Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201203683-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Kiến trúc đô thị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201203551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 13:45:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0449 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0449 100m3
3 Mua đất san lấp (đất phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 469,8848 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,6988 100m3
5 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 45,77 m3
6 Trồng cây xanh trong khuôn viên nghĩa trang (cây trang trí cao trung bình 1,55m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 40 cây
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 41,61 m3
2 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 75,4501 m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1509 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,6036 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3127 100m3
6 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 7,82 m3
7 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6057 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2013 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 46,9 m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Mua vật liệu bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22,14 m3
2 Thi công lớp phong hóa bù vênh hè đường dầy 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2214 100m3
3 Bê tông hè đường M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,45 m3
4 Làm nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 184,5 m2
5 Lát gạch terrazzo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 184,53 m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1418 100m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,13 m3
8 Mua bó vỉa viên 100x30x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 47 viên
9 Lắp các loại cấu kiện trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 71 cái
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng băng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,9604 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,7008 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,1401 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1208 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,031 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1575 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0892 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,3057 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,32 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1467 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0444 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,151 tấn
13 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,8073 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0669 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0235 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1977 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7361 m3
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5738 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,5701 tấn
20 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,0846 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0314 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0107 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,033 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2235 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4,2353 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,784 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,882 m3
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 57,4 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,7 m2
30 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 39,1185 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 35,1453 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 37,1316 m2
33 Đắp đấu cột VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 bộ
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 87,395 m2
35 Chi tiết triện KT: 600X700mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
36 Đắp đầu đao mái KT: 600x700mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 bộ
37 Kìm nóc mái KT: 900x700mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4 bộ
38 Mặt nguyệt KT: 1400x1000mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
39 Hoa văn trang trí đắp nổi KT: 1300x1100mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
40 Cuốn thư đắp nổi KT: 2900x900mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
41 chữ nổi cao 120mm INOX mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 24 chữ
42 chữ nổi cao 90mm INOX mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 20 chữ
43 Chi tiết phượng đắp đầu cột KT: 600x700mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 bộ
44 Chi tiết hoa văn KT: 400x400mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 4 bộ
45 Chi tiết gạch hoa tranh KT: 300x300mm VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6 bộ
46 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,3932 tấn
47 Sản xuất và lắp đặt hoa văn trang trí cánh cổng sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 5,0792 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15,5214 1m2
49 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 17,8125 m2
50 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 32 cái
51 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8 bộ
52 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3 cái
53 Tôn dập hình dầy 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 57,305 kg
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 50 m
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 cái
56 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1 bộ
E CẢI TẠO MỘ
1 Vệ sinh bề mặt mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 302,1784 m2
2 Sản xuất lắp dựng bia mộ mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 86 cái
3 Mài vệ sinh bề mặt mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 302,1784 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 27,9988 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2799 100m3
3 Đào móng băng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 41,9298 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1397 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,326 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0952 100m2
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,6652 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,2986 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,8286 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1428 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,028 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,254 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,7227 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,1835 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,2996 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 74,396 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 33,22 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 410,56 m
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 152,7776 m2
20 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,516 tấn
21 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 44,38 m2
22 Hoa bê tông KT: 300X300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 112 cái
23 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 300 cái
24 Chân đế thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 150 cái
25 Chi tiết đắp bông sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 15 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 43,848 1m2
G TƯỜNG RÀO XÂY (40,3m)
1 Đào móng băng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 35,4994 1m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1183 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0806 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,1031 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,9257 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,9299 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1209 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0406 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,215 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,0097 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 13,0499 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,6397 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 131,8514 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23,0208 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 128,72 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 169,0312 m2
17 Hoa bê tông KT: 300X300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 36 cái
18 Chi tiết đắp bông sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 12 cái
H KÈ ĐÁ + CẦU AO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0 1m3
2 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,9422 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 73,6125 100m
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 11,778 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 82,446 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 97,1685 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,314 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1326 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,569 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,308 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 23,5556 m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,4711 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,972 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,7617 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1446 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1117 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,5906 m3
18 Trát láng mặt 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 8,8567 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 36,564 m2
20 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 36,047 m2
21 Trát giằng bê tông, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 14,46 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 248,6 m
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 159,944 m2
24 Sản xuất và Lắp dựng con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 319 con
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0 1m3
26 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,0299 100m3
27 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,4375 100m
28 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,282 m3
29 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,86 m3
30 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2,745 m3
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,3365 m3
32 Xây các bậc tàm cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,486 m3
33 Trát bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 9,72 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,9996 m3
35 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 2 100m3
36 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 39,9393 1m3
37 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 10,7363 m3
38 Ván khuôn lót móng băng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2147 100m2
39 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 26,482 m3
40 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1331 100m3
41 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,2663 100m3
42 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 151,4068 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 66,221 m2
44 Trồng cây xanh trong khuôn viên nghĩa trang ( cây cao trung bình 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 22 cây
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 61,381 m3
46 Lót nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,1381 100m2
47 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 6,1381 m3
48 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 613,81 m2
49 Lót nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 1,8453 100m2
50 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 18,453 m3
51 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 3,6906 m3
52 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 184,53 m2
I VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC 0,1852 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->