Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp hạng mục Đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp hạng mục Đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn công đức của Ban Quản trị Lăng Miếu Núi Sam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 10:24:00 đến ngày 2020-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,146,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 47,601 | m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,4466 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 12,4 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,031 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 9,1589 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1605 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,1581 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,782 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 25,99 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,2496 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 142,426 | m3 | |
| 12 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 1.424,26 | m2 | |
| 13 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 23,135 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 7,434 | 100m2 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,578 | 100m3 | |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,111 | 100m2 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,3047 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,017 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 33,551 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 33,551 | 100m2 | |
| B | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,599 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 5,33 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 5,33 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | 5,33 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,205 | m3 | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 13,7354 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,8595 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,6069 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,369 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27,4427 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1577 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4004 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5817 | tấn | |
| 9 | Cung cấp nắp gang song chắn rác | 22 | cái | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 2,9338 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép V80x80x8 | 2.933,76 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 282 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 112 | cái | |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 35,74 | 100m | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 48,689 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 13,5861 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 169,1607 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 7,8247 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3417 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0626 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,5875 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,399 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2113 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4098 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 38 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 18 | 1 đoạn ống | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 56 | mối nối | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 25,2mm | 0,463 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | 2,119 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 8 | mối nối | |
| 41 | Cung cấp co 90 HDPE fi 225mm hàn nhiệt đối đầu PN 20 | 4 | cÁI | |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 157,8208 | tấn | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 158 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 22,3 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi