Gói thầu: Gói thầu QT-2020-XL07: Thi công xây dựng Đường liên thôn xã Vĩnh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218628-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu QT-2020-XL07: Thi công xây dựng Đường liên thôn xã Vĩnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20201212092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:13:00 đến ngày 2020-12-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,787,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường - Tuyến 1
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Đất cấp I (đào đất hữu cơ+ đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2694 100m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2694 100m3
3 Đào nền đường Đất cấp III (đào nền + đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1217 100m3
4 Đào rãnh Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5531 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2005 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3266 100m3
7 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0947 100m2
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1556 100m2
B Mặt đường - Tuyến 1
1 Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1913 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1913 100m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,543 100m3
4 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3002 100m3
C Nút giao chính - Tuyến 1
1 Đào san đất tạo mặt bằng Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5006 100m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5006 100m3
3 Đào nền đường Đất cấp III (đào nền + đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3032 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6593 100m3
6 Khai thác và vận chuyển đất để đắp, đất cấp III (khai thác tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0583 100m3
7 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1811 100m2
8 Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8255 100m2
9 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8255 100m2
10 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9344 100m3
11 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9556 100m3
D Đường dân sinh - Tuyến 1
1 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8877 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6627 100m2
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9603 100m3
4 Khai thác và vận chuyển đất để đắp, đất cấp III (khai thác tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m3
E An toàn giao thông - Tuyến 1
1 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Gồ giảm tốc dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m2
6 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
7 Rải mặt đường bê tông nhựa hạt thô, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3308 100m2
F Rãnh dọc hở: Đoạn từ Km3+279,32-Km3+534,32 (trái tuyến) và đoạn từ Km3+279,32-Km3+470,82 (phải tuyến) - Tuyến 1
1 Gia cố lề Bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,58 m3
2 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3487 100m2
3 Làm lớp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0462 m3
4 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3937 m
5 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5812 m
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Lắp đặt tấm lát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786 ck
7 Bê tông đúc sẵn tấm lát, bản M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,148 m3
8 Bê tông móng rãnh và vát đỉnh rãnh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,897 m3
9 Làm lớp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4296 m3
10 Đào rãnh Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6447 100m3
G Rãnh dọc kín: Lối vào nhà dân - Tuyến 1
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm lát, bản M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
3 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
4 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 tấn
H Cống dọc bản 0,5m (06 cái) - Tuyến 1
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4164 m3
3 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
4 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 tấn
5 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2039 m3
6 Cốt thép xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2863 tấn
7 Cốt thép xà mũ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
8 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,807 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh và thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3593 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường cánh, hố thu và chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6782 m3
12 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9619 m3
13 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0194 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3986 100m3
I CỐNG BẢN 0,75M (24 cái) - Tuyến 1
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3586 m3
3 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9348 tấn
4 Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2859 tấn
5 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8429 m3
6 Cốt thép xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 tấn
7 Cốt thép xà mũ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
8 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,044 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,575 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh và thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1919 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường cánh hố thu và chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5056 m3
12 Đá hộc xây vữa M100 mái taluy (mái dốc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,328 m3
13 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0869 m3
14 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9363 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7341 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,484 m3
17 Vận chuyển đá đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
J CỐNG TRÒN D75 (01 cái) - Tuyến 1
1 Bê tông đúc sẵn ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
3 Lắp đặt ống cống Ø750mm, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ck
4 Nối ống bê tông Ø750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
5 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 m3
6 Quét nhựa nóng vào tường, chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8708 m2
7 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh và hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3826 m3
8 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường cánh và hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6114 m3
9 Đá hộc xây vữa M100 mái taluy (mái dốc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
10 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1756 m3
11 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5261 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7897 m3
14 Vận chuyển đá đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
K NỀN ĐƯỜNG - Tuyến 2
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2684 100m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2684 100m3
3 Đào nền đường Đất cấp III (đào nền+ đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1624 100m3
4 Đào rãnh, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7994 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4319 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7432 100m3
7 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5452 100m2
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8156 100m2
L MẶT ĐƯỜNG - Tuyến 2
1 Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8915 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8915 100m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5215 100m3
4 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7751 100m3
M Nút giao đầu tuyến Km0+00 - Tuyến 2
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m3
2 Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m3
3 Đào nền đường Đất cấp III (đào nền+đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 100m3
4 Đào rãnh Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
5 Vận chuyển đất Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 100m3
7 Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 100m2
8 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 100m2
9 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 100m3
10 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m3
N Nút giao dân sinh - Tuyến 2
1 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5933 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG - Tuyến 2
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
4 Thi công mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
P CỐNG BẢN 0,75M (03 cái; Km0+10,20; Km0+180,03; Km0+309,24) - Tuyến 2
1 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9437 m3
3 Cốt thép tấm bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
4 Cốt thép tấm bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
5 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9575 m3
6 Cốt thép xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 tấn
7 Cốt thép xà mũ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
8 Bê tông móng tường thân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 m3
9 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh và hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5503 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4, tường cánh, hố thu và chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3543 m3
12 Đá hộc xây vữa M100 mái taluy (mái dốc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
13 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0192 m3
14 Đào móng công trình Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đắp hố móng, tận dụng đất đào móng cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 100m3
Q CỐNG DỌC BẢN 0,5M (01 cái; Km0+60,57) - Tuyến 2
1 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
2 Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
3 Cốt thép tấm bản đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
4 Cốt thép tấm bản đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
5 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0915 m3
6 Cốt thép xà mũ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
7 Cốt thép xà mũ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
8 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
10 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0099 m3
12 Làm lớp sạn ngang đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 m3
13 Đào móng công trình Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 m3
R Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
S Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 370.816.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->