Gói thầu: Gói thầu số 09 (Xây dựng): Đường ấp 2, Suối Trầu; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238359-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (Xây dựng): Đường ấp 2, Suối Trầu; nội dung công việc theo Quyết định số 4260|QĐ-UBND ngày 12|11|2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201223314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 11:33:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,622,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,183 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,135 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 290,57 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,746 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,647 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.993,653 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,93 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,61 100m3
10 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.687,127 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 292,307 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 292,307 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,338 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,338 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,088 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 696,346 m3
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.428,789 m3
19 Làm lớp đá tầng lọc ngược bằng cấp phối đá dăm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,108 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,719 100m
21 Cung cấp Bu lông M20x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
22 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
23 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(900x450)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật, KT(375x875)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=3.1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 trụ
27 Cung cấp trụ biển báo phản quang, L=4.2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 trụ
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (37,5x87,5)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 321,09 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,4 m2
34 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 m2
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 258 cái
36 Thi công cột km bằng bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Cung cấp lắp đặt trụ hộ lan D141,3x4,5T, L = 2m + nắp; tấm đệm 70x300X5; bu lông; tiêu phản quang (4000) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 314 trụ
38 Cung cấp lắp đặt tôn lượn sóng W310 dài 3,32m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 tấm
39 Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong W310 dài 0,70m dày 3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 tấm
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,936 m3
2 Cốt thép mương đúc sẵn, D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,616 tấn
3 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,969 100m2
4 Lắp đặt mương đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 cấu kiện
5 Làm khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,438 m2
6 Bê tông lót đá 4x6 M150 (mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,572 m3
7 Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 981,82 m3
8 Cốt thép mương bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,582 tấn
9 Thép hình gờ gác đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,786 tấn
10 Ván khuôn thép mương bê tông đổ tại chỗ (phần trên mương đúc sẵn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,359 100m2
11 Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,331 m3
12 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,308 tấn
13 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,621 tấn
14 Thép hình nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,982 tấn
15 Lắp đặt nắp đan mương Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.444 cấu kiện
16 Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,335 m3
17 Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,665 m3
18 Ván khuôn cửa xả nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 100m3
23 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,978 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,543 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,126 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,138 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,678 100m2
29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 đoạn cống
30 Cung cấp cống hộp KT(1x1)m, L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
31 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 mối nối
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,963 100m3
33 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 rọ
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
2 Giấy phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,675 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,144 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
5 Dây cuộn công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.200 m
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,92 m2
9 Đèn tín hiệu chớp nháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Cung cấp biển phản quang tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Cung cấp biển phản quang chỉ dẫn 195x135cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Cung cấp biển phản quang TT công trình 100x200cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cung cấp bulong biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
17 Cung cấp cột đỡ biển chỉ dẫn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Cung cấp cột đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
D CẦU SUỐI TRẦU 1
1 Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,746 100m3
2 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,47 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,248 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,974 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,382 tấn
6 Ván khuôn thép đúc cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,515 100m2
7 Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,018 tấn
8 Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
9 Lắp đặt thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
10 Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,645 100m
11 Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m3
12 Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,74 m3
13 Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,2 m3
14 Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,03 m3
15 Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,783 m3
16 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,361 tấn
18 Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,164 tấn
19 Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,158 100m2
20 Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,44 100m3
21 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
23 Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo cố định) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
24 Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 100m
25 Đắp đất đáy bản quá độ, K>=0,98 (máy lu bánh thép 9 tấn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,35 100m3
26 Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,957 m3
27 Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m3
28 Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,474 tấn
29 Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,479 m2
31 Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
32 Cung cấp dầm BTCT DƯL (L: 33m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
33 Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trê cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
34 Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x3 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,583 m3
35 Cốt thép dầm ngang, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,321 tấn
36 Cốt thép dầm ngang, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
37 Cốt thép dầm ngang, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,595 tấn
38 Ván khuôn thép dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,949 100m2
39 Bản mặt cầu, gờ chắn BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,264 m3
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, D > 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,4 tấn
41 Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,053 100m2
42 Sơn bề mặt bê tông gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,265 m2
43 Lắp đặt ống ngang, D150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
44 Cung cấp nắp ngang lỗ thoát nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
45 Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
46 Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,8 m2
47 Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,268 100m2
48 Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dàu 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,268 100m2
49 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượt mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,922 m
50 Cung cấp bu lông M16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
51 Bê tông khe co giãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,093 m3
52 Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
53 Sikadur 731 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,14 m2
54 Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,267 tấn
55 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,381 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,648 tấn
57 Cung cấp bu lông F22, L=640mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 bộ
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU SUỐI TRẦU 1
1 Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,941 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,37 100m3
4 Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,409 m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 100m3
7 Vận chuyển đất đào đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,132 100m3
8 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
9 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
10 Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 1,25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 100m3
14 Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,446 m3
15 Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,599 m3
16 Mương xây đá hộc. chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,538 m3
17 Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa Xm mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,583 m3
18 Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,992 m3
19 Cung cấp ông nhựa D60 thoát nước mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,266 100m
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 rọ
F CẦU SUỐI TRẦU 2
1 Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,604 100m3
2 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,4 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,385 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,974 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,503 tấn
6 Ván khuôn thép đúc cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,078 100m2
7 Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL <= 100kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,108 tấn
8 Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
9 Lắp đặt thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
10 Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,348 100m
11 Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m3
12 Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,74 m3
13 Bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,2 m3
14 Thân mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,638 m3
15 Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,343 m3
16 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,49 tấn
18 Cốt thép mố cầu trên cạn, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,241 tấn
19 Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,16 100m2
20 Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K >= 0,95 (đầm cóc 70kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,204 100m3
21 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Cung cấp ống thép D50, L = 450 (neo cố định) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
23 Cung cấp ống thép D89, L = 450 (neo di động) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
24 Cung cấp ống thép D100, L = 450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 100m
25 Đắp cát đáy bản quá độ, K>= 0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,576 100m3
26 Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,957 m3
27 Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m3
28 Cốt thép bản quá độ, D <= 18 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,474 tấn
29 Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,479 m2
31 Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
32 Cung cấp đầm BTCT DƯL (L: 24,54m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
33 Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
34 Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,336 m3
35 Cốt thép dầm ngang, D <= 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
36 Cốt thép dầm ngang, D <= 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
37 Cốt thép dầm ngang, D > 18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,658 tấn
38 Ván khuôn thép dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
39 Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,685 m3
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành, D > 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,301 tấn
41 Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,28 100m2
42 Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,087 m2
43 Lắp đặt ống gang, D150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
44 Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
45 Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,58 m2
47 Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 100m2
48 Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 100m2
49 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,922 m
50 Cung cấp bu lông M16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
51 Bê tông khe co giãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,093 m3
52 Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
53 Cung cấp Sikadur 731 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,14 m2
54 Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 tấn
55 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,091 tấn
57 Cung cấp bu lông F22, L=640mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 bộ
G ĐƯỜNG ĐẦU CẦU SUỐI TRẦU 2
1 Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,225 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,824 100m3
3 Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.116,138 m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,225 100m3
6 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (TCVN 9504/2012) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,502 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cấm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m3
12 Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,359 m3
13 Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,142 m3
14 Mương xây đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,341 m3
15 Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,424 m3
16 Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,985 m3
17 Cung cấp ống nhựa D60 thoát nước mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,532 100m
H CẦU SUỐI TRẦU 3
1 Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,653 100m3
2 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,12 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D≤10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,417 tấn
4 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D≤18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,974 tấn
5 Gia công lắp đặt cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D>18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,096 tấn
6 Ván khuôn thép đúc cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,296 100m2
7 Cung cấp gia công thép bản đầu cọc, TL≤100kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,108 tấn
8 Cung cấp gia công thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
9 Lắp đặt thép bản hộp nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,481 tấn
10 Đóng cọc BTCT 40x40cm thẳng trên cạn, búa 3,5T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,621 100m
11 Đập đầu cọc BTCT để ngàm vào bệ mố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m3
12 Lót móng bệ mố BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,74 m3
13 bệ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,2 m3
14 Thân mố cầu BT đã 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,807 m3
15 Tường đỉnh mũ mố cầu BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,343 m3
16 Cốt thép mố cầu trên cạn, D≤10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn, D≤18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,603 tấn
18 Cốt thép mố cầu trên cạn D>18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,403 tấn
19 Ván khuôn thép móng, mố cầu, tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,169 100m2
20 Đắp trả lại đất lấp móng mố cầu, K≥0,95 (đầm cóc 70kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,656 100m3
21 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Cung cấp ống thép D50, L=450 (neo cố định) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
23 Cung cấp ống thép D89, L=450 (neo di động) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 100m
24 Cung cấp ống thép D100, L=450 (Đặt chốt thép D32 neo dầm ngang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 100m
25 Đắp cát đáy bản quá độ , K≥0,95 (máy lu bánh thép 9 tấn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,404 100m3
26 Đệm đáy bản quá độ BT đá 1x2 M.150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,957 m3
27 Bản quá độ BT đá 1x2 M.300 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,16 m3
28 Cốt thép bản quá độ, D≤18 (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,474 tấn
29 Ván khuôn thép bản quá độ (đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,479 m2
31 Lắp đặt ống nhựa bọc thép neo, đường kính ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
32 Cung cấp đầm BTCT DƯL (L:24,54m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
33 Lắp dựng dầm cầu I (24m<L<33cm) bằng cần cẩu, trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 dầm
34 Dầm ngang nối dầm dọc BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,336 m3
35 Cốt thép dầm ngang, D≤10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
36 Cốt thép dầm ngang, D≤18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
37 Cốt thép dầm ngang, D>18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,658 tấn
38 Ván khuôn thép dầm ngang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
39 Bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành BT đá 1x2 M.300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,685 m3
40 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, lề bộ hành D>10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,301 tấn
41 Ván khuôn thép BT bản sàn cầu, gờ chắn, lề bộ hành Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,28 100m2
42 Sơn bề mặt bê tông gờ chắn, lề bộ hành Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,087 m2
43 Lắp đặt ống gang, D150mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
44 Cung cấp nắp gang lỗ thoát nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
45 Cung cấp lưới chắn rác gờ chắn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Quét dung dịch chống thấm bản sàn cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,58 m2
47 Tưới lớp nhựa pha dầu dính bám mặt sàn cầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 100m2
48 Rải thảm mặt sàn cầu bê tông nhựa (loại C≤9,5), chiều dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 100m2
49 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,922 m
50 Cung cấp bu lông M16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
51 bê tông khe co giãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,093 m3
52 Cốt thép khe co giãn đầu sàn cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
53 Cung cấp Sikadur 731 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,14 m2
54 Gia công kết cấu thép tấm lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 tấn
55 Gia công kết cấu thép ống lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép lan can cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,091 tấn
57 Cung cấp bu lông F22, L=640mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128 bộ
I ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào vét đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,269 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,065 100m3
3 Đắp đất móng đường dày 30cm, máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.537,306 m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ, ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <= 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,269 100m3
6 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
7 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m2
8 Tưới lớp nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 1,25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,405 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,662 100m3
12 Lót chân khay BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,461 m3
13 Lót mái taluy BT đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,537 m3
14 Mương xây đá hộc. chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,818 m3
15 Mái dốc thẳng xây đá hộc, vữa Xm mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,848 m3
16 Đắp đá dăm tầng lọc ngược thoát nước mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,985 m3
17 Cung cấp ông nhựa D60 thoát nước mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,532 100m
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->