Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238963-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ MIỀN NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201238934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:11:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,889,817,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ NƯỚC NGẦM
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7678 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5625 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1344 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,688 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1657 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7709 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,627 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6736 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1125 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0181 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9581 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0082 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2137 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,5644 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,298 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9361 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9319 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1361 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,036 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,37 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,406 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,406 m2
B A/ Cải tạo sơn phết mặt ngoài, chống thấm sê nô
1 Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 962,686 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 962,686 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 962,686 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,61 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,61 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,61 1m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,53 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,53 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,53 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,53 1m2
11 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,2056 m3
12 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,618 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,184 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,52 m2
15 Cung cấp cửa đi khung nhôm ,kính dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,52 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,618 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,618 1m2
C C/ Cải tạo phần mái
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,628 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,235 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,08 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1184 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,592 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1184 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5745 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,453 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0127 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0619 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3757 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,757 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2595 tấn
14 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7968 m3
15 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,96 m2
16 Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,96 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,944 m2
18 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,67 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,24 m2
20 Vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,04 m2
21 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,04 m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,96 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các tường trong Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,96 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,91 1m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,96 1m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,87 1m2
27 Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m (2x1,8W) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 bộ
28 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
30 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
31 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/SWA/PVC 3Cx2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
32 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
33 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
34 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
35 Lắp đặt ống mềm PVC D25 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
36 Lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
37 Lắp đặt hộp kỹ thuật, nối rẽ ống D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 hộp
38 Lắp đặt MCP 2P-50A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCP 1P-25A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
41 Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng-lạnh) 24000BTU/H (2.0HP) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 100m
44 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
45 Lắp đặt co 90 PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
D PHẦN XÂY LẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1766 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,916 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,025 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9492 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0768 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0844 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0943 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0682 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,78 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,156 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5184 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3824 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,914 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,57 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,178 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,086 100m
18 Lắp đặt van khóa đồng D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa đồng D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
20 Lắp đặt van phao bể nước ngầm D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt co 90 PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
22 Lắp đặt co 90 PVC D27 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt co 90 PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
24 Lắp đặt lơi 45 PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê 90 PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê 90 PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê rút 90 PVC D34/21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê rút 90 PVC D27/21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
29 Lắp đặt nối PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
30 Lắp đặt nối PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Lắp đặt nối PVC D27 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Lắp đặt nối PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
33 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
E THOÁT NƯỚC SINH HOẠT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống uPVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,307 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D160 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,862 100m
3 Lắp đặt ống HDPE D250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,705 100m
4 Lắp đặt ống HDPE D300 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,412 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,3426 m3
7 Phụ kiện cấp thoát nước tổng thể Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
F HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trung tâm
2 Cung cấp tủ báo cháy trung tâm 4 zone Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
3 Ắc quy dự phòng 24V Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bình
4 Lắp đặt đầu báo khói Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 5 chuông
8 Lắp đặt cáp chống cháy, tiết diện 2x1,5 mm2 (ra BV = 200m) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 500 m
9 Lắp đặt cáp truyền tín hiệu trục chính 30x2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
10 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh ống D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 500 m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
13 Phụ kiện hệ thống báo cháy Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
G CHỮA CHÁY
1 LD ống thép tráng kẽm D50/2.9mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m
2 LD ống thép tráng kẽm D65/3.2mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,172 100m
3 LD ống thép tráng kẽm D100/3.6mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,03 100m
4 Lắp đặt côn, cút, thép nối bằng PP hàn, đk =100mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt co, nối thép nối bằng PP hàn, đk =65mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng PP hàn, đk =50mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, đk =100mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, đk =65mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,7759 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,7759 m3
12 Máy bơm điện chữa cháy Q=52m3/h, H=37m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
13 Máy bơm dầu Diesel chữa cháy Q=52m3/h, H=37m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
14 Máy bơm bù áp chữa cháy Q=1.6m3/h, H=47m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 máy
15 Bình tích áp 200l Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bình
16 Lắp đặt van chặn kèm công tác giám sát D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
17 Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt van hút D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
21 Lắp đặt van hút D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả áp an toàn D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt Y lọc D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt Y lọc D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
28 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
29 Lắp đặt tủ cứu hỏa bên trong (HA) + phụkiện bên trong Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
30 Lắp đặt van góc D50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
31 Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Lắp đặt tủ cứu hỏa bên ngoài (HB) + phụkiện bên trong Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
33 Lắp đặt trụ họng cứu hỏa D65 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
35 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
36 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4 4kg Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
37 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 hộp
38 Tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
39 Phụ kiện hệ thống chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
H KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,84 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 261 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8937 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9039 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,8806 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2523 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5489 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,415 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1144 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,4382 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,633 tấn
12 Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,7746 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1387 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,857 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9428 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4676 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0048 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0578 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,8325 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8967 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0195 tấn
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,706 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8703 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,039 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,167 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5285 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,7836 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4716 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5029 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,8481 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,3097 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1083 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4745 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4269 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8228 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4823 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5928 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,568 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1114 tấn
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8444 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184,4762 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,8784 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,37 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4444 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 590,56 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 283,155 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.668,896 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 408,56 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,3634 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 449,767 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 642,08 m
13 Đắp đầu trang trí Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207 cái
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 392,2 m
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 253,22 m2
16 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,69 m2
17 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,68 m2
18 Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,53 m2
19 Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh đẩy, sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,32 m2
20 Vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,976 m2
21 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,976 m2
22 Lắp đặt lục bình (KT 0,16x0,16x0,45) trang trí lan can Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 606 cái
23 Lắp dựng lan can sắt, nhôm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,011 m2
24 Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 14x14 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,851 m2
25 Lan can nhôm hộp 50x100, sơn màu trắng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,16 m2
26 Trụ cái cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trụ
27 Consol trang trí Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 cái
28 Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,55 m
29 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 902,03 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,36 m2
31 Công tác ốp gạch granite vào chân tường 100x600 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,56 m2
32 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184,68 m2
33 Công tác ốp gạch ceramic vào tường 200x300 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,9494 m2
34 Lát nền, sàn bằng đá granite bậu cửa Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,062 m2
35 Lát đá granite mặt bệ các loại Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,0108 m2
36 Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,92 m2
37 Công tác ốp đá chẻ chân tường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,6275 m2
38 Lát đá granite bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,84 m2
39 Lát đá granite bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,69 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 971,69 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,46 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 153,34 m2
43 Gia công xà gồ thép, cầu phong li tô (chỉ tính nhân công và máy) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7098 tấn
44 Thép hộp 100x50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.536,524 kg
45 Thép hộp 40x80 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.919,3733 kg
46 Thép hộp 25x25 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.253,8861 kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,7098 tấn
48 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4017 100m2
49 Máng xối thoát nước mái Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,05 m
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 902,03 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,36 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 873,715 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.668,896 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.258,6904 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 873,715 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.927,5864 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 468,6184 m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5012 100m2
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,1146 100m2
J PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp chóa đèn cao áp sodlum 150W Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cần đèn
4 Lắp đặt đèn led Downlight D110, 9W, âm trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129 bộ
5 Lắp đặt đèn led Downlight D110, 12W, âm trần Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 bộ
6 Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m (2x1,8W) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
9 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
10 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/SWA/PVC 3Cx2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.500 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 850 m
14 Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D25 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
15 Lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 hộp
16 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, nối rẽ ống D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 hộp
17 Phụ kiện hệ thống điện Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
18 Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng - lạnh) 18000BTU/H (1,5HP)-kiểu áp tường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 máy
19 Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng - lạnh) 24000BTU/H (2,0HP)-kiểu áp tường Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 máy
20 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
21 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
22 Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
23 Lắp đặt ống đồng đường kính 15,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,3mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
27 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,8mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
28 Lắp đặt ống thoát nước ngưng ống mềm D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9 100m
29 Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 PVC/PVC Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m
30 Lắp đặt dây cáp điện 2x2.5 mm2 PVC/PVC+E1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
31 Lắp đặt dây cáp điện 2x3.5 mm2 PVC/PVC+E2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
32 Phụ kiện hệ thống điều hòa không khí Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
K Thiết bị điện
1 Lắp đặt tủ Đ-C (800x1100x1400) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ các tầng (400x600x250) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
3 Lắp đặt tủ âm tường (tủ điện 6-9 cực) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 hộp
4 Lắp đặt MCCB 3P-350A-36KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-63A-5KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCCB 3P-50A-5KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 3P-40A-5KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt MCCB 3P-20A-5KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-63A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95 cái
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 450 m
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-3.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.050 m
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-6.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 280 m
23 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-8.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
24 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-11.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
25 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-16.0mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
26 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-4x16mm2 +10E (chống cháy) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
27 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-120mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
28 Lắp đặt máng cáp 100x50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
29 Lắp đặt máng cáp 50x50 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
30 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 600 m
31 Lắp đặt ống luồn dây PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
32 Lắp đặt ống luồn dây PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
33 Lắp đặt ống luồn dây PVC D49 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 m
34 Lắp đặt ống luồn dây PVC D75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
35 Lắp đặt ống luồn dây PVC D168 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
36 Lắp đặt ống mềm PVC D25 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
37 Lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 hộp
38 Lắp đặt hộp kỹ thuật, nối rẽ ống D 20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190 hộp
39 Hộp kiểm tra điện trở đất Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
40 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cọc
41 Lắp đặt dây tiếp đât Cu /PVC 1C - 22mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m
42 Lắp đặt dây tiếp đất Cu /PVC 1C - 30mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
43 Kéo rải dây đồng trần 70mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
44 Lắp đặt dây tiếp đất Cu /PVC 1C - 95mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
45 Tổng đài 4 ngõ vào và 24 ngõ ra Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Lắp đặt hộp MDF - (50P) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
47 Lắp đặt hộp IDF - (10P) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
48 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
49 Lắp đặt dây điện thoại RJ12 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.000 m
50 Lắp đặt dây điện thoại 10P Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
51 Lắp đặt hộp nối, nối ống rẽ nhánh D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 hộp
52 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 800 m
53 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
54 Thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây điện thoại Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
55 Phụ kiện hệ thống điện thoại Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
56 ROUTER 4 cổng (2xCisco 2800) Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
57 SWITCH trung tâm-máy chủ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
58 SWITCH 24 PORT Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm mạng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
60 Lắp đặt dây mạng RJ45 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.200 m
61 Lắp đặt dây CAT6 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
62 Lắp đặt hộp nối, nối ống rẽ nhánh D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 hộp
63 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.600 m
64 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
65 Thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây tín hiệu ADSL Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
66 Phụ kiện hệ thống mạng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
67 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
68 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
69 Bộ chân đế lắp trên mái Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
70 Bộ nối ở đầu trụ Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
71 Ống STK đỡ kim thu sét D42, dài 5m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trụ
72 Cáp căng 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
73 Bộ tăng đơ dây chằng Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
74 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
75 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,6822 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0868 100m3
78 Phụ kiện hệ thống chống sét Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo + bộ vòi Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
5 Lắp đặt bơm nước cấp Q=8m3/h; H=30m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
9 Lắp đặt đồng hồ nước Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
M Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2197 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,044 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,936 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0723 100m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7352 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0548 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,015 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7056 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,4 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,468 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,065 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,297 100m
15 Lắp đặt van khóa đồng D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt van khóa đồng D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt van điện từ D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt van một chiều D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt khớp nối mềm D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
21 Lắp đặt co 90 PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
22 Lắp đặt co 90 PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
23 Lắp đặt co 90 PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
24 Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
25 Lắp đặt tê 90 PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
26 Lắp đặt tê rút 90 PVC D42/34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê rút 90 PVC D34/27 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê 90 ren trong PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
29 Lắp đặt nối PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
30 Lắp đặt nối PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
31 Lắp đặt nối PVC D27 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Lắp đặt nối PVC D21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
33 Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,091 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,108 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,381 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,989 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,345 100m
40 Lắp đặt thông tắc sàn D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt thông tắc sàn D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
42 Lắp đặt thông tắc sàn D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
43 Lắp đặt co PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
44 Lắp đặt co PVC D49 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
45 Lắp đặt co PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
46 Lắp đặt lơi 45 PVC D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
47 Lắp đặt lơi 45 PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
48 Lắp đặt lơi 45 PVC D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
49 Lắp đặt tê cong 90 PVC D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
50 Lắp đặt tê cong 90 PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
51 Lắp đặt tê cong rút 90 PVC D114/60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
52 Lắp đặt tê cong rút 90 PVC D90/60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
53 Lắp đặt tê rút 45 PVC D114/90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê 45 PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
55 Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
56 Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
57 Lắp đặt nối giảm PVC D60/49 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
58 Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
59 Lắp nút bịt PVC D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
60 Lắp nút bịt PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
61 Lắp nút bịt PVC D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
62 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
63 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D114 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
64 Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
65 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
66 Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
67 Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D60 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
68 Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D90 Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
69 Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->