Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238554-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201202339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:11:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,954,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 05 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG THƯ VIỆN, 01 PHÒNG GIÁO VIÊN, 01 PHÒNG Y TẾ; SÂN LÁT GẠCH; HÀNG RÀO
B 1.PHẦN MÓNG
1 Phá dở khối phòng học hiện hữu, bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,26 m2
2 Phá dở nhà vệ sinh, bao gồm dọn dẹp và vận chuyển xà bần cự ly 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,646 m3 đất nguyên thổ
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,062 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,247 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100 m2
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,277 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100 m2
14 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100 m2
18 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 tấn
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100 m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100 m3
27 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 100 m3 đất nguyên thổ
28 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,382 m3
C 2.PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 100 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,949 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,067 100 m2
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,474 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,343 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100 m2
19 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,062 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100 m2
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
26 Xây tường BAO T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,889 m3
27 Xây tường NGĂN T1 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,208 m3
28 Xây tường NGĂN T1, HỘP GEN VS bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
29 Xây tường BAO T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,167 m3
30 Xây tường NGĂN T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,964 m3
31 Xây tường NGĂN T2, HỘP GEN VS bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
32 Xây tường LAN CAN HÀNH LANG T2 bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18)cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
33 Xây tường lan can cầu thang bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
34 Xây tường hộp gen bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,059 m3
35 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x18) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
36 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện: khóa, tay nắm gạt, bản lề, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lật lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
38 Bảng đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 toàn bộ
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 100 m2
D 3.PHẦN MÁI
1 Xây tường BAO bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 m3
2 Xây tường ngăn thu hồi mái bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,687 m3
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,297 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,553 m2
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,297 tấn
6 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 100 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đăt cút nhựa, 90 D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
E 4.PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,16 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,305 m2
3 Lát nền, sàn, PHÒNG VỆ SINH gạch ceramic tiết diện gạch 300x300m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,964 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,908 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,069 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,823 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,882 m2
10 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,564 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,856 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,72 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,22 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,8 m
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,897 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,058 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,473 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,897 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,559 m2
20 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
F 5.PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm tường 3-6 TB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
9 Lắp đặt hộp đế âm tường 1-3 TB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
G 6.PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt xã Lavabo + Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cung cấp và lắp dụng vách nhựa ngăn COMPACT nhà vệ sinh, bao gồm phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 M2
20 Cung cấp và lắp dựng gương soi nhà vệ sinh, bao gồm mài nẹp cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
H 7. PHẦN HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính bằng 90% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,502 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,012 m2
10 Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100 m3
I 8.MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÈ
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,568 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,085 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
10 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,41 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m2
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, HÀNG RÀO, DI DỜI NHÀ XE
K 1.SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75, tạm tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
3 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch trang trí 60x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
L 2 HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,786 m2
19 Di dời nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->