Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238292-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201223314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:07:00 đến ngày 2020-12-31 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,243,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,561 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 817,268 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 586,54 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,305 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 263,444 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,477 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 455,865 100m3
C Mặt đường:
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 438,697 100m3
2 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 14.609,329 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 871,541 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 871,541 100m2
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 830,631 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 830,631 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 830,631 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 830,631 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,829 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m3
D Gia cố mái taluy đường và mương dọc
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.658,181 m3
2 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.519,769 m3
3 Làm lớp đá tầng lọc ngược, bằng cấp phối đá dăm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,74 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,945 100m
E An toàn giao thông:
1 Cung cấp Bu lông M20x400 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 202 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(900x450)mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(375x625)mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
6 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=3.1m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 trụ
7 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=4.2m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 trụ
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37.5x62.5 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 690,347 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.153,101 m2
14 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,4 m2
15 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 496 cái
16 Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L = 2m + nắp; bản đệm 70x300x5; bu lông; tiêu phản quang (4000) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 294 trụ
17 Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m dày 3mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 tấm
18 Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,70m dày 3mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 tấm
19 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC
G MƯƠNG BTCT ĐÚC SẴN
1 Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,664 m3
2 Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,161 tấn
3 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,4 100m2
4 Lắp đặt mương đúc sẵn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 406 cấu kiện
5 Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 338,75 m2
H MƯƠNG BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 341,012 m3
2 Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.336,73 m3
3 Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,701 tấn
4 Thép hình gờ gác đan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,209 tấn
5 Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,405 100m2
I NẮP ĐAN MƯƠNG
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,267 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,981 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,531 tấn
4 Thép hình nắp đan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,044 tấn
5 Lắp đặt nắp đan mương Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.559 cấu kiện
J CỬA XẢ
1 Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,298 m3
2 Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,022 m3
3 Ván khuôn cửa xả nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,406 100m2
K CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1.25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,833 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1.25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,952 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,833 100m3
L PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,684 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,698 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,684 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,924 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,39 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,509 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,389 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 đoạn cống
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm (kể cả cẩu tháo dỡ cống đường tạm) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 đoạn cống
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2500x2500mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn cống
11 Cung cấp cống hộp KT(1x1)m, L=2m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 m
12 Cung cấp cống hộp KT(2x2)m, L=2m (đã trừ tận dụng cống đường tạm) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
13 Cung cấp cống hộp KT(2.5x2.5)m, L=2m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
14 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 89 mối nối
15 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2000x2000mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 mối nối
16 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2500x2500mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 mối nối
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,974 100m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,536 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 tấn
21 Thép hình nắp đan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,351 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,462 tấn
24 Thép hình gờ gác đan Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,183 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,896 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,801 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,548 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,72 tấn
31 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 rọ
M PHẦN CẦU SỐ 2
N Kết cấu phần dưới:
O Mố cầu trên cạn:
P Thi công mố cầu trên cạn:
1 Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,851 100m3
Q Cọc BTCT 40x40:
1 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,08 m3
2 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,883 tấn
3 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,256 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,564 tấn
5 Ván khuôn thép đúc cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,942 100m2
6 Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,552 tấn
7 Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,979 tấn
8 Lắp đặt thép bản hộp nối cọc Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,979 tấn
9 Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,392 100m
10 Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
R Mố cầu:
1 Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,14 m3
2 Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 99 m3
3 Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,366 m3
4 Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,961 m3
5 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,125 tấn
7 Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,132 tấn
8 Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,766 100m2
9 Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,785 100m3
S Gối cầu:
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
3 Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
4 Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 100m
T Bản quá độ sau mố:
1 Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,064 100m3
2 Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,201 m3
3 Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,04 m3
4 Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,904 tấn
5 Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,071 m2
7 Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
U KẾT CẤU PHẦN TRÊN
V Dầm BTCT DƯL I 24,54m:
1 Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
W Dầm ngang:
1 Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,637 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D <= 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D <= 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D > 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 tấn
5 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m2
X Bản mặt cầu, lề bộ hành:
1 Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,832 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,124 tấn
3 Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,329 100m2
4 Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,208 m2
Y Thoát nước mặt cầu:
1 Lắp đặt ống gang, D150mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
2 Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
Z Lớp phủ mặt cầu:
1 Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 215,46 m2
2 Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,155 100m2
3 Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,155 100m2
AA Khe co giãn:
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,922 m
2 Cung cấp bu lông M16 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
3 Bê tông Sikagrout khe co giãn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,691 m3
4 Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 tấn
5 Cung cấp Sikadur 731 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,18 m2
AB Lan can mạ kẽm:
1 Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 tấn
2 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,091 tấn
4 Cung cấp bu lông F22, L=640mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 bộ
AC ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
AD Nền đường:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,481 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,106 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 601,792 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,481 100m3
AE Mặt đường:
1 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,97 100m2
2 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,97 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,829 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,829 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,829 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,829 100m2
AF Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,519 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,414 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,173 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,6 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,508 m3
7 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,992 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,266 100m
AG PHẦN CẦU SỐ 3
AH Kết cấu phần dưới:
AI Mố cầu trên cạn:
AJ Thi công mố cầu trên cạn:
1 Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,659 100m3
AK Mố cầu:
1 Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,668 m3
2 Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 260 m3
3 Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,472 m3
4 Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,818 m3
5 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,387 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,533 tấn
7 Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,209 100m2
8 Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,512 100m3
AL Gối cầu:
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
3 Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
4 Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 100m
AM Bản quá độ sau mố:
1 Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,794 100m3
2 Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,201 m3
3 Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,04 m3
4 Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,904 tấn
5 Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,071 m2
7 Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
AN KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AO Dầm BTCT DƯL I 24,54m:
1 Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 dầm
AP Dầm ngang:
1 Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,637 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D <= 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D <= 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D > 18 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 tấn
5 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m2
AQ Bản mặt cầu, lề bộ hành:
1 Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,587 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 tấn
3 Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,309 100m2
4 Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,208 m2
AR Thoát nước mặt cầu:
1 Lắp đặt ống gang, D150mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
2 Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
AS Lớp phủ mặt cầu:
1 Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 215,46 m2
2 Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,155 100m2
3 Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,155 100m2
AT Khe co giãn:
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,922 m
2 Cung cấp bu lông M16 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
3 Bê tông Sikagrout khe co giãn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,691 m3
4 Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 tấn
5 Sikadur 731 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,18 m2
AU Lan can mạ kẽm:
1 Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,147 tấn
2 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,287 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,434 tấn
4 Cung cấp bu lông F22, L=640mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 136 bộ
5 Khoan đá lỗ neo đáy bệ mố Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 100m
AV ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AW Nền đường:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,27 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,197 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,764 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.560,418 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,27 100m3
AX Mặt đường:
1 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,528 100m2
2 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,528 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,361 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,361 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,361 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,361 100m2
AY Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,549 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,467 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,49 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,569 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,953 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,23 m3
7 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,764 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 100m
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->