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,1112 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3992 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,5104 m2
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
2 Họng chữa cháy ngoài nhà D65 loại 2 họng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
3 Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700: 1 = 1 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
4 Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi (Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cuộn
5 Lăng chữa cháy D65*19 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
6 Lắp ống thép tráng kẽm D 20mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
7 Lắp ống thép tráng kẽm D 50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,36 100m
8 Lắp ống thép tráng kẽm D 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
9 Lắp măng xông thép D 20mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
10 Lắp măng xông thép D 50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
11 Măng xông thép D100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
12 Tê thép D50x50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
13 Tê thép D100x50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
14 Tê thép D100x100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
15 Cút thép 90 D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
16 Cút thép D50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 cái
17 Cút thép D100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
18 Côn thép D100x65 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
19 Rắc co thép D100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
20 Kép thép D50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
21 Kép thép D100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
22 Van khoá D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
23 Van 1 chiều D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
24 Tủ liên hơp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà 1000x500x180 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
25 Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
26 Lăng chữa cháy 50*13 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
27 Vòi cứu hoả D50*20m áp lực 10AT + khớp nối (13bar Hàn Quốc hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cuộn
28 Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
29 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
30 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 bình
31 Máy bơm điện chữa cháy CM50-200A Q=45m3/h, H=36m, P=11kW (PENTAX Liên doanh hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
32 Máy bơm xăng chữa cháy TOHATSU V30BS P=20HP (Hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
33 Khớp nối mềm chống rung D100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
34 Van 1 chiều DN100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
35 Van cửa đồng DN100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
36 Rọ hút đk 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
37 Van công tắc áp lực Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
39 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
40 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 100 m
41 Tủ điều khiển bơm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
42 Mặt bích đặc lắp hệ bơm chữa cháy D100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
43 Bu lông+ê cu lắp bơm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 bộ
44 Sơn chống rỉ+sơn đỏ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 kg
45 Băng keo + dây đay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 cuộn
46 Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện: 1,2 = 1,2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
47 Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
48 Dây điện CVV 2*1,5mm2 lắp đèn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160 m
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,1 1m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,081 100m3
51 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 trung tâm
52 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 1 trung tâm
53 Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
54 Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
55 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26 1 đầu
56 Thiết bị cuối đường dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
57 Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 hộp
58 Đèn vị trí Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
59 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8 5 nút
60 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8 5 chuông
61 Hộp đấu dây chuyên dùng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
62 Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 - liên doanh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300 m
63 Cáp tín hiệu 2x10x0,5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40 m
64 Ông luồn dây chống cháy D16 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300 m
65 Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1
66 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 m
67 đinh vít, nở nhựa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1
68 Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cọc
69 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->