Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238234-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201238126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 10:42:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,058,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK, ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,714 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7343 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,564 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8608 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,05 m3
6 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2421 100m3
7 Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80,468 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,5212 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 594,68 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4604 100m3
11 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,671 m3
12 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4668 100m3
13 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 480,295 m3
14 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,2266 100m3
15 Đắp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,8307 100m3
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I phần ngập đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,344 100m
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I phần không ngập đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m
18 Cọc tre liên kết ngang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,8 m
19 Chắn phên nứa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
20 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,5483 100m3
21 Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5954 100m3
22 Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,4083 100m3
23 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 ca
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 510,8719 10m3/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 510,8719 10m3/1km
26 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,2317 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5796 100m3
28 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,3969 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,3969 100m2
30 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,657 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,657 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,657 100tấn
33 Lắp đặt bó vỉa thường mác 300 (KT:23x30x100)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.777 m
34 Lắp đặt bó vỉa cửa thu (KT:23x30x100)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 m
35 Bê tông blốc cửa thu M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
36 Ván khuôn kim loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4116 100m2
37 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
38 Bê tông móng block, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,56 m3
39 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5708 100m2
40 Lát viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 446,35 m2
41 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
42 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6781 100m2
43 Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 bộ
44 Biển báo phụ (KT:30x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 biển
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,72 m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
51 Lắp đặt cọc GPMB bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cọc
52 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
53 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
54 Sơn cọc GPMB bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
B CỐNG DỌC, THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,5776 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,12 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1868 100m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 852 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201 mối nối
7 Vải địa kỹ thuật mối nối cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,15 m2
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,78 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
11 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
12 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
13 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1216 100m2
14 Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 tấm
15 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9662 tấn
17 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,9574 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
22 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,93 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
25 Bê tông hố thu, tường đầu M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
26 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1355 100m2
27 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 cái
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
31 Vải địa kỹ thuật mối nối cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
32 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 tấm
33 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
35 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,182 100m
37 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 bộ
38 Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
39 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
40 Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3947 tấn
42 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6245 100m2
43 Móng đá dăm bãi đúc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 100m2
44 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m2
C HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 198,15 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 400,12 m3
3 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7952 100m2
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
5 Ván khuôn thép tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4112 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0523 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 354,79 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 319,89 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.389,56 m2
11 Bê tông tạo vát lòng kênh M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
12 Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,05 m3
13 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8648 100m2
14 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7445 tấn
15 Lắp đặt thanh chống ngang bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104 thanh
16 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
17 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7301 100m2
18 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
19 Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110 tấm
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,63 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8142 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2038 tấn
23 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8415 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m2
25 Thép vuông đặc lưới chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,784 kg
26 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,912 1m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
32 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
34 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
35 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tấm
36 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
37 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạchBT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
D TƯỜNG CHẮN BTXM
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 149,28 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,88 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 179,14 m3
4 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,799 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 252,67 m3
6 Ván khuôn thép tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5619 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nhựa PVC D4,2cm; L=0,6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,342 100m
8 Vải địa kỹ thuật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
9 Xếp đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,02 m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
3 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6902 100m3
4 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,669 m3
5 Bơm nước duy trì hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2964 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2964 10m3/1km
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,3372 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 101 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
17 Vải địa kỹ thuật mối nối cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,77 m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
19 Ván khuôn gỗ móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2057 100m2
20 Bê tông tường, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
21 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
24 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
25 Bê tông hố thu M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,43 m3
26 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6401 100m2
27 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
28 Xây hố thu bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
30 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
32 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
39 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
40 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 ca
41 Đào mương dẫn dòng bằng thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130,827 m3
42 Đào mương dẫn dòng bằng máy, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7744 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0827 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
46 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm (tính 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5968 100m3
48 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m2
49 Móng đá dăm bãi đúc dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 100m2
50 Đào bùn lòng cầu bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,505 m3
51 Đào bùn lòng cầu bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1955 100m3
52 Đào hố móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,129 m3
53 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8316 100m3
54 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4178 100m3
55 Đào cát trả lại hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4178 100m3
56 Cát đen tận dụng lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V -449,25 m3
57 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
58 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,53 m3
59 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,927 100m2
60 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8062 tấn
61 Cốt thép ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7763 tấn
62 Cốt thép ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7075 tấn
63 Thép bản các loại, KL ≤50kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8225 tấn
64 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 1 mối nối
65 Sản xuất thép góc L100*100*10mm nối nối cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8335 tấn
66 Quét nhựa bitum nóng vào tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 m2
67 Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
68 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 378,96 1 tấn /1 lần
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,27 m3
70 Bê tông bệ mố, bệ móng tường cánh M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,12 m3
71 Ván khuôn gỗ mố, móng cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1904 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7141 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4446 tấn
74 Bê tông sân cầu, chan khay, thanh chống, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,11 m3
75 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6842 100m2
76 Bê tông thân mố, tường cánh M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 148,3 m3
77 Ván khuôn thép thân mố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1006 100m2
78 Quét nhựa bitum nóng vào tường mố, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,37 m2
79 Bê tông xà mũ mố M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
80 Ván khuôn thép xà mũ mố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m2
81 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6027 tấn
82 Cốt thép ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
83 Lắp đặt dầm bản cầu bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
84 Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,49 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4692 m2
86 Cốt thép ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9858 tấn
87 Cốt thép ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4374 tấn
88 Cốt thép ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
89 Bê tông mối nối dầm bản M.300# BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 m3
90 Lắp đặt bản vượt bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Đệm đá dăm 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,3 m3
92 Bê tông bản vượt M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,42 m3
93 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2694 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9091 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
96 Bê tông mối nối bản vượt M.300# BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
97 Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
98 Lưới thép, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
99 Ván khuôn thép mặt cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
100 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5961 tấn
101 Bu lông D22; L=640mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
102 Lắp dựng lan can cầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
103 Bê tông gờ chắn lan can, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
104 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5438 100m2
105 Cốt thép ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
106 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
107 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
108 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,625 100m
109 Đá dăm đệm móng chân khay, mái kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,51 m3
110 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
111 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,47 m3
112 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0958 100m3
113 Đắp vật liệu dạng hạt (tương đương C.P.Đ.D loại 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,9566 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8435 100m3
F CỘT DÀN VAN, CẦU CÔNG TÁC
1 Gia công cốt thép dàn van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
2 Mua máy đóng mở BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 tấm
4 Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
7 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
8 Gia công cốt thép cánh phai BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
9 Tạo lỗ D22mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 10 lỗ
10 Bu lông D(12-14) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89 cái
11 Bu lông D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Tạo lỗ D(14-16)mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,8 10 lỗ
13 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,28 1m2
14 Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->