Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Bàn Đạt huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236850-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Bàn Đạt huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201234555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Phú Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 20:46:00 đến ngày 2020-12-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,632,342,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đất san nền công trình 1.964,3293 m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 19,6433 100m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 5,876 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,5164 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,9619 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1923 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,3763 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 38,2667 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 10,628 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 2,496 m3
9 Đào móng - Cấp đất II 3,0395 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 18,7547 m3
11 Ván khuôn móng cột 1,7992 100m2
12 Ván khuôn cổ cột 0,3456 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,095 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,9012 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 41,7078 m3
16 Ván khuôn móng dài 3,1537 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,6614 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,691 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 29,7604 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 33,1052 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 4,2193 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 61,9854 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 0,75 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,75 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,6964 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1595 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,321 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 22,595 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 5,9471 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,1749 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,5966 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0333 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,5887 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,8159 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 61,9338 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái 11,0656 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 15,1295 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 110,6576 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6172 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1939 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2371 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 4,3164 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 624,3942 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 1.099,79 m2
45 SX dầm thép bằng thép ống 474,19 kg
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,5726 1m2
47 Lắp dựng mái thép 0,4742 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 117,0841 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 120,8868 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 22,7589 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,3803 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 8,6003 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0152 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0127 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,1544 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 867,3416 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.785,466 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 374,784 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 250,5 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 50,82 m
61 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 9,046 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 331,2094 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 331,2094 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm 897,728 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm 36,2 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm 253,2094 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 4,288 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm 279,08 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.780,19 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 867,34 m2
71 Xử lý chống thấm cho ống thoát nước D90 qua sàn bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng 16 Mối
72 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,8328 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6702 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1381 tấn
75 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 5,0472 m3
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 172,2 m2
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,6338 m3
78 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 58,064 m2
79 Lát đá bậc cầu thang 67,064 m2
80 Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm) 238,602 kg
81 Lắp dựng lan can sắt 22,5 m2
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,233 m3
83 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,3065 m3
84 Lát đá bậc tam cấp 45,0072 m2
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0955 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,0507 m3
87 Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) 893,6616 kg
88 Lắp dựng lan can sắt 52,536 m2
89 Vét rãnh dọc lan can (để thu, thoát nước) 47,76 m
90 Gia công xà gồ thép 2,2338 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 189,7056 1m2
92 Lắp dựng xà gồ thép 2,2338 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm 7,4163 100m2
94 Tôn úp nóc, úp sườn 55 md
95 Ống thoát nước u.PVC D90mm 0,728 100m
96 Côn nhựa u.PVC D90mm 32 cái
97 Đai giữ ống bằng inox 68 cái
98 Quả cầu chắn rác bằng inôx 8 quả
99 Ống thoát nước sàn 8 cái
100 Thang lên mái inox 304 8,8 kg
101 Nắp thang thăm mái + khóa 2 ck
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 121 m
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75 121 m
104 SXLD lam chắn nắng bằng nhôm định hình màu trắng (tương đương lam chắn nắng Austrong) 34,2422 m2
105 Bọc alumium cột sảnh (bao gồm cả khung xương thép và công lắp đặt) 7,5988 m2
106 Soi âm trang trí tường 59,36 m
107 Chữ tên trường bằng inox dán nổi dài 6.6m, cao 0.32m (thành phẩm + lắp dựng) 1 Bộ
108 Sen hoa cửa sắt đặc 12x12 2.924,5304 kg
109 Lắp dựng hoa sắt cửa 225,558 m2
110 Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép 2.924,5304 kg
111 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 129,4 m2
112 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 98,118 m2
113 Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 152,372 m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,1555 100m2
115 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 40,1846 1m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 5,6143 1m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 15,7813 m3
118 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,2943 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,5875 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,6413 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 84,815 m2
122 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 84,815 m2
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 95,5 m2
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,3352 100m2
125 Gia công cốt thép tấm đan 0,2161 tấn
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,383 m3
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 163 1cấu kiện
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 24,75 m2
129 Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 24,75 m2
130 Đổ đất màu trồng cây 4,0131 m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng LED) 60 bộ
2 Đèn led ốp trần 20w 46 bộ
3 Đèn led ốp trần 12w 40 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đơn 20 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi 30 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 35 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt 11 cái
8 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí 4 cái
9 Lắp đặt quạt trần 40 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 200A 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 3 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 75A 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 16A 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 32 cái
16 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.800 m
17 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.160 m
18 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 240 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 10 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 20 m
22 Dây E 1x10mm2 10 m
23 Tủ điện tổng KT 600x450x200mm 1 hộp
24 Tủ điện tầng KT 400x300x120mm 1 hộp
25 Hộp nối dây 200x100 20 hộp
26 Lắp đặt đế âm tường 140 bộ
27 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát 140 bộ
28 Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 3.000 m
29 Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D27 240 m
30 Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2 100 m
31 Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 1 100 m
32 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 10 cái
33 Xà đầu hồi L45x45x5 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở 1 hộp
35 Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 25 m
36 Gia công, đóng cọc chống sét 3 cọc
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 10 m
38 Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất III 33,8 m3
39 Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa 33,8 m3
40 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
41 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 9 cái
42 Lắp đặt sứ các loại 9 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 240 m
44 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 130 m
45 Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mm 1 Tủ
46 SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45 2 TB
47 SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45 2 TB
48 Cáp mạng lan CAT6E 50 m
49 Cáp mạng lan CAT5E 400 M
50 Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45 20 cái
51 Hạt mạng - CLIPSAL-VN 44 cái
52 Hạt RJ45-INOX 40 cái
53 Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 50 m
54 Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 400 m
D HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50 0,3 100m
2 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 0,16 100m
3 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 0,6 100m
4 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 0,85 100m
5 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 0,8 100m
6 Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 0,3 100m
7 Tê nhựa hàn DN50 5 cái
8 Tê nhựa hàn DN50x40 2 cái
9 Tê nhựa hàn DN40x25 20 cái
10 Tê nhựa hàn DN32x25 5 cái
11 Tê nhựa hàn DN32x20 3 cái
12 Tê nhựa hàn DN25x20 100 cái
13 Tê nhựa hàn DN20 110 cái
14 Cút nhựa hàn DN50 9 cái
15 Cút nhựa hàn DN32 5 cái
16 Cút nhựa hàn DN25 110 cái
17 Cút nhựa hàn DN20 250 cái
18 Cút nhựa hàn DN40x32 1 cái
19 Cút nhựa hàn DN32x25 5 cái
20 Cút nhựa hàn DN50x40 3 cái
21 Cút nhựa hàn DN25x20 40 cái
22 Côn nhựa DN40x32 5 cái
23 Van phao DN20 4 cái
24 Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính50mm 4 cái
25 Van khóa PPR DN50 4 cái
26 Van khóa PPR DN25 20 cái
27 Van khóa PPR DN32 1 cái
28 Rắc co DN50 8 cái
29 Rắc co DN32 1 cái
30 Rắc co DN25 20 cái
31 Rắc co DN20 4 cái
32 Xí bệt trẻ em 80 bộ
33 Vòi xịt xí bệt 80 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 40 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 40 bộ
36 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 10 bộ
37 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 10 bộ
38 Lắp đặt vòi gạt DN20 10 bộ
39 Lắp đặt téc ngang Inox 1m3 4 bể
40 Kép DN20 250 cái
41 Ống nhựa thoát nước UPVC D160 1,1 100m
42 Ống nhựa thoát nước UPVC D140 0,65 100m
43 Ống nhựa thoát nước UPVC D110 0,35 100m
44 Ống nhựa thoát nước UPVC D90 0,45 100m
45 Ống nhựa thoát nước UPVC D76 0,4 100m
46 Ống nhựa thoát nước UPVC D34 0,2 100m
47 Tê kiểm tra D160 5 cái
48 Tê kiểm tra D140 5 cái
49 Tê nhựa xiên D160x140 5 cái
50 Tê nhựa xiên D160 5 cái
51 Tê nhựa xiên D140 30 cái
52 Tê nhựa xiên D140x110 30 cái
53 Tê nhựa xiên D110 40 cái
54 Tê nhựa xiên D76 10 cái
55 Cút nhựa xiên D160 16 cái
56 Cút nhựa xiên D140 15 cái
57 Cút nhựa xiên D110 240 cái
58 Tê nhựa vuông D90 10 cái
59 Tê nhựa vuông D76x34 30 cái
60 Tê nhựa vuông D90x76 10 cái
61 Cút nhựa vuông D90 20 cái
62 Cút nhựa vuông D76 20 cái
63 Cút nhựa vuông D34 80 cái
64 Cút nhựa vuông D76x34 3 cái
65 Lắp nút bịt nhựa D140mm 10 cái
66 Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 10 cái
67 Côn nhựa D160x140 5 cái
68 Côn nhựa D140x76 5 cái
69 Côn nhựa D90x76 5 cái
70 Phễu thu sàn inox D90 10 cái
71 Ống tránh D90 15 cái
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,8398 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 5,9927 1m3
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0758 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 2,3084 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 3,209 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1608 tấn
78 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 11,3885 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 45,12 m2
80 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 11,9504 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước 57,07 m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0698 100m2
83 Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,1705 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,7036 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 1cấu kiện
86 Đắp đất nền móng công trình 29,99 m3
87 Cút sảnh, tê sành 4 cái
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T 160 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình: 124,17 = 124,17 124,17 tấn
3 Cẩu đối trọng, gối đỡ lên và xuống xe 4,2 ca
4 Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 4 5,4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->