Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:11:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,889,817,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7678 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1657 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7709 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,627 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6736 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0181 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9581 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0082 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2137 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,298 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9361 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9319 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1361 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,036 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,37 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,406 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,406 | m2 |
| B | A/ Cải tạo sơn phết mặt ngoài, chống thấm sê nô | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 962,686 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 962,686 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 962,686 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,61 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,61 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,61 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,53 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,53 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,53 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,53 | 1m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2056 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,618 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,184 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,52 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm ,kính dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,52 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,618 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,618 | 1m2 |
| C | C/ Cải tạo phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,592 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5745 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,453 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0127 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3757 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,757 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2595 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7968 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,944 | m2 |
| 18 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,67 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,24 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các tường trong | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,91 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,96 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,87 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m (2x1,8W) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/SWA/PVC 3Cx2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống mềm PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, nối rẽ ống D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCP 2P-50A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCP 1P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng-lạnh) 24000BTU/H (2.0HP) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| D | PHẦN XÂY LẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,916 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,025 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9492 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0844 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5184 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3824 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,914 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi 45 PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90 PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 90 PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút 90 PVC D34/21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê rút 90 PVC D27/21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D160 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,862 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D300 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,412 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,3426 | m3 |
| 7 | Phụ kiện cấp thoát nước tổng thể | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Cung cấp tủ báo cháy trung tâm 4 zone | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Ắc quy dự phòng 24V | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt cáp chống cháy, tiết diện 2x1,5 mm2 (ra BV = 200m) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp truyền tín hiệu trục chính 30x2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh ống D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 13 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| G | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LD ống thép tráng kẽm D50/2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 2 | LD ống thép tráng kẽm D65/3.2mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m |
| 3 | LD ống thép tráng kẽm D100/3.6mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, thép nối bằng PP hàn, đk =100mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, nối thép nối bằng PP hàn, đk =65mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng PP hàn, đk =50mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, đk =100mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, đk =65mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,7759 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,7759 | m3 |
| 12 | Máy bơm điện chữa cháy Q=52m3/h, H=37m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 13 | Máy bơm dầu Diesel chữa cháy Q=52m3/h, H=37m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 14 | Máy bơm bù áp chữa cháy Q=1.6m3/h, H=47m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 15 | Bình tích áp 200l | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 16 | Lắp đặt van chặn kèm công tác giám sát D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hút D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van hút D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả áp an toàn D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ cứu hỏa bên trong (HA) + phụkiện bên trong | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt van góc D50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ cứu hỏa bên ngoài (HB) + phụkiện bên trong | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt trụ họng cứu hỏa D65 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 3kg | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4 4kg | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 38 | Tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 39 | Phụ kiện hệ thống chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| H | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,84 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8937 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9039 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,8806 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5489 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,415 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1144 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4382 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,633 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,7746 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1387 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,857 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9428 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4676 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0048 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0578 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8325 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8967 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0195 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8703 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,039 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,167 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5285 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,7836 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4716 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5029 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8481 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,3097 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1083 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4745 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8228 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4823 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,568 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1114 | tấn |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8444 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,4762 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,8784 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,37 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4444 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 590,56 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,155 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.668,896 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 408,56 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,3634 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 449,767 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 642,08 | m |
| 13 | Đắp đầu trang trí | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207 | cái |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 392,2 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253,22 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,69 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa khung nhôm, kính cường lực dày 5ly (hệ 1000), sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,53 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh đẩy, sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,976 | m2 |
| 21 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm (hệ 1000), kết hợp với cửa lùa, sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,976 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lục bình (KT 0,16x0,16x0,45) trang trí lan can | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 606 | cái |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt, nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,011 | m2 |
| 24 | Cung cấp lan can sắt trụ đỡ thép vuông 60x60, chân thép LA 30x8x150, song sắt thép đặc 14x14 khoảng cách 100, sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,851 | m2 |
| 25 | Lan can nhôm hộp 50x100, sơn màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 26 | Trụ cái cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 27 | Consol trang trí | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 28 | Tay vịn lan can gỗ căm xe D80, sơn PU màu nâu | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,55 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 902,03 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,36 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường 100x600 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,56 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184,68 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường 200x300 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9494 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá granite bậu cửa | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,062 | m2 |
| 35 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,0108 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt khung thép hình làm bệ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,6275 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 39 | Lát đá granite bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,69 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 971,69 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,46 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,34 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép, cầu phong li tô (chỉ tính nhân công và máy) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7098 | tấn |
| 44 | Thép hộp 100x50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.536,524 | kg |
| 45 | Thép hộp 40x80 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.919,3733 | kg |
| 46 | Thép hộp 25x25 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.253,8861 | kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7098 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4017 | 100m2 |
| 49 | Máng xối thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,05 | m |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 902,03 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,36 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 873,715 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.668,896 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.258,6904 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 873,715 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.927,5864 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 468,6184 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5012 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1146 | 100m2 |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp chóa đèn cao áp sodlum 150W | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn led Downlight D110, 9W, âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led Downlight D110, 12W, âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m (2x1,8W) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/SWA/PVC 3Cx2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2C-2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật, nối rẽ ống D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | hộp |
| 17 | Phụ kiện hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng - lạnh) 18000BTU/H (1,5HP)-kiểu áp tường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy lạnh 2 cụm (nóng - lạnh) 24000BTU/H (2,0HP)-kiểu áp tường | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,3mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng ống mềm D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 PVC/PVC | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện 2x2.5 mm2 PVC/PVC+E1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện 2x3.5 mm2 PVC/PVC+E2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 32 | Phụ kiện hệ thống điều hòa không khí | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| K | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Đ-C (800x1100x1400) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ các tầng (400x600x250) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ âm tường (tủ điện 6-9 cực) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-350A-36KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-5KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-5KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-5KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-5KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-3.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-6.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-8.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-11.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-16.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-4x16mm2 +10E (chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1C-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D49 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D168 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống mềm PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, nối rẽ ống D 20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | hộp |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp đât Cu /PVC 1C - 22mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp đất Cu /PVC 1C - 30mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần 70mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp đất Cu /PVC 1C - 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 45 | Tổng đài 4 ngõ vào và 24 ngõ ra | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp MDF - (50P) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp IDF - (10P) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện thoại RJ12 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện thoại 10P | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, nối ống rẽ nhánh D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 54 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện hệ thống điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 56 | ROUTER 4 cổng (2xCisco 2800) | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | SWITCH trung tâm-máy chủ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | SWITCH 24 PORT | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây mạng RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CAT6 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, nối ống rẽ nhánh D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 65 | Thiết bị chống sét lan truyền trên đường dây tín hiệu ADSL | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện hệ thống mạng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16xL2400 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 69 | Bộ chân đế lắp trên mái | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bộ nối ở đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ống STK đỡ kim thu sét D42, dài 5m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 72 | Cáp căng 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 73 | Bộ tăng đơ dây chằng | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 74 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 25m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6822 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 78 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| L | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo + bộ vòi | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt bơm nước cấp Q=8m3/h; H=30m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| M | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0548 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7056 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van điện từ D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 ren trong PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90 PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút 90 PVC D42/34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút 90 PVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90 ren trong PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D42/34 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,989 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m |
| 40 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc sàn D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc sàn D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D49 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi 45 PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi 45 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi 45 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê cong 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê cong rút 90 PVC D114/60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê cong rút 90 PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê rút 45 PVC D114/90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 45 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/49 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thông tắc PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D90 | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Phụ kiện hệ thống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi