Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây dựng): Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:07:00 đến ngày 2020-12-31 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,243,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,561 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 817,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,54 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,305 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455,865 | 100m3 |
| C | Mặt đường: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,697 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.609,329 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 1, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 871,541 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 871,541 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,631 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,631 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,631 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 830,631 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,829 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| D | Gia cố mái taluy đường và mương dọc | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.658,181 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.519,769 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá tầng lọc ngược, bằng cấp phối đá dăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,74 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,945 | 100m |
| E | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp Bu lông M20x400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(900x450)mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(375x625)mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=3.1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | trụ |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=4.2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37.5x62.5 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 690,347 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.153,101 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L = 2m + nắp; bản đệm 70x300x5; bu lông; tiêu phản quang (4000) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | trụ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | tấm |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,70m dày 3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | tấm |
| 19 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| G | MƯƠNG BTCT ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,664 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,161 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406 | cấu kiện |
| 5 | Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,75 | m2 |
| H | MƯƠNG BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,012 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.336,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,701 | tấn |
| 4 | Thép hình gờ gác đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,209 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,405 | 100m2 |
| I | NẮP ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,267 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,981 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,531 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,044 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.559 | cấu kiện |
| J | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,298 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,022 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,406 | 100m2 |
| K | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1.25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,833 | 100m3 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,684 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,924 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,509 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,389 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm (kể cả cẩu tháo dỡ cống đường tạm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2500x2500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn cống |
| 11 | Cung cấp cống hộp KT(1x1)m, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | m |
| 12 | Cung cấp cống hộp KT(2x2)m, L=2m (đã trừ tận dụng cống đường tạm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 13 | Cung cấp cống hộp KT(2.5x2.5)m, L=2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | mối nối |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2000x2000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2500x2500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,974 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 21 | Thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 24 | Thép hình gờ gác đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,183 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,896 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,548 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | tấn |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | rọ |
| M | PHẦN CẦU SỐ 2 | |||
| N | Kết cấu phần dưới: | |||
| O | Mố cầu trên cạn: | |||
| P | Thi công mố cầu trên cạn: | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,851 | 100m3 |
| Q | Cọc BTCT 40x40: | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,08 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,883 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,564 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đúc cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,942 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bản hộp nối cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,392 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| R | Mố cầu: | |||
| 1 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 2 | Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m3 |
| 3 | Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,366 | m3 |
| 4 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,961 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,125 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,766 | 100m2 |
| 9 | Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100m3 |
| S | Gối cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 100m |
| T | Bản quá độ sau mố: | |||
| 1 | Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,064 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,201 | m3 |
| 3 | Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,904 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,071 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| U | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| V | Dầm BTCT DƯL I 24,54m: | |||
| 1 | Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| W | Dầm ngang: | |||
| 1 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,637 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D <= 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D <= 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D > 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| X | Bản mặt cầu, lề bộ hành: | |||
| 1 | Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,832 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,124 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,329 | 100m2 |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,208 | m2 |
| Y | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| Z | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,46 | m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 100m2 |
| AA | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,922 | m |
| 2 | Cung cấp bu lông M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 3 | Bê tông Sikagrout khe co giãn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 5 | Cung cấp Sikadur 731 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| AB | Lan can mạ kẽm: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| AC | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| AD | Nền đường: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 601,792 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,481 | 100m3 |
| AE | Mặt đường: | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,829 | 100m2 |
| AF | Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,414 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,173 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,6 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,508 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m |
| AG | PHẦN CẦU SỐ 3 | |||
| AH | Kết cấu phần dưới: | |||
| AI | Mố cầu trên cạn: | |||
| AJ | Thi công mố cầu trên cạn: | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,659 | 100m3 |
| AK | Mố cầu: | |||
| 1 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,668 | m3 |
| 2 | Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m3 |
| 3 | Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,472 | m3 |
| 4 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,818 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,387 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,533 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,209 | 100m2 |
| 8 | Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,512 | 100m3 |
| AL | Gối cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 100m |
| AM | Bản quá độ sau mố: | |||
| 1 | Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,794 | 100m3 |
| 2 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,201 | m3 |
| 3 | Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,904 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,071 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| AN | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AO | Dầm BTCT DƯL I 24,54m: | |||
| 1 | Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| AP | Dầm ngang: | |||
| 1 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,637 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D <= 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D <= 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D > 18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| AQ | Bản mặt cầu, lề bộ hành: | |||
| 1 | Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,587 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,309 | 100m2 |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,208 | m2 |
| AR | Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AS | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,46 | m2 |
| 2 | Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 100m2 |
| AT | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,922 | m |
| 2 | Cung cấp bu lông M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 3 | Bê tông Sikagrout khe co giãn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,691 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 5 | Sikadur 731 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,18 | m2 |
| AU | Lan can mạ kẽm: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,147 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | bộ |
| 5 | Khoan đá lỗ neo đáy bệ mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | 100m |
| AV | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AW | Nền đường: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,197 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.560,418 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,27 | 100m3 |
| AX | Mặt đường: | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,528 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,528 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,361 | 100m2 |
| AY | Gia cố mái taluy đường, tứ nón mố cầu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,49 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,569 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,953 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,23 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,764 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi