Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Bàn Đạt huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Bàn Đạt huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ và vốn đối ứng ngân sách huyện Phú Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 20:46:00 đến ngày 2020-12-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,632,342,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san nền công trình | 1.964,3293 | m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 19,6433 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 5,876 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,5164 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,9619 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1923 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,3763 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 38,2667 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 10,628 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 2,496 | m3 | |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | 3,0395 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,7547 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 1,7992 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | 0,3456 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,095 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9012 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 41,7078 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 3,1537 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6614 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,691 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 29,7604 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 33,1052 | m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,2193 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 61,9854 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,75 | m3 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,75 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,6964 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1595 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,321 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,595 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,9471 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1749 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,5966 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0333 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5887 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,8159 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 61,9338 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 11,0656 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,1295 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 110,6576 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6172 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1939 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2371 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,3164 | m3 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 624,3942 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.099,79 | m2 | |
| 45 | SX dầm thép bằng thép ống | 474,19 | kg | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,5726 | 1m2 | |
| 47 | Lắp dựng mái thép | 0,4742 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 117,0841 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 120,8868 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 22,7589 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3803 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 8,6003 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0152 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1544 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 867,3416 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.785,466 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 374,784 | m2 | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 250,5 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 50,82 | m | |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 9,046 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 331,2094 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 331,2094 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | 897,728 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500mm | 36,2 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 253,2094 | m2 | |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ | 4,288 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 279,08 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.780,19 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 867,34 | m2 | |
| 71 | Xử lý chống thấm cho ống thoát nước D90 qua sàn bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | 16 | Mối | |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8328 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6702 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1381 | tấn | |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,0472 | m3 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 172,2 | m2 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,6338 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 58,064 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | 67,064 | m2 | |
| 80 | Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm) | 238,602 | kg | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 22,5 | m2 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,233 | m3 | |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,3065 | m3 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | 45,0072 | m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0955 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0507 | m3 | |
| 87 | Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) | 893,6616 | kg | |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | 52,536 | m2 | |
| 89 | Vét rãnh dọc lan can (để thu, thoát nước) | 47,76 | m | |
| 90 | Gia công xà gồ thép | 2,2338 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,7056 | 1m2 | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2338 | tấn | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | 7,4163 | 100m2 | |
| 94 | Tôn úp nóc, úp sườn | 55 | md | |
| 95 | Ống thoát nước u.PVC D90mm | 0,728 | 100m | |
| 96 | Côn nhựa u.PVC D90mm | 32 | cái | |
| 97 | Đai giữ ống bằng inox | 68 | cái | |
| 98 | Quả cầu chắn rác bằng inôx | 8 | quả | |
| 99 | Ống thoát nước sàn | 8 | cái | |
| 100 | Thang lên mái inox 304 | 8,8 | kg | |
| 101 | Nắp thang thăm mái + khóa | 2 | ck | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 121 | m | |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 121 | m | |
| 104 | SXLD lam chắn nắng bằng nhôm định hình màu trắng (tương đương lam chắn nắng Austrong) | 34,2422 | m2 | |
| 105 | Bọc alumium cột sảnh (bao gồm cả khung xương thép và công lắp đặt) | 7,5988 | m2 | |
| 106 | Soi âm trang trí tường | 59,36 | m | |
| 107 | Chữ tên trường bằng inox dán nổi dài 6.6m, cao 0.32m (thành phẩm + lắp dựng) | 1 | Bộ | |
| 108 | Sen hoa cửa sắt đặc 12x12 | 2.924,5304 | kg | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 225,558 | m2 | |
| 110 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 2.924,5304 | kg | |
| 111 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 129,4 | m2 | |
| 112 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 98,118 | m2 | |
| 113 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 152,372 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,1555 | 100m2 | |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 40,1846 | 1m3 | |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,6143 | 1m3 | |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 15,7813 | m3 | |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,2943 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,5875 | m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,6413 | m3 | |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 84,815 | m2 | |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 84,815 | m2 | |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 95,5 | m2 | |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3352 | 100m2 | |
| 125 | Gia công cốt thép tấm đan | 0,2161 | tấn | |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,383 | m3 | |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 163 | 1cấu kiện | |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,75 | m2 | |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ | 24,75 | m2 | |
| 130 | Đổ đất màu trồng cây | 4,0131 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng LED) | 60 | bộ | |
| 2 | Đèn led ốp trần 20w | 46 | bộ | |
| 3 | Đèn led ốp trần 12w | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 35 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 11 | cái | |
| 8 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 32 | cái | |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.160 | m | |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 240 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 10 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 22 | Dây E 1x10mm2 | 10 | m | |
| 23 | Tủ điện tổng KT 600x450x200mm | 1 | hộp | |
| 24 | Tủ điện tầng KT 400x300x120mm | 1 | hộp | |
| 25 | Hộp nối dây 200x100 | 20 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt đế âm tường | 140 | bộ | |
| 27 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | 140 | bộ | |
| 28 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | 3.000 | m | |
| 29 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D27 | 240 | m | |
| 30 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2 | 100 | m | |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 | 1 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 10 | cái | |
| 33 | Xà đầu hồi L45x45x5 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | 1 | hộp | |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | 25 | m | |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | 10 | m | |
| 38 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất III | 33,8 | m3 | |
| 39 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | 33,8 | m3 | |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt sứ các loại | 9 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 240 | m | |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 130 | m | |
| 45 | Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mm | 1 | Tủ | |
| 46 | SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45 | 2 | TB | |
| 47 | SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45 | 2 | TB | |
| 48 | Cáp mạng lan CAT6E | 50 | m | |
| 49 | Cáp mạng lan CAT5E | 400 | M | |
| 50 | Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45 | 20 | cái | |
| 51 | Hạt mạng - CLIPSAL-VN | 44 | cái | |
| 52 | Hạt RJ45-INOX | 40 | cái | |
| 53 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | 50 | m | |
| 54 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | 400 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | 0,6 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | 0,85 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | 0,8 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Tê nhựa hàn DN50 | 5 | cái | |
| 8 | Tê nhựa hàn DN50x40 | 2 | cái | |
| 9 | Tê nhựa hàn DN40x25 | 20 | cái | |
| 10 | Tê nhựa hàn DN32x25 | 5 | cái | |
| 11 | Tê nhựa hàn DN32x20 | 3 | cái | |
| 12 | Tê nhựa hàn DN25x20 | 100 | cái | |
| 13 | Tê nhựa hàn DN20 | 110 | cái | |
| 14 | Cút nhựa hàn DN50 | 9 | cái | |
| 15 | Cút nhựa hàn DN32 | 5 | cái | |
| 16 | Cút nhựa hàn DN25 | 110 | cái | |
| 17 | Cút nhựa hàn DN20 | 250 | cái | |
| 18 | Cút nhựa hàn DN40x32 | 1 | cái | |
| 19 | Cút nhựa hàn DN32x25 | 5 | cái | |
| 20 | Cút nhựa hàn DN50x40 | 3 | cái | |
| 21 | Cút nhựa hàn DN25x20 | 40 | cái | |
| 22 | Côn nhựa DN40x32 | 5 | cái | |
| 23 | Van phao DN20 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính50mm | 4 | cái | |
| 25 | Van khóa PPR DN50 | 4 | cái | |
| 26 | Van khóa PPR DN25 | 20 | cái | |
| 27 | Van khóa PPR DN32 | 1 | cái | |
| 28 | Rắc co DN50 | 8 | cái | |
| 29 | Rắc co DN32 | 1 | cái | |
| 30 | Rắc co DN25 | 20 | cái | |
| 31 | Rắc co DN20 | 4 | cái | |
| 32 | Xí bệt trẻ em | 80 | bộ | |
| 33 | Vòi xịt xí bệt | 80 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 40 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 40 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 10 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi gạt DN20 | 10 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt téc ngang Inox 1m3 | 4 | bể | |
| 40 | Kép DN20 | 250 | cái | |
| 41 | Ống nhựa thoát nước UPVC D160 | 1,1 | 100m | |
| 42 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | 0,65 | 100m | |
| 43 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,4 | 100m | |
| 46 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,2 | 100m | |
| 47 | Tê kiểm tra D160 | 5 | cái | |
| 48 | Tê kiểm tra D140 | 5 | cái | |
| 49 | Tê nhựa xiên D160x140 | 5 | cái | |
| 50 | Tê nhựa xiên D160 | 5 | cái | |
| 51 | Tê nhựa xiên D140 | 30 | cái | |
| 52 | Tê nhựa xiên D140x110 | 30 | cái | |
| 53 | Tê nhựa xiên D110 | 40 | cái | |
| 54 | Tê nhựa xiên D76 | 10 | cái | |
| 55 | Cút nhựa xiên D160 | 16 | cái | |
| 56 | Cút nhựa xiên D140 | 15 | cái | |
| 57 | Cút nhựa xiên D110 | 240 | cái | |
| 58 | Tê nhựa vuông D90 | 10 | cái | |
| 59 | Tê nhựa vuông D76x34 | 30 | cái | |
| 60 | Tê nhựa vuông D90x76 | 10 | cái | |
| 61 | Cút nhựa vuông D90 | 20 | cái | |
| 62 | Cút nhựa vuông D76 | 20 | cái | |
| 63 | Cút nhựa vuông D34 | 80 | cái | |
| 64 | Cút nhựa vuông D76x34 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa D140mm | 10 | cái | |
| 66 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D140 | 10 | cái | |
| 67 | Côn nhựa D160x140 | 5 | cái | |
| 68 | Côn nhựa D140x76 | 5 | cái | |
| 69 | Côn nhựa D90x76 | 5 | cái | |
| 70 | Phễu thu sàn inox D90 | 10 | cái | |
| 71 | Ống tránh D90 | 15 | cái | |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,8398 | 100m3 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,9927 | 1m3 | |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0758 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 2,3084 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,209 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1608 | tấn | |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 11,3885 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 45,12 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 11,9504 | m2 | |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,07 | m2 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0698 | 100m2 | |
| 83 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,1705 | tấn | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7036 | m3 | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | 29,99 | m3 | |
| 87 | Cút sảnh, tê sành | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình: 124,17 = 124,17 | 124,17 | tấn | |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ lên và xuống xe | 4,2 | ca | |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 4 | 5,4 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi