Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Hồng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:42:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,058,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK, ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,714 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7343 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,564 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2421 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,468 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,5212 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 594,68 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4604 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,671 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 480,295 | m3 |
| 14 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2266 | 100m3 |
| 15 | Đắp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8307 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I phần không ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m |
| 18 | Cọc tre liên kết ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 19 | Chắn phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,5483 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5954 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,4083 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 510,8719 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 510,8719 | 10m3/1km |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,2317 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5796 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,3969 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,3969 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,657 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,657 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,657 | 100tấn |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa thường mác 300 (KT:23x30x100)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.777 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu (KT:23x30x100)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 35 | Bê tông blốc cửa thu M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 38 | Bê tông móng block, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5708 | 100m2 |
| 40 | Lát viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 446,35 | m2 |
| 41 | Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6781 | 100m2 |
| 43 | Trồng mới cột + biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 44 | Biển báo phụ (KT:30x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cọc GPMB bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 52 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 54 | Sơn cọc GPMB bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| B | CỐNG DỌC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,5776 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 852 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201 | mối nối |
| 7 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,15 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,9574 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 25 | Bê tông hố thu, tường đầu M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 31 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 40 | Bê tông ga thu, lưới chắn rác M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6245 | 100m2 |
| 43 | Móng đá dăm bãi đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 44 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354,79 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 319,89 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.389,56 | m2 |
| 11 | Bê tông tạo vát lòng kênh M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 12 | Bê tông đỉnh mương, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8648 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7445 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thanh chống ngang bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104 | thanh |
| 16 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | tấm |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8142 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 25 | Thép vuông đặc lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,784 | kg |
| 26 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,912 | 1m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạchBT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,28 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 179,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,799 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 252,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5619 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nhựa PVC D4,2cm; L=0,6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 9 | Xếp đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,669 | m3 |
| 5 | Bơm nước duy trì hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2964 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2964 | 10m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,3372 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố thu M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 28 | Xây hố thu bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4618 | 100m3 |
| 39 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4618 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 41 | Đào mương dẫn dòng bằng thủ công, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,827 | m3 |
| 42 | Đào mương dẫn dòng bằng máy, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7744 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0827 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 46 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1500mm (tính 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5968 | 100m3 |
| 48 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 49 | Móng đá dăm bãi đúc dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 50 | Đào bùn lòng cầu bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,505 | m3 |
| 51 | Đào bùn lòng cầu bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1955 | 100m3 |
| 52 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,129 | m3 |
| 53 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8316 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4178 | 100m3 |
| 55 | Đào cát trả lại hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4178 | 100m3 |
| 56 | Cát đen tận dụng lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -449,25 | m3 |
| 57 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 58 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,53 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8062 | tấn |
| 61 | Cốt thép ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7763 | tấn |
| 62 | Cốt thép ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7075 | tấn |
| 63 | Thép bản các loại, KL ≤50kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | tấn |
| 64 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 mối nối |
| 65 | Sản xuất thép góc L100*100*10mm nối nối cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | tấn |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 67 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 68 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 378,96 | 1 tấn /1 lần |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m3 |
| 70 | Bê tông bệ mố, bệ móng tường cánh M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,12 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ mố, móng cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7141 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | tấn |
| 74 | Bê tông sân cầu, chan khay, thanh chống, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6842 | 100m2 |
| 76 | Bê tông thân mố, tường cánh M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 148,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép thân mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1006 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mố, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,37 | m2 |
| 79 | Bê tông xà mũ mố M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép xà mũ mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | tấn |
| 82 | Cốt thép ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 83 | Lắp đặt dầm bản cầu bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | m2 |
| 86 | Cốt thép ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9858 | tấn |
| 87 | Cốt thép ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | tấn |
| 88 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 89 | Bê tông mối nối dầm bản M.300# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 90 | Lắp đặt bản vượt bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Đệm đá dăm 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m3 |
| 92 | Bê tông bản vượt M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9091 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 96 | Bê tông mối nối bản vượt M.300# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 98 | Lưới thép, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép mặt cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | tấn |
| 101 | Bu lông D22; L=640mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 103 | Bê tông gờ chắn lan can, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 107 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 108 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100m |
| 109 | Đá dăm đệm móng chân khay, mái kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 110 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 111 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,47 | m3 |
| 112 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0958 | 100m3 |
| 113 | Đắp vật liệu dạng hạt (tương đương C.P.Đ.D loại 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9566 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8435 | 100m3 |
| F | CỘT DÀN VAN, CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Gia công cốt thép dàn van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 2 | Mua máy đóng mở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp ghép cánh phai thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 4 | Bê tông cánh phai cống M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | tấn |
| 9 | Tạo lỗ D22mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 lỗ |
| 10 | Bu lông D(12-14) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 11 | Bu lông D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Tạo lỗ D(14-16)mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10 lỗ |
| 13 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,28 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi