Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 13:45:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0449 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san lấp (đất phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 469,8848 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6988 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45,77 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh trong khuôn viên nghĩa trang (cây trang trí cao trung bình 1,55m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cây |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 41,61 | m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 75,4501 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1509 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6036 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3127 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,82 | m3 |
| 7 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2013 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 46,9 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua vật liệu bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,14 | m3 |
| 2 | Thi công lớp phong hóa bù vênh hè đường dầy 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hè đường M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,45 | m3 |
| 4 | Làm nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 184,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 184,53 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,13 | m3 |
| 8 | Mua bó vỉa viên 100x30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 47 | viên |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 71 | cái |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,9604 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,7008 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,1401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1208 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1575 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0892 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,3057 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1467 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0444 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,151 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8073 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0669 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0235 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1977 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7361 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5738 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5701 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,0846 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0314 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0107 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,033 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2235 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2353 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,784 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,882 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,7 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 39,1185 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,1453 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,1316 | m2 |
| 33 | Đắp đấu cột VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 87,395 | m2 |
| 35 | Chi tiết triện KT: 600X700mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 36 | Đắp đầu đao mái KT: 600x700mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 37 | Kìm nóc mái KT: 900x700mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 38 | Mặt nguyệt KT: 1400x1000mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Hoa văn trang trí đắp nổi KT: 1300x1100mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 40 | Cuốn thư đắp nổi KT: 2900x900mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 41 | chữ nổi cao 120mm INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | chữ |
| 42 | chữ nổi cao 90mm INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | chữ |
| 43 | Chi tiết phượng đắp đầu cột KT: 600x700mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 44 | Chi tiết hoa văn KT: 400x400mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 45 | Chi tiết gạch hoa tranh KT: 300x300mm VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 46 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3932 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt hoa văn trang trí cánh cổng sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,0792 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,5214 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,8125 | m2 |
| 50 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | cái |
| 51 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 53 | Tôn dập hình dầy 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,305 | kg |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 302,1784 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bia mộ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 86 | cái |
| 3 | Mài vệ sinh bề mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 302,1784 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,9988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2799 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 41,9298 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1397 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,326 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0952 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,6652 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,2986 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,8286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,254 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7227 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,1835 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,2996 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 74,396 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 33,22 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 410,56 | m |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 152,7776 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 44,38 | m2 |
| 22 | Hoa bê tông KT: 300X300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112 | cái |
| 23 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 300 | cái |
| 24 | Chân đế thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 150 | cái |
| 25 | Chi tiết đắp bông sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,848 | 1m2 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY (40,3m) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,4994 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1183 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0806 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,1031 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9257 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,9299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1209 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0406 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,215 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0097 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,0499 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,6397 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 131,8514 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,0208 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 128,72 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 169,0312 | m2 |
| 17 | Hoa bê tông KT: 300X300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | cái |
| 18 | Chi tiết đắp bông sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| H | KÈ ĐÁ + CẦU AO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9422 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 73,6125 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,778 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 82,446 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 97,1685 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,569 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,308 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,5556 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4711 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,972 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,7617 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1446 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1117 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5906 | m3 |
| 18 | Trát láng mặt 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,8567 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,564 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36,047 | m2 |
| 21 | Trát giằng bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,46 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 248,6 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 159,944 | m2 |
| 24 | Sản xuất và Lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 319 | con |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0 | 1m3 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0299 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4375 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,282 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,86 | m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,745 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3365 | m3 |
| 32 | Xây các bậc tàm cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,486 | m3 |
| 33 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,72 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9996 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | 100m3 |
| 36 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 39,9393 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,7363 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lót móng băng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2147 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26,482 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1331 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2663 | 100m3 |
| 42 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 151,4068 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 66,221 | m2 |
| 44 | Trồng cây xanh trong khuôn viên nghĩa trang ( cây cao trung bình 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | cây |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 61,381 | m3 |
| 46 | Lót nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1381 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1381 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 613,81 | m2 |
| 49 | Lót nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,8453 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,453 | m3 |
| 51 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,6906 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 184,53 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1852 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi