Gói thầu: Gói thầu số 09 (Xây dựng): Đường ấp 2, Suối Trầu; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (Xây dựng): Đường ấp 2, Suối Trầu; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 11:33:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,622,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,183 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290,57 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,746 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,647 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.993,653 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,93 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,61 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.687,127 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,307 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,307 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,338 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,338 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,088 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 696,346 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.428,789 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá tầng lọc ngược bằng cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,108 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,719 | 100m |
| 21 | Cung cấp Bu lông M20x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(900x450)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(375x875)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=3.1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | trụ |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=4.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (37,5x87,5)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,09 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m2 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258 | cái |
| 36 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L = 2m + nắp; tấm đệm 70x300X5; bu lông; tiêu phản quang (4000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314 | trụ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | tấm |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,70m dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | tấm |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,936 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,616 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,969 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mương đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cấu kiện |
| 5 | Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,438 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,572 | m3 |
| 7 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 981,82 | m3 |
| 8 | Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,582 | tấn |
| 9 | Thép hình gờ gác đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,786 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,359 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,331 | m3 |
| 12 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,308 | tấn |
| 13 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,621 | tấn |
| 14 | Thép hình nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,982 | tấn |
| 15 | Lắp đặt nắp đan mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.444 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,335 | m3 |
| 17 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,665 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa xả nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,978 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,543 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,126 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,138 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,678 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | đoạn cống |
| 30 | Cung cấp cống hộp KT(1x1)m, L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | mối nối |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,963 | 100m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | rọ |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp bulong biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp cột đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | CẦU SUỐI TRẦU 1 | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,746 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,47 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,248 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,382 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,515 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,018 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,645 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 12 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 13 | Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m3 |
| 14 | Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,03 | m3 |
| 15 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,783 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,361 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,164 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,158 | 100m2 |
| 20 | Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 23 | Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo cố định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 24 | Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 100m |
| 25 | Đắp đất đáy bản quá độ, K>=0,98 (máy lu bánh thép 9 tấn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,35 | 100m3 |
| 26 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,957 | m3 |
| 27 | Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,479 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 32 | Cung cấp dầm BTCT DƯL (L: 33m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trê cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 34 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x3 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,583 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm ngang, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,949 | 100m2 |
| 39 | Bản mặt cầu, gờ chắn BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,264 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, D > 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,053 | 100m2 |
| 42 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,265 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống ngang, D150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 44 | Cung cấp nắp ngang lỗ thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 45 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,8 | m2 |
| 47 | Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,268 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dàu 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,268 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượt mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,922 | m |
| 50 | Cung cấp bu lông M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 51 | Bê tông khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 52 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 53 | Sikadur 731 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 54 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,267 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,381 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,648 | tấn |
| 57 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | bộ |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU SUỐI TRẦU 1 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,941 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,409 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,132 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 1,25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m3 |
| 14 | Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,446 | m3 |
| 15 | Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,599 | m3 |
| 16 | Mương xây đá hộc. chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,538 | m3 |
| 17 | Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa Xm mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,583 | m3 |
| 18 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 19 | Cung cấp ông nhựa D60 thoát nước mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | rọ |
| F | CẦU SUỐI TRẦU 2 | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,385 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,503 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,078 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,108 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,348 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 12 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 13 | Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m3 |
| 14 | Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,638 | m3 |
| 15 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,241 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m2 |
| 20 | Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,204 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 23 | Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 24 | Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 100m |
| 25 | Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,576 | 100m3 |
| 26 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,957 | m3 |
| 27 | Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,479 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 32 | Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 34 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,336 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm ngang, D <= 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang, D <= 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 39 | Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,685 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,301 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m2 |
| 42 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,087 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 44 | Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,58 | m2 |
| 47 | Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,922 | m |
| 50 | Cung cấp bu lông M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 51 | Bê tông khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 52 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 53 | Cung cấp Sikadur 731 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 54 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | tấn |
| 57 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| G | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU SUỐI TRẦU 2 | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.116,138 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (TCVN 9504/2012) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,502 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cấm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 12 | Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,359 | m3 |
| 13 | Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,142 | m3 |
| 14 | Mương xây đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,341 | m3 |
| 15 | Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,424 | m3 |
| 16 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,985 | m3 |
| 17 | Cung cấp ống nhựa D60 thoát nước mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m |
| H | CẦU SUỐI TRẦU 3 | |||
| 1 | Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,12 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,417 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D>18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,096 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,296 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL≤100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,108 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,481 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,621 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 12 | Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 13 | bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m3 |
| 14 | Thân mố cầu BT đã 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,807 | m3 |
| 15 | Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,603 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn D>18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,403 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,169 | 100m2 |
| 20 | Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K≥0,95 (đầm cóc 70kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp ống thép D50, L=450 (neo cố định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 23 | Cung cấp ống thép D89, L=450 (neo di động) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 24 | Cung cấp ống thép D100, L=450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | 100m |
| 25 | Đắp cát đáy bản quá độ , K≥0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,404 | 100m3 |
| 26 | Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,957 | m3 |
| 27 | Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m3 |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, D≤18 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,479 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 32 | Cung cấp đầm BTCT DƯL (L:24,54m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33cm) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 34 | Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,336 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm ngang, D≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang, D≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang, D>18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 39 | Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,685 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành D>10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,301 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m2 |
| 42 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,087 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 44 | Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,58 | m2 |
| 47 | Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C≤9,5), chiều dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,922 | m |
| 50 | Cung cấp bu lông M16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 51 | bê tông khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 52 | Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 53 | Cung cấp Sikadur 731 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 54 | Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 55 | Gia công kết cấu thép ống lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | tấn |
| 57 | Cung cấp bu lông F22, L=640mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| I | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.537,306 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,269 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 1,25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,405 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,662 | 100m3 |
| 12 | Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,461 | m3 |
| 13 | Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,537 | m3 |
| 14 | Mương xây đá hộc. chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,818 | m3 |
| 15 | Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa Xm mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,848 | m3 |
| 16 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,985 | m3 |
| 17 | Cung cấp ông nhựa D60 thoát nước mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi